Unit 8: Ages - Hỏi và nói tuổi của các thành viên trong gia đình Asking for and telling the age of family members - How old are you?. - I am I’m eight.[r]
Trang 1Ôn tập Tiếng Anh lớp 3
Unit 1: Hello
- Hello./ Hi
- Giới thiệu chính mình (introducing oneself) và chúc mừng (greeting):
* I + am + Tên
* Nice to meet you; Nice to meet you, too
Unit 2: Thank You
- Chúc mừng (greeting), nói lời tạm biệt (saying goodbye)
+ How are you?
+ I,m fine Thank you
+ Goodbye Se you later
Unit 3: Our names
- Hỏi tên ngời nào đó (Asking someone’ name), đánh vần (Spelling)
+ What’s your name?
- My name’s + tên
- That’s A-L-A-N
Unit 4: My Friends
- Giới thiệu những ngời khác (introducing others)
- He’s Alan./ She’s Li Li
- He/ She is my friend
- Thể hiện (Expressing) mệnh lệnh trong lớp học (classroom commands)
- Sit down, please
- Stand up, please
Unit 5: My School
- Hỏi tên trờng (Asking the name of school)
- What is (What’s) its name?
- It is (It’s) Thang Long School
- Cách đặt tên và xác định đối tợng học (Naming and identifying school objects)
- This is my classroom
- It is (It’s) big
Unit 6: My Classroom
- Mô tả trờng đối tợng (describing school objects)
- Câu hỏi nghi vấn: Is it big?
- Trả lời: Yes, it is./ No, it is not (isn’t)
- Thể hiện các lệnh lớp học và cho phép (Expressing classroom commands and permissions)
- Open your book, please
- May I go out? May I come in?
Unit 7: Family Members
- Xác định các thành viên trong gia đình (identifying family members)
- Who is (Who’s) that (this)?
- That is (That’s)/ this is (this’s) my brother (mother, father, sister )
- Hỏi tên của các thành viên trong gia đình (Asking the names of family members)
- What is (What’s) his (her) name?
- His (her) name is Nam
Unit 8: Ages
- Hỏi và nói tuổi của các thành viên trong gia đình (Asking for and telling the age of family members)
- How old are you?
- I am (I’m) eight
- How old is she/ he?
- She/ He is nine years old
- Đếm từ 1 đến 10 (Counting 1-10)
Unit 9: My House
- Cách đặt tên và mô tả phòng các đối tợng trong nhà (Naming and describing rooms and objects in the house)
- There is a kitchen in my house
- There are two chairs in my room (lu ý số nhiều + s sau danh từ)
- Nói về vị trí các đối tợng trong nhà (Talking about location of objects in the house)
- They are big (small)./It is (It’s) big (small)
Unit 10:The Weather
Trang 2- Nói về thời tiết (Talking about the weather)
+ How is (How’s) the weather today?
+ It is (It’s) rainy (sunny, cloudy, windy)
- Xin cho số (Asking for and giving numbers)
+ How many clouds are?
+ There are seven
Unit 11: Our Pets
- Nờu rừ và nhận biết thỳ cưng (Naming and identifying pets)
+ How many dogs (cats, birds, fishs) do (does) you (he/ she) have (has)?
+ I have a dog/ two dogs (lu ý số nhiều + s)
- Núi về sở hữu (Talking about possession)
+ Do you have cats?
+ Yes I have a cat/ three cats./ No I have not (haven’t)
Unit 12: Our Toys
- Núi về số lượng của thỳ cưng và đồ chơi (Talking about quantity of pets and toys)
+ He/ She has a doll/ two dolls
+ I/We/You/They have a robot/ four robots
- Định rừ vị trớ thỳ cưng và đồ chơi (Specifying location of pets and toys)
+ Where are th balls?
+ They are over there./ They are here
Một số từ mới (new words):
- let’s: hãy
- write: viết
- play: chơi
- draw: vẽ
- say: nói
- word: từ
- blank: trống (chỗ trống)
- select: chọn
- answer: trả lời
- listen: nghe
- repeat: nhắc lại
- talk: nói, nói chuyện
- number: số
- read: đọc
- hear: nghe
- letter: chữ cái
- about: về (cái gì đó)
- the way: con đờng
- match: nối
- look: nhìn
- check: kiểm tra
- alphabet: bảng chữ cái
- sing: hát
- song: bài hát
- complete: hoàn thành
- sentence: câu (văn, thơ)
Với ngôi 3 số ít động từ phải + s
Học thuộc tất cả các từ mới trong bài