Nước vôi trong một lúc rồi mới hóa đục Câu 11: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất là: A.. Than hoạt tính.[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI
TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT
TỔ HÓA
ĐỀ THI KỲ I NĂM HỌC 2012 -2013
MÔN HÓA KHỐI 11
Thời gian làm bài:45 phút
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Những người đau dạ dày thường có pH < 2 (thấp hơn so với mức bình thường pH = 2 đến 3).
Để chữa bệnh, người ta thường uống loại thuốc có tên Nabica Trong loại thuốc này có chứa muối
Câu 2: Để khắc chữ trên thủy tinh người ta dùng dung dịch nào sau đây ?
Câu 3: Phản ứng nào sau đây xảy ra được:
A KNO3 + Na2SO4 B NaHSO4 + KOH C CuSO4 + HNO3 D NaNO3 + CuSO4
Câu 4: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là:
Câu 5: Những ion nào sau đây cùng có mặt trong dung dịch:
A Mg2+ , SO42- , Cl- , Ba2+ B S2-, Fe2+, Cu2+, Cl
-C H+, Cl-, Na+, Al3+ D Fe3+, OH-, Na+, Ba2+
Câu 6: Phản ứng nào sau đây xảy ra ?
A HCl + CuS B AgNO3+ BaCl2 C CaSO4 + NaCl D CaCO3 + Na2SO4
Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là:
Câu 8: Chỉ ra phát biểu sai :
A Dung dịch muối CH3COOK có pH > 7 B Dung dịch muối Na2SO4 có pH = 7
C Dung dịch muối NH4Cl có pH < 7 D Dung dịch muối KCl có pH < 7.
Câu 9: Hòa tan kim loại R vào HNO3 thu được dung dịch A (không có khí thoát ra) Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2,24 lít khí (đktc) và 23,2g kết tủa R là
Câu 10: Sục từ từ đến dư khí CO2 vào nước vôi trong (dung dịch Ca(OH)2 ) Hiện tượng xảy ra là:
A Nước vôi đục dần rồi trong trở lại B Không có hiện tượng gì
C Nước vôi hóa đục D Nước vôi trong một lúc rồi mới hóa đục
Câu 11: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất
là:
Câu 12: Khí CO2 không thể dùng để dập đám cháy nào?
Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn là:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 ;(2) CuSO4 + Ba(NO3)2 ;(3) Na2SO4 + BaCl2 ;
(4) H2SO4 + BaSO3; (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 ;(6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (3), (6) C (1), (3), (5), (6) D (3), (4), (5), (6).
Trang 2Câu 14: Công thức hoá học của phân urê là :
A (NH4)2CO B (NH4)2HPO4 C NH2CO D (NH2)2CO
Câu 15: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V ( lít) để thu được lượng kết tủa trên là
Câu 16: Một dd chứa a mol K+ ; b mol Fe3+ ; c mol Cl- ; d mol SO42- Biểu thức liên hệ đúng là
A 2a + b = 2c + d B a + 2b = c + 2d C a + 3b = c + 2d D 3a + b = 2c + d.
II TỰ LUẬN
Bài 1: (1,5đ) Hoàn thành các phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện nếu có):
a) AgNO3 + Na3PO4
b) C + Al
c) NH4Cl + NaNO2
Bài 2:
1.(0,5 đ) Dẫn 0,8 mol CO2 vào dung dịch có chứa 1 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối?
2.(0,5 đ) Trộn lẫn dung dịch có chứa 0,8 mol NaOH với dung dịch có chứa 0,5 mol H3PO4 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối?
Bài 3: (2,5đ) Hòa tan hoàn toàn 17,88 g hỗn hợp X gồm Al2O3 và Cu trong 500 ml dung dịch HNO3
1,86 M thu được1,792 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất , đo ở đktc) và dung dịch Y
1 Tính % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp X.
2 Tính pH của dung dịch Y?
3 Cô cạn dung dịch Y và nung đến khối lượng không đổi ta thu được chất rắn Z, Cho luồng khí CO
dư đi qua chất rắn Z đun nóng thu được chất rắn T Tính khối lượng chất rắn T ?
( Cho P =31; Al=27; Na=23; N=14; H=1;C=12;Cl=35,5 ;Cu = 64;O = 16; Fe = 56; Ba =137;Mg=24 ; S=32;C=12 )
- HẾT
-HƯỚNG DẪN
I TỰ LUẬN : 5 Đ
Bài 1: ( 0,5 3 = 1,5 đ)
- Viêt đúng sản phẩm : 0,50 đ
- Cân bằng đúng : 0,25 đ
Chú ý : Nếu HS sai cả cân bằng và điều kiện thì trừ 0,25 điểm, sai 1 trong 2 thì không trừ điểm ,
phương trình (c) không cần điều kiện dung dịch bão hòa
Bài 2: ( 0,5 2 = 1,0 đ)
- Lập tỷ lệ mol ,xác định đúng sản phẩm( muối) : 0,25 đ
- Tính ra khối lượng: 0,25 đ
Chú ý : Nếu HS dùng qui tắc chéo( không viết pt ) mà kết quả đúng thì cũng ghi điểm tối đa
Bài 3:
1 - Viết 2 pt / qt 0,25 đ , sai thứ tự pt Gv ghi nhận nhưng không trừ điểm.
- Tính sô mol khí đúng : 0,08 mol 0,25 đ
- Kết quả khối lượng đúng: Al2O3 =10,2g ; Cu =7,68 g 0,25 đ
- Tính % khối lượng đúng Al2O3 = 57,05% ; Cu =42,95% 0,25 đ
2 - Tính đúng mol HNO3 dư = 0,01 : 0,25 đ
- Tính đúng H+ = 0,02 0,25 đ
- Kết quả tính đúng pH 1,69 hoặc 1,7: 0,25 đ
Trang 33 - Xác định đúng thành phần chất rắn Z: Al(NO3)3 và Cu(NO3)2 0,25 đ
- Xác định đúng thành phần chất rắn T: Al2O3 và Cu 0,25 đ
- Tính đúng khối lượng của T ( lúc đầu ) = 17,88 g 0,25 đ