b.Tính % khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu..[r]
Trang 1Trường THCS Lê Qúy Đôn ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Họ và tên: MÔN: HÓA HỌC
L p: 9 Th i gian l m b i 45 phút ớ ờ à à
Điểm Lời nhận xét của thầy cô giáo
I/TRẮC NGHIỆM:(4 đ)
Câu 1: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ
Câu 2: Kim loại Sắt (Fe) tác dụng được với dung dịch:
A Al2(SO4)3 B ZnSO4 C CuSO4 D NaCl Câu 3: Chu kỳ gồm các nguyên tố hoá học
Câu 4: Dãy chất nào sau đây gồm toàn hiđrocacbon:
A C2H4, C2H6, C6H6, C4H8, C6H5OH B CH4, C2H4, C2H2, C6H6, C4H8
C CH4O, C2H5NH2, C2H6, C6H6, C4H8 D CH4, C2H4, C2H6O, C6H6, C4H8
Câu 5: Trong 200ml rượu etylíc 45ocó bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất :
4,32gam gam H2O
a Gía trị của m là:
b.Công thức phân tử của A là:
Câu 7: Trong các CTCT sau thì những CTCT nào viết sai
a)CH3-CH3-CH2-CH3 b)CH3-CH2-CH2-CH3 c)CH2-CH2-CH3 d)CH4-CH2-CH3.
Câu 8: Cho 8,1 gam kim loại M tác dụng với khí Clo dư thu được 40,05 gam muối Kim loại M là:
A Fe B Al C Mg D Cu
II.TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt 3 chất khí đựng trong các bình
riêng biệt, không dán nhãn: CH4 , C2H4 , CO2 Viết phương trình phản ứng (nếu có)
Trang 2
Câu 2: Viết các phương trình hóa học để hoàn thành dãy chuyển hóa sau : Tinh bột Glucozo Rượu Etylic Axit Axetic Etyl Axetat
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 3,4g hỗn hợp CH4 và H2 sau phản ứng thu được 11,2 lít hơi nước (ở đktc) a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra b.Tính % khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu ( C=12 H=1 O=16)
Trang 3
Đáp án và biểu điểm
I/Trắc nghiệm
Câu 2:C 0,5đ
Câu 3:C 0,5đ
Câu 4:B 0,5đ
Câu 5:C 0,5đ
Câu 6:
a.A 0,25đ
b.D 0,25đ
Câu 7:D 0,5đ
Câu 8:B 0,5đ
II/Tự Luận:
Câu 1:Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 3 lọ mất nhãn:
-Sục lần lượt 3 khí vào 3 ống nghiệm chứa dung dịch Brôm,khí nào làm mất màu dung dịch Brôm, khí đó là Etilen 0,25đ
-Hai chất khí còn lại, sục vào nước vôi trong, chất khí nào làm đục nước vôi trong, khí đó là Cacbon điOxit 0,25đ
Chất còn lại là Metan
Viết được 2 PTPƯ, ghi 0,5
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng :
Mỗi phương trình đúng và ghi đầy đủ điều kiện ghi 0,5đ
Câu 3:
PTPƯ: CH4 + 2 O2 CO2 +2 H2O 0,25đ
Số mol của 11,2 lít hơi nước là: n H2O =V/22,4
=0,5 (mol) 0,25đ
Theo ptpư (1) và (2) suy ra hệ phương trình :
Giaỉ hệ pt ta có : x=0,2 và y = 0,1 0,5đ
Tính khối lượng của CH4 và H2 0,5đ
áp dụng công thức tính phần trăm, tính
% H2 = 5,9 %