Giáo án trọn bộ lớp 1 môn Toán được biên soạn chi tiết và bám sát nội dung học, giúp các thầy cô tham khảo soạn giáo án hiệu quả. Chúc các thầy cô và các em có những tiết học hay. Xem thêm các thông tin về Giáo án trọn bộ lớp 1 môn Toán tại đây
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TOÁN LỚP 1 CẢ NĂM
TUẦN: 1
Ngày dạy:
TIẾT 1: TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nhận biết những việc thường làm trong các tiết học Toán 1
- Kĩ năng: Bước đầu biết yêu cầu cần đạt được trong yêu cầu học Toán 1
- Thái độ: Ham thích học Toán
2 Kiểm tra bài cũ :(4 phút)
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
a GV cho HS xem sách Toán 1
b GV hướng dẫn HS lấy sách toán 1 và hướng dẫn HS
mở sách đến trang có “Tiết học đầu tiên ”
HS mở sách Toán 1 đến trang có
“Tiết học đầu tiên ”
Trang 2
- Sau tiết học đầu tiên, mỗi tiết học phải có một phiếu
Tên của bài học đặt ở đầu trang Mỗi phiếu thường có
phần bài học, phần thực hành Trong tiết học Toán HS
phải làm việc để phát hiện và ghi nhớ kiến thức mới
- Lưu ý: Trong học tập Toán thì học cá nhân là quan
trọng nhất, HS nên tự học bài, tự làm bài, tự kiểm tra kết
quả theo hướng dẫn của GV
3 Giới thiệu với HS các yêu cầu cần đạt sau khi học
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài, biết các ngày trong tuần lễ
Lưu ý: Muốn học Toán giỏi các em phải đi học đều, học
thuộc bài, làm bài đầy đủ, chịu khó tìm tòi, suy nghĩ …
HOAT ĐỘNG III: (10 phút)
Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của HS
- Mục tiêu: HS biết sử dụng hộp đồ dùng học toán 1
- Cách tiến hành:
Thực hành gấp, mở sách và cách giữ gìn sách
HS mở sách
Quan sát tranh ảnh rồi thảo luận xem HS lớp 1 thường có nhưng hoạt động nào, bằng cách nào sử dụng những dụng cụ nào trong các tiết học Toán
Lắng nghe
HS lấy đồ dung theo GV
Trang 3+ GV giơ từng đồ dùng học Toán
+ GV nêu tên gọi của đồ dùng đó
+ Giới thiệu cho HS biết đồ dùng đó thường dùng để
làm gì
- Cuối cùng nên hướng dẫn HS:
Hướng dẫn HS cách bảo quản hộp đồ dùng học Toán
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)
-Vừa học bài gì?
- Chuẩn bị: sách Toán, hộp đồ dùng học Toán để học
bài: “Nhiều hơn, ít hơn”
Đọc tên đồ dùng đó
Lắng nghe
Cách mở hộp,lấy đồ dùng theo yêu cầu của GV, cất đồ dùng vào hộp, bỏ hộp vào cặp
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
-
-
Ngày dạy :
TIẾT 2: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức:Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
- Kĩ năng: Biết sử dụng từ “nhiều hơn”,” ít hơn”khi so sánh về số lượng
- Thái độ: Thích so sánh số lượng các nhóm đồ vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một số nhóm đồ vật cụ thể.Phóng to tranh SGK
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút) Kiểm tra bộ đồ dùng học toán lơp 1
- HS lấy đồ dùng và nêu tên đồ dùng đó (3 HS trả lời…)
- Nhận xét KTBC:
Trang 41.So sánh số lượng cốc và số lượng thìa
- GV dặt 5 cái cốc lên bàn, (nhưng không nối là năm)
- GV cầm một số thìa trên tay (chưa nói là bốn)
- Gọi HS:
- Hỏi cả lớp: Còn cốc nào chưa có thìa?
+ GV nêu: Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì vẫn còn
một cốc chưa có thìa.Ta nói:”Số cốc nhiều hơn số thìa”
+ GV nêu: Khi đặt vào mỗi cốc một cái thìa thì không
còn thìa để đặt vào cốc còn lại.Ta nói:”Số thìa ít hơn số
cốc”
- Gọi vài HS nhắc lại:
2 GV hướng đẫn HS quan sát từng hình vẽ trong bài
học, giới thiệu cách so sánh số lượng của hai nhóm
đối tượng như nhau
- VD: (Ta nối một nắp chai vối một cái chai Nối một củ
cà rốt vớí một côn thỏ…)
+ Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó có số
lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
- GV hướng dẫn:
- Lên bàn đặt vào mỗi cốc một cái thìa
- Trả lời và chỉ vào cốc chưa có thìa
- HS thực hành theo từng hình vẽ của
Trang 5HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi: “Nhiều hơn, ít hơn”
- Về nhà tập so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
- Chuẩn bị: sách Toán, hộp đồ dùng học Toán để học
bài:”Hình vuông, hình tròn”
- Nhân xét, tuyên dương
bài học, HS có thể thực hành trên các nhóm đối tượng khác (So số bạn gái với số bạn trai Hình vuông với hình tròn…)
- HS thi đua nêu nhanh xem nhóm nào
có số lượng nhiều hơn nhóm nào có
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
- - -
Trang 6Ngày dạy :
TIẾT 3: HÌNH VUÔNG,HÌNH TRÒN
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông hình tròn
- Kĩ năng : Bước đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- GV đưa ra số lượng hai nhóm đồ vật khác nhau (HS so sánh số lượng hai nhóm đồ vật đó)
- Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút)
- Giới thiệu hình vuông, hình tròn
+ Mục tiêu: Nhận biết và nêu đúng tên hình vuông
hình tròn
+ Cách tiến hành:
1 Giôi thiệu hình vuông:
- GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình vuông
- Mỗi lần giơ một hình vuông và nói:”Đây là hình
vuông”
- Hướng dẫn HS:
- HS quan sát
- HS nhắc lại:”hình vuông”
- HS lấy từ hộp đồ dùng học toán tất cả các hình vuông đặt lên bàn học
Trang 7Thực hành gấp, mở sách và cách giữ gìn sách
HS mở sách
Đọc yêu cầu:(Tô màu)
HS tô màu ở phiếu học tập
Đọc yêu cầu:(Tô màu)
HS tô màu ở phiếu học tập.Dùng bút khác màu để tô hình búp bê
Đọc yêu cầu: (Tô màu)
HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu.(hình vuông và hình tròn được tô màu khác nhau)
Đọc yêu cầu
HS dùng mảnh giấy có hình dạng như hình thứ nhất và hình thứ hai của bài 4 rồi gấp các hình vuông chồng lên nhau
Trang 8GV nhận xét cách làm của HS
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)
- Vừa học bài gì?
- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn
- Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để học
bài: “Hình tam giác”
Nhận xét tuyên dương
để có hình vuông như ở SGK
Trả lời
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
- - -
Trang 9Ngày dạy :
TIẾT 4: HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nhận ra và nêu đúng tên của hình tam giác
- Kĩ năng: Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
- Thái độ: Thích tìm các đồ vật có dạng hình tam giác
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- GV đưa ra số đồ vật có dạng hình vuông hình tròn màu sắc khác nhau (4HS nêu tên các hình
đó )
- Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
1.Giới thiệu hình tam giác
+ Mục tiêu: Nhận biết và nêu đúng tên hình tam
giác
+ Cách tiến hành:
- GV giơ lần lượt từng tấm bìa hình tam giác
- Mỗi lần giơ một hình tam giác và nói:”Đây là hình
tam giác”
- Hướng dẫn HS:
- HS quan sát
- HS nhắc lại:”Hình tam giác”
- HS lấy từ hộp đồ dùng học toán tất cả các hình tam giác đặt lên bàn học
- HS giơ hình tam giác ở hộp đồ dùng
Trang 10- Gọi HS:
- Cho HS xem các hình tam giác ở phần bài học
+ Lưu ý: GV chưa gọi tên tam giác đều, tam giác
vuông, tam giác thường Tất cả đều chỉ gọi là” hình
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.(5phút)
+ Mục tiêu: Nhận biết nhanh hình tam giác
và nói:”Hình tam giác”
- Thảo luận nhóm và nêu tên những vật nào có hình tam giác Sau đó mỗi nhóm nêu kết quả trao đổi trong nhóm (Đọc tên những vật có hình tam giác)
(2phút)
- HS dùng các hình tam giác ,hình vuông
có màu sắc khác nhau để xếp thành các hình (như một số mẫu trong sách Toán 1)
- HS xếp xong hình nào có thể đặt tên của hình
3HS lên bảng thi đua , mỗi em chọn nhanh hình theo yêu cầu của GV
Trả lời
Lắng nghe
Trang 11
- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn,
hình tam giác ( ở trường hoặc ở nhà)
- Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để học
TUẦN : 2 Ngày dạy :
TIẾT 5 : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Nhận biết và nêu đúng tên các hình tam giác, hình vuông, hình tròn
-Kĩ năng : Bước đầu nhận biết nhanh hình tam giác, hình vuông, hình tròn từ các vật thật -Thái độ: Thích tìm các đồ vật có dạng hình tam giác,hình vuông, hình tròn
Trang 12HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
-HS đọc yêu cầu
-HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu vào các hình
-HS dùng 2 hình tam giác, 1 hình vuông để ghép thành một hình mới (như hình mẫuVD trong sách)
-HS dùng các hình vuông, hình tam giác(như trên) để lần lược ghép thành hình (a),hình (b), hình (c)
Trang 13-GV khuyến khích HS dùng các hình vuông và hình
tam giác đã cho để ghép thành một số hình khác (VD
hình cái nhà…)
-Nhận xét bài làm của HS
+Cho HS dùng các que diêm( que tính)Để xếp hành
hình vuông hình tam giác
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.(5phút)
+Mục tiêu: Nhận biết nhanh hình tam giác,hình vuông,
hình tam giác ( ở trường, ở nhà…)
-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để học
bài: “Các số 1,2,3”
Nhận xét tuyên dương
-HS thực hành ghép một số hình khác (như SGV )
-Thực hành xếp hình vuông,hình tam giác bằng các que diêm hoặc que tính
HS thi đua, tìm nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật ở trong phòng học, ở nhà…
Trả lời(Luyện tập)
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
-
Trang 14-
Ngày dạy :
TIẾT 6 : CÁC SỐ 1,2,3
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Có khái nệm ban đầu về số 1, số 2, số 3
-Kĩ năng: Biết đọc, viết các số 1,2,3.Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
Nhận biết số lượng các nhóm có 1 ; 2; 3 đồ vật và thứ tự các số 1; 2; 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
.GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau (2HS nêu tên các hình đó ).Xếp các hình trên thành một hình khác.(2 HS xếp hình)
-Nhận xét KTBC:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Giới thiệu từng số 1; 2; 3
+Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 1; số 2;
Trang 15
số3.Biết đọc số,biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
+Cách tiến hành:
1.Giới thiệu số 1:
- Bước1: GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có
một phần tử (từ cụ thể đến trừu tượng, khái quát)
Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật GV chỉ
tranh và nêu:(VD: Có một bạn gái)
-Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung
của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng một.GV chỉ
tranh và nêu: Một con chim , một bạn gái, một chấm
tròn, một con tính… đều có số lượng là một Ta viết
như sau…( viết số 1 lên bảng)
+Cách tiến hành: Hướng dẫn HS làm các bài tập
-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
GV hướng dẫn HS cách viết số:
GV nhận xét chữ số của HS
-Bài 2: (Viết phiếu học tập)
Quan sát bức ảnh có một con chim có một bạn gái, một chấm tròn, một con tính
HS nhắc lại: “Có một bạn gái”
HS quan sát chữ số 1 in,chữ số1 viết,
HS chỉ vào từng số và đều đọc là:” một”.(cn-đt)
HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương để đếm từ 1 đến 3( một, hai,ba)rồi đọc( ba, hai,một) Làm tương tự với các hình ô vuông để thực hành đếm rồi đọc ngược lại(một, hai, hai,một)(một,hai, ba, ba,hai, một)
Trang 16Nhận xét bài làm của HS
- Bài 3: Hướng dẫn HS:
-Chấm điểm.Nhận xét bài làm của HS
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi nhận biết số lượng
(5phút) +Mục tiêu: Nhận biết số lượng nhanh +Cách tiến hành: -GV giơ tờ bìa có vẽ một(hoặc hai,ba) chấm tròn GV nhận xét thi đua HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút) -Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1 -Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để học bài: “Luyện tập” Nhận xét tuyên dương HS nêu yêu cầu.theo từng cụm của hình vẽ (VD:Cụm thứ nhất xem có mấy chấm tròn rồi điền số mấy vào ô vuông) HS làm bài rồi chữa bài HS giơ tờ bìa có số tương ứng.(1 hoặc 2, 3) 3Trả lời RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY : -
-
-
Ngày dạy :
TIẾT 7 : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:
-Kiến thức: Nhận biết số lượng 1, 2, 3
-Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3
-Thái độ: Thích học Toán
Trang 17HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
-Bài 3: HS làm ở vở bài tập Toán
Hướng dẫn HS:
KT và nhận xét bài làm của HS
-Bài 4: HS làm vở BT Toán
-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố” -HS làm bài và chữa bài
HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
HS làm bài và chữa bài
HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”
HS làm bài và chữa bài
HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3”
Trang 18Hướng dẫn HS :
Chấm điểm một vở, nhận xét bài làm của HS
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 9 phút)
+Mục tiêu: Củng cố về nhận biết số lượng
Chữa bài: HS đọc số vừa viết
-HS thi đua giơ các tờ bìa có số lượng tương ứng(1 hoặc 2, 3)
Trả lời(Luyện tập)
3HS đếm
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
-
-
Trang 19Ngày dạy :
TIẾT 8 : CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3, số 4, số 5
-Kĩ năng: Biết đọc, viết, đếm các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
GV nêu các nhóm có 1 đến 3 đồ vật.CL viết số tương ứng lên bảng con 2HS viết bảng lớp
GV giơ 1, 2, 3 ; 3, 2, 1 ngón tay.3 HS nhìn số ngón tay để đọc số( một, hai, ba; ba, hai, một) Nhận xét ghi điểm.Nhận xét KTBC:
3.Bài mới:
Trang 20HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)Giới thiệu từng số 4, 5
+Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 4, số 5
Biết đọc số, đếm số từ 1 đến 5, từ 5 đến1
+Cách tiến hành:
- Bước1: GV hướng dẫn HS
Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật GV chỉ
tranh và nêu:(VD: Có một ngôi nhà )
-Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung
của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng bốn.GV chỉ
tranh và nêu : có bốn bạn trai,có bốn cái kèn, bốn
chấm tròn, bốn con tính… đều có số lượng ìà bốn Ta
viết như sau…( viết số 4 lên bảng)
-Bước 3: GV hướng dẫn HS nhận ra đặt điểm chung
của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng năm.GV
chỉ tranh và nêu: có năm máy bay, năm cái kéo, năm
chấm tròn, năm con tính… Ta viết như sau…( viết số
HS nhắc lại: “Có một ngôi nhà”…
HS quan sát chữ số 4 in,chữ số4 viết, đều đọc là:” bốn”.(cn-đt)
-HS quan sát chữ số 5 in và chữ số 5 viết, đều đọc là:” năm”
-Chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương để đếm từ 1 đến 5, rồi đọc ngược lại Làm tương tự với các ô vuông để thực hành đếm từ 1 đến 5, rồi đọc ngược lại
Điền số còn thiếu vào ô trống.( 2 em lên bảng điền)
Trang 21
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi (5 phút)
+Mục tiêu: Nhận biết số lượng nhanh
+Cách tiến hành:
-Nêu yêu cầu:Thi đua nối nhóm có một số đồ vật với
nhóm có số chấm tròn tương ứng rồi nối với số tương
HS làm bài rồi chữa bài
HS 2 đội mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp nối nhóm đồ vật với chấm tròn rồi nối chấm tròn với số
Trang 22TIẾT 9 : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:
-Kiến thức: Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5
-Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
HS làm bài và chữa bài
Trang 23GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
-Bài 3 :( 8phút) HS làm ở vở bài tập Toán
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn một số1,
2, 3, 4, 5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý
GV nhận xét thi đua của 2 đội
HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”
HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1.(3 HS )
HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3, 4, 5”
HS viết bài
Chữa bài: HS đọc số vừa viết
2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thi đua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn,hoặc từ lớn đến bé HS khác theo dõi và cổ vũ
Trả lời(Luyện tập)
3HS đếm
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 24-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
Trang 25HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: (12 phút) Nhận biết quan hệ bé
“Bên trái có mấy ô tô?” ;“ Bên phải có mấy ô tô?”
“1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không?”
+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
GV giới thiệu : “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”;”1 hình vuông ít
hơn 2 hình vuông”.Ta nói :” Một bé hơn hai” và viết
như sau:1 < 2 (Viết bảng 1 < 2 và giới thiệu dấu < đọc
-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
GV hướng dẫn HS cách viết dấu <:
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV…
-Vài HS nhắc lại“1 ô tô ít hơn 2 ô tô” -Vài HS nhắc lại: “1 hình vuông ít hơn
Trang 26GV nhận xét bài viết của HS
-Bài 2: (Viết phiếu học tập)
-Vừa học bài gì? Một bé hơn những số nào?…
-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để
học bài: “Lớn hơn -Dấu >”
Nhận xét tuyên dương
-Đọc yêu cầu:Viết (theo mẫu):
-HS làm bài.Chữa bài
-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):
-HS làm bài rồi chữa bài
-HS đọc yêu cầu:Viết dấu < vào ô trống
-HS đọc kết quả vừa làm
-2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp.Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng
Trang 27-GV: Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ lớn hơn
Các tờ bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút)
2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)Bài cũ học bài gì ? 1HS: ( Bé hơn –dáu < )
-Làm bài tập 2: Điền dấu< vào ô trống:( Gọi 3 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)
1 … 2 ; 2 … 3 ; 3 … 4
4 … 5 ; 2 … 4 ; 3 … 5
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: Nhận biết quan hệ lớn hơn(12
- Quan sát bức tranh “con bướm” và trả lời câu hỏi của GV…
-Vài HS nhắc lại“2 con bướm nhiều
Trang 28“2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không?”
+Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên
GV giới thiệu : “2 con bướm nhiều hơn 1 con
bướm”;”2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”.Ta nói :”
Hai lớn hơn một” và viết như sau:2 > 1 (Viết bảng 2
>1 và giới thiệu dấu > đọc là “lớn hơn”)
GV chỉ vào 2 > 1 và gọi HS đọc:
2.Giới thiệu 3 > 2 :
+ Quy trình dạy 3 > 2 tương tự như dạy 2 > 1
+GV có thể viết lên bảng :3 >1; 3 > 2 ; 4 > 2; 5 > 3,…
Hướng dẫn HS nhận xét sự khác nhau của dấu < và
dấu >( khác về tên gọi và cách sử dụng)
Lưu ý: Khi viết dấu <, > giữa hai số, bao giờ đầu nhọn
-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu >:
GV nhận xét bài viết của HS
-Bài 2: (Viết phiếu học tập)
HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh số
quả bóng bên trái với số quả bóng ở bên phải rồi viết
kết quả so sánh: 5 > 3 ;…
Nhận xét bài làm của HS
-Bài 3: ( HS làm phiếu học tập)
hơn 1 con bướm ”
-Vài HS nhắc lại: “2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”
3HS đọc: “hai lơn hơn một”(đ t)
-HS nhìn vào 3 > 2 đọc được là: “ Ba lớn hơn hai”
Trang 29Hướng dẫn HS làm tương tự bài 2:
-HS đọc yêu cầu:Viết dấu >vào trống
HS làm bài và chữa bài
-HS đọc kết quả vừa làm
-2 đội thi đua Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp.Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng
-Kiến thức: Giúp HS củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn và lớn hơn, về sử dụng các dấu
<, > và các từ “bé hơn”, “lớn hơn” khi so sánh hai số
-Kĩ năng :Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh hai số
Trang 301 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)
Bài cũ học bài gì?(Lớn hơn, dấu >) 1HS trả lời
Làm bài tập 4/20 :(viết dấu > vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút)
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
1.Bài tập1: (7 phút)
+Mục tiêu: Biết sử dụng dấu<, > khi so sánh hai số
+Cách tiến hành : HS Làm vở bài tập Toán
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 10 phút)
Bài tập 3 :(Thi đua nối với các số thích hợp)
+Mục tiêu: Củng cố về những khái niệm ban đầu về
bé hơn, lớn hơn; về sử dụng các dấu <, > và các từ
“bé hơn”, “ lớn hơn” khi so sánh hai số
+Cách tiến hành:
Đọc yêu cầu bài 1:”Điền dấu <, >” -HS làm bài và chữa bài
Đọc yêu cầu bài 2:”Viết (theo mẫu)”
HS làm bài và chữa bài
Trang 31Gọi HS:
Hướng dẫn HS cách làm:
Mỗi ô vuông có thể nối với nhiều so, nên GV nhắc
HS có thể dùng các bút chì màu khác nhau để nối
GV có thể đọc (bằng lời); HS nghe rồi viết số , dấu < ,
> vào phiếu chẳng hạn GV đọc:“Ba bé hơn năm”, …
GV nhận xét thi đua của 2 đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để
học bài: “Bằng nhau, dấu =”
Nhận xét tuyên dương
HS đọc yêu cầu bài 3:”Nối ô trống với
số thích hợp”
HS làm bài :(VD: Ô vuông thứ nhất có thể nối với 4 số: 2, 3, 4, 5)…
Sau mỗi lần nối cho HS đọc kết quả
HS viết : 3 < 5, …
Trả lời (Luyện tập)
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
-
-
Trang 32TUẦN : 4 Ngày dạy :
TIẾT 13 : BẰNG NHAU, DẤU =
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
-Kĩ năng: Biết sử dụng từ “bằng nhau “, dấu = khi so sánh các số
-Thái độ: Thích so sánh số theo quan hệ bằng nhau
2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Bài cũ học bài gì ? 1HS: ( Luyện tập)
-Làm bài tập 1/21 : Điền dấu<, > vào ô trống:( Gọi 4 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)
3 … 4 ; 5 … 2 ; 1 … 3 ; 2 … 4
4 … 3 ; 2 … 5 ; 3 … 1 ; 4 … 2
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II:Giới thiệu bằng nhau,dấu = (12’)
+Mục tiêu:Nhận biết về sự bằng nhau về số lượng mỗi
số bằng chính số đó
+Cách tiến hành:
Trang 33
a Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời câu hỏi:
“Bên trái có mấy con hươu?” ;“ Bên phải có mấy khóm
cây?” Cứ mỗi con hươu lại có duy nhất một khóm cây (và
ngược lại), nên số con hươu (3) bằng số khóm cây(3), ta
có:3 bằng 3.GV giới thiệu :” Ba bằng ba”Viết như sau:3
=3 (dấu = đọc là bằng)
Chỉ vào 3=3 gọi HS đọc:
+Đối với hình vẽ sơ đồ hình tròn dạy tương tự như trên
b.Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4
GV giới thiệu: Bốn cái li và và bốn cái thìa Ta có số li và
số thìa như thế nào?
Cứ mỗi cái li có duy nhất một cái thìa (và ngược lại), nên
số li(4) bằng số thìa (4) Ta có: 4 bằng 4
GV giới thiệu:” Bốn bằng bốn” ta viết như sau:4 = 4
GV chỉ vào 4 = 4
Đối với sơ đồ hình vuông cách dạy tương tự như trên
c.KL: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng
bằng nhau (đọc, chẳng hạn 3 =3 tư trái sang phải cũng
giống như từ phải sang trái, còn 3 < 4 chỉ đọc từ trái sang
phải ( ba bé hơn bốn) vì nếu đọc từ phải sang trái thì phải
thay dấu “bé hơn” bởi “lớn hơn”( bốn lớn hơn ba: 4 >3)
-Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu =:
GV nhận xét bài viết của HS
-Bài 2: (Làm phiếu học tập)
- Quan sát bức tranh “con hươu, khóm cây”và trả lời câu hỏi của GV…
-Đọc yêu cầu:”Viết dấu =” -HS thực hành viết dấu =
Trang 34HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh số
hình tròn bên trên với số hình tròn ở bên dưới rồi viết kết
quả so sánh: 5 = 5;…
Nhận xét bài làm của HS
-Bài 3: Điền dấu < ,>, = ( HS làm vở toán)
Hướng dẫn HS so sánh hai số rồi điền dấu
GV chấm điểm và chữa bài
HOẠT ĐỘNG IV:Trò chơi” Thi đua nối nhanh” (4’)
+Mục tiêu : So sánh các số một cách thành thạo theo
quan hệ bằng nhau
+Cách tiến hành:
-Nêu yêu cầu:Đếm số hình vuông và hình tròn rồi điền số
vào ô trống, so sánh hai số vừa điền rồi điền dấu
GV nhận xét thi đua
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3‘)
-Vừa học bài gì? Măm bằng mấy? Bốn bằng mấy?.…
-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để học
Trang 35-Kĩ năng :Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh hai số
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)
Bài cũ học bài gì?(Bằng nhau, dấu = ) 1HS trả lời
Làm bài tập 3/23 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
+KL: Sau khi chữa bài, GV cho HS quan sát kết quả bài
làm ở cột thứ ba rồi giúp HS nêu nhận xét :
VD :” 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, vậy 2 bé hơn 4”
-Bài 2: (7 phút) Làm phiếu học tập
Đọc yêu cầu bài1:”Điền dấu<,>,=”
HS làm bài và chữa bài
Trang 36+Mục tiêu: Giới thiệu về quan hệ lớn hơn bé hơn
bằng nhau khi so sánh hai số
+Cách tiến hành:
Hướng dẫn HS:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
+KL:3 > 2 ngược lại 2 < 3 ; 5 > 4 ngược lại 4 < 5 ; 3= 3,
5=5 (một số bằng chính số đó)
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 10 phút)
Bài tập 3 :(Thi đua nối hình thích hợp để bằng nhau)
+Mục tiêu: Củng cố về khái niệm bằng nhau
+Cách tiến hành:
HD HS quan sát bài mẫu gọi HS thử giải thích tại sao lại
nối như hình vẽ(bài mẫu)
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để
học bài: “Luyện tập chung”
-Nhận xét tuyên dương
Đọc yêu cầu bài 2:”Viết (theo mẫu)”
HS làm bài và chữa bài
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
-
Trang 37-
Trang 38Ngày dạy :
TIẾT15 :LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Giúp HS củng cố khái niệm ban đầu về “bé hơn”,” lớn hơn”,” bằng nhau”
-Kĩ năng: So sánh các số trong phạm vi 5(với việc sử dụng các từ ” bé hơn”,” lớn hơn”, “ bằng nhau” và các dấu <, > =)
-Thái độ: Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ghi bài tập 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)
Bài cũ học bài gì?(Luyện tập) 1HS trả lời
Làm bài tập 1/24 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút)
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
1.Bài tập1: (9 phút)
+Mục tiêu: Biết so sánh hai số lượng bằng nhau bằng
cách vẽ thêm hoặc gạch bớt đi một số lượng
+Cách tiến hành :( HS làm phiếu học tập)
Đọc:” Luyện tập chung”
-Đọc yêu cầu bài1:”Làm cho bằng
Trang 39
Hướng dẫn HS:
Khuyến khích HS làm theo hai cách
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
+KL:GV đọc kết quả các bài tập trên
-Bài 2: (8 phút) Làm phiếu học tập
+Mục tiêu: So sánh các số trong phạm vi 5
+Cách tiến hành:
Hướng dẫn HS:
Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số,chẳng hạn ô
vuông thứ ba có thể nối với 4 số:1, 2, 3, 4.Nên GV nhắc
HS dùng bút cùng màu đê nối với các số thích hợp, sau
đó dùng bút khác màu để làm tương tự như trên Sau khi
nối nên cho HS đọc kết quả nối được
+KL: GV đọc lại kết quả các bài trên
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 8 phút)
1b Gạch bớt 1 con kiến
1c Vẽ thêm hoặc gạch bớt 1 cái nấm -HS chữa bài: HS đọc kết quả bài vừa làm
HS nhắc lại
Đọc yêu cầu bài 2:”Nối ô trống với
số thích hợp (theo mẫu)”
HS làm bài
Chữa bài: HS đọc kết quả bài 2
HS thi đua nối nhanh ô vuông với số thích hợp
HS đọc yêu cầu bài 3:” Nối ô vuông với số thích hợp”
HS làm tương tự bài 2 Chữa bài : HS đọc kết quả vừa làm được
Trang 40+KL: GV đọc kết quả các bài tập trên
GV nhận xét thi đua của hai đội
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
-
-