1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

DE KT HOC KY II Ma de 204

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 94,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tần số không đổi, vận tốc thay đổi C©u 18 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng.. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là: A.[r]

Trang 1

Trêng THPT hoµng v¨n thô §Ò kiÓm tra häc kú ii

Ngµy thi : ………

C©u 1 : Một chất phóng x ạ sau 10(ng ày) có số hạt phóng xạ giảm 75% so

với số ban đầu Chu kỳ phóng xạ là :

C©u 2 : Trong hạt nhân 146C có:

A 6 prôtôn và 14 nơtron B 6 prôtôn và 8 nơtron.

C 8 prôtôn và 6 nơtron D 6 prôtôn và 8 electron.

C©u 3 : Hai khe Iâng cách nhau 0,8 mm và cách màn 1,2 m Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng  =

0,75 m vào hai khe Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng chính giữa là

C©u 4 : Hạt nhân 2760

C có khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của proton là 1,0073u, của notron

là 1,0087u Năng lượng liên kế riêng của 2760C là :

C©u 5 : Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34 Js, vận tốc

ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là

C©u 6 : Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

B Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

D Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

C©u 7 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ

mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

 Khoảng vân được tính bằng công thức

A. i = aD

a

λa

λD a

C©u 8 : Nguyên tắc hoạt đông của quang trở dựa vào :

A quang điện bên trong B quang điện bên ngoài.

C phát quang của chất rắn D vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.

C©u 9 : Định luật phóng xạ được biểu diễnbởi công thức nào dưới đây?

A. N=N0 e − λt B. N=N

0 e − λ t C. N= N0

λt

C©u 10 :

Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592 U, gọi k là hệ số nhân nơtron Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

B Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

C Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

D Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

C©u 11 : Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75%

số hạt nhân N0 bị phân rã Chu kỳ bán rã của chất đó là :

C©u 12 : Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 0 = 122 nm, của vạch H trong

Trang 2

dãy Banme là  = 656 nm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là:

C©u 13 : Hạt nhân 21084

P0 phóng xạ α rồi biến thành Pb Biết m(P0) = 209,9828u, m(Pb) = 205,9744u, m(α) = 4,0015u Phản ứng này toả ( hay thu) phần năng lượng nào dưới đây?

A Phản ứng thu năng lượng ΔE = 103,117.10-14(J)

B Phản ứng toả năng lượng ΔE = 103,117.10-14(J)

C Phản ứng thu năng lượng ΔE = 103,117.10-13(J)

D Phản ứng toả năng lượng ΔE = 103,117.10-13(J)

C©u 14 :

Chất phóng xạ iôt 13153I có chu kì bán rã 8 ngày Lúc đầu có 200 g chất này Sau 24 ngày, khối l ượng Iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:

C©u 15 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

B Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

C Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.

D Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

C©u 16 : Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25m vào một tấm kẽm có giới

hạn quang điện 0 = 0,35 m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

C Không có bức xạ nào D Chỉ có bức xạ 2

C©u 17 : Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A tần số không đổi, vận tốc không đổi B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi.

C tần số thay đổi, vận tốc không đổi D tần số không đổi, vận tốc thay đổi

C©u 18 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước

sóng 1 = 0,40 m và 2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng 1 có một vân sáng của bức xạ 2 Xác định 2

C©u 19 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 1,5 m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1 cm Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là:

C©u 20 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 2 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6 m

và 2 = 0,5 m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng

C©u 21 : Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 1123 Na

22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2 Năng lượng liên kết của 1123 Na bằng

C©u 22 :

Cho phản ứng hạt nhân:  + 2713Al  X + n Hạt nhân X là:

C©u 23 : Tia hồng ngoại và tia gamma

A đều được sử dụng trong y tế để chụp X

C có khả năng đâm xuyên khác nhau D bị lệch khác nhau trong điện trường đều C©u 24 : Pin quang điện hoạt động dựa vào

A hiện tượng quang điện trong B hiện tượng quang điện ngoài.

C hiện tượng tán sắc ánh sáng D sự phát quang của các chất.

C©u 25 : Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0,18(μm) vào catot của mộ tế bào quang điện làm bằng

Trang 2/ Mã đề 204

Trang 3

kim loại có giới hạn quang điện là λ0 =0,30(μm) Công thoát electron của kim loại nói trên là:

C©u 26 : Một gam chất phóng xạ trong 1 giây phát ra 4,2.1013 hạt - Khối lượng nguyên tử của chất

phóng xạ này là 58,933 u; l u = 1,66.10-27 kg Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là

A. 1,68.108 s B 1,87.108 s C. 1,86.108 s D 1,78.108 s

C©u 27 : Chất phóng xạ 22288

Ra ban đầu có 10(mg) Sau 15,2(ngày) số nguyên tử của nó giảm 93,75% Chu kỳ phân rã của chất phóng xạ này là:

C©u 28 :

Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ radon 22286Rn với chu kì bán rã 3,8 ngày Số nguyên tử radon còn lại sau 9,5 ngày là:

A. 2,39.1021.(hạt) B 3,29.1021(hạt) C. 32,9.1021.(hạt) D 23,9.1021.(hạt)

C©u 29 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng hai khe cách nhau 1 mm, khoảng cách từ 2 khe

đến màn là 2 m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,603 m và 2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ 1 Tính 2

C©u 30 : Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban

đầu chưa phân rã Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

9

N

B 0

6

N

4

N

D 0

16

N

Trang 4

Môn KIEM TRA HOCKY II(12) (Đề số 4)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài.

Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Trang 4/ Mó đề 204

Trang 5

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : KIEM TRA HOCKY II(12)

Đề số : 204

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Trang 6

Trang 6/ Mã đề 204

Ngày đăng: 13/07/2021, 00:22

w