1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

luyen thi dai hoa 12 chuong 1 de 2

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 194,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứngA. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là.[r]

Trang 1

Câu 1 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dung dịch NaOH 0,5M thu được a gam muối

và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,4M Công thức tổng quát của A là:

a/ RCOOR’ b/ (RCOO)2R’ c/ (RCOO)3R ’ d/ R(COOR’)3

NaOH M

n  C V  0,5.1 0,5mol  ; nHCl  C VM  0, 4.0,5  0, 2molnNaOH dư = 0,2 mol ; nNaOH pứ = 0,5 0, 2   0,3mol NaOH + HCl  NaCl + H2O

0,2 0,2

(RCOO)3R’ + 3NaOH  3RCOONa + R’(OH)3

0,3 0,3 0,1

Câu 2 Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,4M Công thức tổng quát của

A là:

a/ CH3COOC2H5 b/ (CH3COO)2C2H4 c/ (CH3COO)3C3H5 d/ C3H5(COOCH3)3

NaOH M

n  C V  0,5.1 0,5mol  ; nHCl  C VM  0, 4.0,5  0, 2molnNaOH dư = 0,2 mol ; nNaOH pứ = 0,5 0, 2   0,3mol NaOH + HCl  NaCl + H2O

0,2 0,2

(RCOO)3R’ + 3NaOH  3RCOONa + R’(OH)3

0,1 0,3 0,3 0,1

A

m  21,8  M nA A 21,8     R  44 3 R' 0,1      21,8  3R  R'  86 1  

mmuối = 24,6 Mmuối.nmuối = 24,6R67 0, 3 24, 6R15

Với R15 Thay vào  1 3RR'863.15 R' 86R'41

R = 15 : là CH3 , R’ = 41 : là C3H5 Vậy Este A là (CH3COO)3C3H5

Câu 3 Xà phòng hóa hòan toàn 9,7 gam hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100ml dung dịch NaOH 1,5M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2 rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:

a/ HCOOCH3 và HCOOC2H5 b/ CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

c/ C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 d/ C3H7COOCH3 và C4H9COOC2H5

Vì cô cạn dung dịch thu được 2 rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất2 Este có cùng gốc axit khác gốc rượu Gọi Este X : RCOOR’ , Este Y : RCOOR’’ , Este trung bình RCOOR'(R’ < R' < R’’)

NaOH M

n  C V 1,5.0,1 0,15mol  

0,15 0,15

Có mhỗn hợp = 9,7nhỗn hợp.Mhỗn hợp = 9,7 0,15 R   R' 44    9,7  R  R'  20, 6

Biện luận : RR'20, 6

R 1 15 29

R' 19,6 5,6  8, 4

Ta có : H = 1 , CH3 = 15 , C2H5 = 29 , C3H7 = 43

Với R = 1 , R' = 19,6 (R’ < R' < R’’)R’ = 15 , R’’ = 29 Vậy Este X là HCOOCH3 và Este Y là HCOOC2H5

Với R = 15 , R' = 5,6 (R’ < R' < R’’)R’ = 1 , R’’ = 15 Với R’ = 1 Vậy X là HCOOH không phải Este nên loại

trường hợp này

Câu 4 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este là:

a/ CH3COOCH3 b/ HCOOC3H7 c/ CH3COOC2H5 d/ C2H5COOCH3

Tỉ khối hơi :

4

2

CO

Gọi công thức của Este RCOOR'Với  R   1,15, 29, 43 , R'    15, 29, 43    RR' 44 88RR'44 1  RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH

Đun nóng este với NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng

RCOONa RCOOR'

         R’ = 15

Với R’ = 15 Thay vào  1  RR'44R 44 R' 44 15 29 Vây Este là C2H5COOCH3

Trang 2

Câu 5 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo của este này là:

a/ CH3COOCH3 b/ HCOOC3H7 c/ CH3COOC2H5. d/ C2H5COOCH3

Tỉ khối hơi :

4

2

CO

Gọi công thức của Este RCOOR'Với  R   1,15, 29, 43 , R'    15, 29, 43    RR' 44 88RR'44 1  RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH

Đun nón este với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng

93,18

100

6,82R 93,18R' 2600, 08 R' 28,92 29

 Vậy Este là CH3COOC2H5

Câu 6 Cho 35,2 gam hỗn hợp 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi so với H2 bằng 44 tác dụng với

2 lit dung dịch NaOH 0,4M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được ta được 44,6gam rắn B Công thức của 2 este là:

a/ HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b/ HCOOC3H7 và CH3COOC2H5.

c/ C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 d/ HCOOC3H7 và CH3COOCH3

Gọi Este X : RCOOR’ , Este Y : R’’COOR’’’ ,   R,R''   1,15, 29, 43 , R',R'''    15, 29, 43   

Este trung bình RCOOR'(R < R< R’’ , R’ < R' < R’’’)

Tỉ khối hơi :

4

2

CO

A

m 35, 2

   , nNaOH  C VM  0, 4.2  0,8mol

RCOOR'+ NaOH   RCOONa + R’OH

0,4 (0,8)

0,4 0,4 0,4

0 0,4 0,4

Khối lượng chất rắn sau phản ứng : NaOH

RCOONa

m  m dư = 44,6  R  67 0, 4 40.0, 4    44, 6  R  4,5 Với R4, 5 Thay vào  1  RR'444, 5 R' 44R'39, 5

Với R4, 5 (R < R< R’’)R = 1 , R’’ = 15

Với R'39, 5 (R’ < R' < R’’’)R’ = 29 , R’’’ = 43

Vậy Este A : HCOOC3H7 , CH3COOC2H5

Câu 7 Este X có công thức phân tử C7H12O4, khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của X là:

a/ HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 b/ CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3

c/ C2H5COOCH2CH2CH2OOCH d/ CH3COOCH2CH2OOCC2H5 Gọi công thức Este : RCOOR’OOCR’’ là Este tạo bởi 1 gốc rượu và hai gốc axit

 

RR' R'' 88 160   RR' R'' 72 1

7 12 4

C H O

100%.M 100.40

RCOOR’OOCR’’ + 2NaOH  RCOONa + R’’COONa + R’(OH)2

0,1 0,2 0,1 0,1

mmuối = 17,8 mRCOONamR''COONa 17,80,1 R 670,1 R'' 67  17,8 RR''44 2 

Từ    1 , 2 ta có hệ R R' R'' 72 R' 72 44 28

Với RR''44

R 1 15 29

R’’ 43 29 15

TH1 : Với R = 1 (H), R’ = 28 (C2H4) , R’’ = 43(C3H7)

Trang 3

TH2 : Với R = 15 (CH3), R’ = 28 (C2H4) , R’’ = 29(C2H5)

Thay vào công thức RCOOR’OOCR’’CH3COOC2H4OOC2H5

Từ đáp án TH2 : CH3COOC2H4OOC2H5

Câu 8 Cho 1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 0,5M thu được chất X và chất Y Đốt cháy hòan toàn 1,2 gam chất Y cho 2,64 gam CO2 và 1,44 gam

H2O Công thức cấu tạo của este:

a/ CH3COOCH2CH2CH3 b/ CH3CH2COOCH3 c/ CH3COOCH3 d/ HCOOCH 2CH2CH3

Gọi công thức của Este RCOOR'Với  R   1,15, 29, 43 , R'    15, 29, 43   

NaOH M

n  C V  0, 5.0, 04  0, 02mol

RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH

0,02 0,02 0,02

Este

 

Chất X là muối RCOONa và chất Y là rượu R’OH

Gọi C Hn 2n 1OH n 1 là rượu no đơn chức R’OH (a mol)

3n

2

a an a(n + 1)

2

CO

m 2, 64

2

HO

m 1, 44

 

an 0, 06 1

a n 1 0, 08 2

lập tỉ lệ  

 

Vậy Rượu Y là C3H7OH R  C H3 7 R'43 Thay vào  1  RR'44R4344R 1 RH

Vậy Este là HCOOC3H7

Câu 9 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,3 gam Z thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Biết Mx My Công thức của Z là:

a/ CH3COOCHCH2 b/ CH2CHCOOCH3

c/ HCOOCHCHCH3 d/ HCOOCH2CHCH2

Gọi ancol X : R’OH , axit Y : RCOOH , este Z : RCOOR’

Có Mx My R' 17 R45RR' 28 2  

Từ    1 , 2 ta có hệ : R R' 42

Từ các đáp án a/,b/,c/,d/ ta xét xem trường hợp nào đúng với hệ R R' 42   *

 a/ Với R’ = 27 (CHCH2) Thay vào  *  R R' 42 R 27 42 R 15

(loại)

b/ Với R’ = 15 (CH3) Thay vào  *  R R' 42 R 15 42 R 27

(loại)

c/ Với R’ = 41 (CHCHCH3) Thay vào  *  R R' 42 R 41 42 R 1

(nhận)

d/ Với R’ = 41 (CH2CHCH2.) Thay vào  *  R R' 42 R 41 42 R 1

(nhận)

Vì Este tạo bởi axit và rượu nên ta chọn đáp án d/ , còn đáp án c/ Este tạo bởi axit và andehit

Trang 4

Câu 10 Cho chất A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dung dịch NaOH 0,75M thu được 0,45 mol muối và 0,15 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,75 lit dung dịch HCl 0,4M Công thức tổng quát của A là:

a/ RCOOR’ b/ (RCOO)2R’ c/ (RCOO)3R ’ d/ R(COOR’)3

n C V0, 75.10, 75mol ; nHCl C VM 0, 4.0, 750, 3molnNaOH dư = 0,3 mol ; nNaOH pứ = 0, 75  0, 3  0, 45mol

NaOH + HCl  NaCl + H2O

0,3 0,3

(RCOO)3R’ + 3NaOH  3RCOONa + R’(OH)3

0,45 0,45 0,15

Câu 11 Cho 32,7 gam X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1,5 lit dung dịch NaOH 0,5M thu được 36,9 gam muối và 0,15 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,6M Công thức cấu tạo của X là:

a/ CH3COOC2H5 b/ (CH3COO)2C2H4 c/ (CH3COO)3C3H5 d/ C3H5(COOCH3)3

n C V0, 5.1, 50, 75mol ; nHCl C VM 0, 4.0, 750, 3molnNaOH dư = 0,3 mol ; nNaOH pứ = 0, 75  0, 3  0, 45mol

NaOH + HCl  NaCl + H2O

0,3 0,3

(RCOO)3R’ + 3NaOH  3RCOONa + R’(OH)3

0.15 0,45 0,45 0,15

X

m  32, 7  M nA A  32, 7     R  44 3 R' 0,15      32, 7  3R  R'  86 1  

mmuối = 36,9 Mmuối.nmuối = 36,9 R67 0, 45 36, 9R15

Với R15 Thay vào  1 3RR'863.15 R' 86R'41

R = 15 : là CH3 , R’ = 41 : là C3H5 Vậy Este A là (CH3COO)3C3H5

Câu 12 Xà phòng hóa hòan toàn 14,55 gam hỗn hợp 2 este đơn chức X,Y cần 150 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất công thức cấu tạo của 2 este

a/ HCOOCH3, HCOOC2H5. b/ CH3COOCH3, CH3COOC2H5

c/ C2H5COOCH3, C2H5COOCH3 d/ C3H7COOCH3, C2H5COOCH3

Vì cô cạn dung dịch thu được 2 rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất2 Este có cùng gốc axit khác gốc rượu Gọi Este X : RCOOR’ , Este Y : RCOOR’’ , Este trung bình RCOOR'(R’ < R' < R’’)

NaOH M

n  C V 1,5.0,15   0, 225mol

RCOOR' + NaOH  RCOONa + R'OH

0,225 0,225

Có mhỗn hợp = 14,55nhỗn hợp.Mhỗn hợp = 14,55 0, 225 R   R' 44    14,55  R  R'  20, 6

Biện luận : RR'20, 6

R 1 15 29

R' 19,6 5,6  8, 4

Ta có : H = 1 , CH3 = 15 , C2H5 = 29 , C3H7 = 43

Với R = 1 , R' = 19,6 (R’ < R' < R’’)R’ = 15 , R’’ = 29 Vậy Este X là HCOOCH3 và Este Y là HCOOC2H5

Với R = 15 , R' = 5,6 (R’ < R' < R’’)R’ = 1 , R’’ = 15 Với R’ = 1 Vậy X là HCOOH không phải Este nên loại

trường hợp này

Câu 13 Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?

A 70% B 75% C 62,5% D 50%

Axit axetic : CH3COOH Ancol etylic : C2H5OH phản ứng Este hóa

3

CH COOH

CH COOC H

CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4

 CH3COOC2H5 + H2O 0,2 0,125

Vậy hiệu suất : H% = 0,125

.100 62,5%

Câu 14 Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hóa hoàn toàn thu đựơc một este Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este này thì thu được 0,22 gam CO2 và 0,09g H2O Vậy công thức phân tử của ancol và axit là công thức nào cho dưới đây?

A CH4O và C2H4O2 B C 2 H 6 O và C 2 H 4 O 2

Trang 5

Gọi công thức Este : CnH2nO2 : a mol

CnH2nO2 + 3n

2 O2  nCO2 + nH2O

a an

Este

m 0,11 14n 32 a 0,11 1

 

2

CO

m 0, 22

Từ    1 , 2 Ta có hệ    

 

14n 32 a 0,11 1

an 0, 005 2

Lập tỉ lệ  

 

Vậy Este : C4H8O2 Vậy Vậy công thức phân tử của ancol và axit là C2H6O và C2H4O2

Câu 15 Khi đun nóng 25,8g hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08g este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp đó thu được 23,4gam nước Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hóa este

A 53,5% C2H5OH; 46,5%CH3COOH và hiệu suất 80%

B 55,3% C2H5OH; 44,7%CH3COOH và hiệu suất 80%

C 60,0% C2H5OH; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75%;

D 45,0%C2H5OH;55,0% CH3COOH và hiệu suất 60%;

Gọi x y, lần lượt là số mol của axit axetic (CH3COOH) và ancol etylic (C2H5OH)

mhỗn hợp = 25,8mCH COOH3 mC H OH2 5 25,860x46y25,8 1 

CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4

 CH3COOC2H5 + H2O

0 ,2 (0,3) 0,16

CH3COOH + 2O2   2CO2 + 2H2O

x 2x

C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O

y 3y

 

2

H O

m 23, 4

Từ    1 , 2 ta có hệ 60 46 25,8 0, 2

3

CH COOH

3

CH COOH

CH COOH

CH COOC H

m 14, 08

Vậy hiệu suất : H% = 0,16

.100 80%

Câu 16 Tỷ khối của một este so với hiđro là 44 Khi phân hủy este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 ( cùng t0, p) Công thức cấu tạo thu gọn của este là công thức nào dưới đây?

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH 3 COOC 2 H 5 D C2H5COOCH3

Gọi công thức Este : CnH2nO2

Tỉ khối hơi :

4

2

H

Khi phân hủy este đó tạo nên hai hợp chất , đốt cháy thu được cùng thể tích CO2 ( cùng t0, p) Gốc Axit và gốc rượu có cùng số cacbon Đáp án C CH3COOC2H5 là hợp lý nhất

Câu 17 Đun nóng axit axetic với isoamylic (CH3)2CHCH2CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đung nóng với 200gam ancol isoamylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

A 97,5gam B 192,0gam C 292,5gam D 159,0gam Axit axetic : CH3COOH isoamylic (CH3)2CHCH2CH2CH2OH phản ứng Este hóa

Trang 6

 

3

CH COOH

m 132,35

CH CHCH CH CH OH

200

102

CH3COOH + (CH3)2CHCH2CH2CH2OH CH3COOCH2CH2CH2CH(CH3)2 + H2O

2,2 1,96

CH COOCH CH CH CH CH

1,96.68

100

CH COOCH CH CH CH CH

Câu 18 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?

A 75.0% B 62.5% C 60.0% D 41.67%

Axit axetic : CH3COOH Ancol etylic : C2H5OH phản ứng Este hóa

2 5

C H OH

m 13,8

CH COOC H

CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4

 CH3COOC2H5 + H2O 0,3 0,125 mol

Vậy hiệu suất phản ứng : H% 0,125

.100 41, 67%

0,3

Câu 19 Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây?

A HCOOCH 3 và HCOOCH 2 CH 3 B CH3COOCH3 và CH3COOCH2CH3

C C2H5COOCH3 và C2H5COOCH2CH3 D C3H7COOCH3 và C4H9COOCH2CH3

Vì cô cạn dung dịch thu được 2 rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất2 Este có cùng gốc axit khác gốc rượu Gọi Este X : RCOOR’ , Este Y : RCOOR’’ , Este trung bình RCOOR'(R’ < R' < R’’)

NaOH M

n  C V 1,5.0,1 0,15mol  

RCOOR' + NaOH  RCOONa + R'OH

0,15 0,15

Có mhỗn hợp = 9,7nhỗn hợp.Mhỗn hợp = 9,7 0,15 R   R' 44    9,7  R  R'  20, 6

Biện luận : RR'20, 6

R 1 15 29

R' 19,6 5,6  8, 4

Ta có : H = 1 , CH3 = 15 , C2H5 = 29 , C3H7 = 43

Với R = 1 , R' = 19,6 (R’ < R' < R’’)R’ = 15 , R’’ = 29 Vậy Este X là HCOOCH3 và Este Y là HCOOC2H5

Với R = 15 , R' = 5,6 (R’ < R' < R’’)R’ = 1 , R’’ = 15 Với R’ = 1 Vậy X là HCOOH không phải Este nên loại trường hợp này

Câu 20 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 Gọi công thức Este : CnH2nO2

Tỉ khối hơi :

4

2

CO

Gọi công thức của Este RCOOR'Với  R   1,15, 29, 43 , R'    15, 29, 43    RR' 44 88RR'44 1  RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH

Tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đã phản ứng

 

RCOONaRCOOR'R67RR' 44 R'23R' 15 2

Từ    1 , 2 ta có hệ R R' 44 R 29

Vậy Este : D C2H5COOCH3

Ngày đăng: 13/07/2021, 01:50

w