Câu 142đ: Hãy lập các phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất từng phản ứng.. Câu 16 2đ: Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong [r]
Trang 1Tuần 18 Ngày ra đề : 25/12/2012 Tiết 36 Ngày kiểm tra: 31/12/2012
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA
1.Kiến thức
a.Chủ đề 1: Chất – Nguyên tử - Phân tử
b.Chủ đề 2: Phản ứng hóa học
c.Chủ đề 3: Mol và tính toán hóa học
2.Kĩ năng
a Giải các câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b Lập PTHH và tìm CTHH
c Tính khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm dựa vào ĐL BTKL
d Tính tỉ khối của chất khí
e Xác định thành phần phần trăm của các nguyên tố trong hợp chất
3.Thái độ
a Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
b Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
c Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh
d Điều chỉnh phương pháp dạy và học, để nâng cao chất lượng bộ môn
II HÌNH THỨC RA ĐỀ
Kết hợp cả hình thức TNKQ ( 30%) và TNTL ( 70%)
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
1.Ma trận
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
ở mức độ cao hơn
Chủ đề 1
Chất
nguyên tử
-phân tử
- Nhận biết được chất nào
là đơn chất, là hợp chất
- Biết được công thức hóa học của đơn chất, hợp chất
- Xác định hóa trị của nguyên tố
- Tính phân tử khối của hợp chất
- Lập công thức hóa học của hợp chất
Số câu hỏi 4 câu
(1,2,4, 8)
1 câu
Trang 2Chủ đề 2
Phản ứng
hóa học
- Nhận biết được hiện tượng vật lý
và hiện tượng hóa học
- Biết được chất phản ứng
và chất sản phẩm
- Xác định được tỉ
lệ của các chất trong phản ứng
- Lập phương trình hóa học và nêu ý nghĩa của phương trình hóa học
- Dựa vào định luật bảo toàn khối lượng tính khối lượng chất sản phẩm
Số câu hỏi 3câu
(3,7,9)
1 câu (10)
1 câu (14)
1 câu (11)
6 câu
(32,5%)
Chủ đề 3
Mol – Tính
toán hóa
học
- So sánh khí O2 nặng hay nhẹ hơn khí H2 bao nhiêu lần?
- Tính số mol, thể tích, khối lượng
- Xác định công thức hóa học của hợp chất dựa vào thành phần phần trăm các nguyên tố
- Tính số mol, thể tích, khối lượng
(3,75%)
Tổng số
câu
Tổng số
2 Đề kiểm tra
ĐỀ 1
A TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời
đúng
Câu 1: Dãy chất gồm các hợp chất là:
A O3, NO2, KOH, P B CuO, H2, CO2, KOH, P
C NO2, KOH, CuO, CO2 D KOH, P, CuO, H2
Câu 2: Chất được tạo nên từ 1 Cu; 1 S ; 4 O được gọi là:
A Nguyên tử B Nguyên tố hóa học C Hợp chất D Đơn chất
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học :
A Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dịch thuốc tím
B Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn
C Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu
D Sắt để lâu trong không khí sẽ bị gỉ
Trang 3Câu 4 Công thức hóa học của axit nitric( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
A HNO3 B H3NO C H2NO3 D HN3O
Câu 5 Biết hóa trị của Clo(Cl) là I Vậy hóa trị của Al trong hợp chất AlCl 3 là:
A I B III C II D IV
Câu 6 Phân tử khối của đồng (II) sunfat CuSO 4 là :
A 140 đ.v.C B 150 đ.v.C C 160 đ.v.C D 170 đ.v.C
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý :
A Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc
B Đường tan vào nước được nước đường
C Đá vôi bị nhiệt phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic
D Đường khí cháy tạo thành than và hơi nước
Câu 8: Công thức hóa học của khí hiđro là:
Câu 9: Cho phản ứng hóa học sau: Sắt + Lưu huỳnh t0 Sắt(II)sunfua.
Em hãy cho biết trong phản ứng trên, những chất tham gia phản ứng là :
A Sắt, lưu huỳnh B Sắt, Sắt(II)sunfua
C Lưu huỳnh, sắt(II)sunfua D Sắt, lưu huỳnh và sắt(II)sunfua
Câu 10: Cho phương trình hóa học sau: 4Na + O 2
0
t
2Na 2 O
Tỉ lệ của cặp chất Na và O 2 là:
A 4 : 1 B 2 : 1 C 2 : 2 D 1 : 1
Câu 11: Cho phản ứng sau: Canxi cacbonat t0 Canxi oxit + Cacbon đioxit Khi nung a kg canxi cacbonat thu được 140kg canxioxit và 110kg cacbon đioxit Tính a.
A 220kg B 230kg C 240kg D 250kg
Câu 12: Khí oxi nặng hơn khí hiđro :
A 14 lần B 16 lần C 15 lần D 17 lần
II TỰ LUẬN:
Câu 13 (1,5đ): Lập công thức hóa học và nêu ý nghĩa của hợp chất tạo bởi: Ca(II)
với nhóm NO3 (I)
Câu 14(2đ): Hãy lập các phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của các chất từng phản ứng
a Al + O2 Al2O3
b K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + KCl
Câu 15(1,5đ)
a Tính số mol của : 9g H2O
b Tính thể khí (đktc) của : 1,5 mol N2
c Tính khối lượng của : 0,1 mol Zn
Câu 16(2đ): Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong các hợp
chất CaCO3
(Biết Ca = 40, Cu = 64, S = 32, C= 12, O =16, H = 1, N = 14, Zn = 65)
Trang 4
ĐỀ 2
A TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời
đúng
Câu 1: Dãy chất gồm các đơn chất là:
A N2, O2, CaCO3, SO2 B HCl, N2, O2, NH3, H2O
C NH3, H2O, NaCl, Zn D N2, O2, Cl2, Zn
Câu 2: Chất được tạo nên từ 1 Ca; 1 S ; 3 O được gọi là:
A Nguyên tử B Nguyên tố hóa học C Hợp chất D Đơn chất
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học :
A Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dịch thuốc tím
B Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn
C Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu
D Về mùa hè thức ăn thường bị thiu
Câu 4: Công thức hóa học của axit nitric( biết trong phân tử có 3H, 1P, 4O) là:
A HPO3 B H3PO4 C H2PO3 D HP3O
Câu 5: Biết hóa trị của Oxi (O) là II Vậy hóa trị của Fe trong hợp chất Fe 2 O 3 là:
A I B II C III D IV
Câu 6: Phân tử khối của canxi cacbonat (CaCO 3 ) là:
A 100 đ.v.C B 101 đ.v.C C 102 đ.v.C D 103 đ.v.C
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý :
A Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc
B Nước để trong tủ lạnh thành đá
C Đá vôi bị nhiệt phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic
D Đường khí cháy tạo thành than và hơi nước
Câu 8: Công thức hóa học của khí clo là:
A CL B Cl2 C C2 D cl2
Câu 9: Cho phản ứng hóa học sau: Đường t0 Nước + Than.
Em hãy cho biết trong phản ứng trên, những chất sản phẩm là :
A Đường, nước B Đường, than
C Nước, than D Đường, nước, than
Câu 10: Cho phương trình hóa học sau: 2Na + Cl 2
0
t
2NaCl
Tỉ lệ của cặp chất Na và Cl 2 là:
A 4 : 1 B 2 : 1 C 2 : 2 D 1 : 1
Câu 11: Cho phản ứng sau: Canxi cacbonat t0 Canxi oxit + Cacbon đioxit Khi nung a kg canxi cacbonat thu được 140kg canxioxit và 110kg cacbon đioxit Tính a.
A 220kg B 230kg C 240kg D 250kg
Câu 12: Khí hiđrô nhẹ hơn khí oxi :
A 14 lần B 15 lần C 16 lần D 17 lần
II TỰ LUẬN( 7đ):
Câu 13(1,5đ): Lập công thức hóa học và nêu ý nghĩa của hợp chất tạo bởi: K(I) với
nhóm NO3 (I)
Trang 5Câu 14(2đ): Hãy lập các phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân
tử của các chất từng phản ứng
a P + O2 P2O5
b K2CO3 + CaCl2 CaCO3 + KCl
Câu 15 (1,5đ)
a Tính số mol của : 28g Fe
b Tính thể khí (đktc) của : 0,5 mol CO2
c Tính khối lượng của : 0,75 mol H2SO4
Câu 16 (2đ): Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong các hợp
chất CuSO4
(Biết Cu = 64, S = 32, O =16, Fe = 56, H = 1, Ca = 40, C = 12)
V HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ 1
Trắc nghiệm
1 C 2 C 3.D 4 A 5 B 6 C
7 B 8 A 9 A 10 A 11 D 12 B
0,25đ*12 câu = 3đ
Tự luận Câu 13 (1,5đ) *Lập công thức hoá học:
- Gọi CTHH của hợp chất là: II( 3)I
số nguyên dương)
- Áp dụng quy tắc hoá trị: =>
1
2
II x I y
=>x = 1và y = 2
- CTHH của hợp chất là: Ca(NO3)2
* Ý nghĩa của công thức hóa học Ca(NO 3 ) 2 cho biết:
- Hợp chất do nguyên tố Canxi, nitơ, oxi tạo ra
- Có 1 nguyên tử Ca, 2 nguyên tử N, 6 nguyên tử O
- Phân tử khối = 40 + 28 + 96 = 164(g)
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 14( 2đ) 1 4Al + 3O
2 t0 2Al2O3
- Tỉ lệ số nguyên tử Al: Số phân tử O2 : Số phân tử
Al2O3 = 4 : 3 : 2
2 K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl
- Tỉ lệ số phân tử K2CO3: Số phân tử BaCl2: Số phân
tử BaSO4 : Số phân tử KCl = 1 : 1 : 1 : 2
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
Câu 15(1,5đ)
a
2 2
2
9
18
H O
H O
H O
m
M
b V N2 n x N2 22, 4 1,5 22, 4 33,6( ) x l
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 6c m Zn n xM Zn Zn 0,1 65 6,5( )x g
ĐỀ 2
Trắc nghiệm
1 D 2 C 3 D 4 A 5 C 6 A
7 B 8 B 9 C 10 B 11 D 12 C
0,25đ*12 câu = 3đ
Tự luận Câu 13 (1,5đ) *Lập công thức hoá học:
- Gọi CTHH của hợp chất là: I( 3)I
K NO ( với x, y là
số nguyên dương)
- Áp dụng quy tắc hoá trị: =>
1
1
I x I y
=>x = 1và y = 1
- CTHH của hợp chất là: KNO3
* Ý nghĩa của công thức hóa học KNO 3 cho biết:
- Hợp chất do nguyên tố kali, nitơ, oxi tạo ra
- Có 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử O
- Phân tử khối = 39 + 14 + (3.16) = 101(g)
0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 14( 2đ) 1 4P + 5O
2 t0 2P2O5
- Tỉ lệ số nguyên tử P: Số phân tử O2 : Số phân tử
P2O5 = 4 : 5 : 2
2 K2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2KCl
- Tỉ lệ số phân tử K2CO3: Số phân tử CaCl2: Số phân
tử CaCO3 : Số phân từ KCl = 1 : 1 : 1 : 2
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
Câu 15(1,5đ)
a
28
56
Fe Fe Fe
m
M
b V CO2 n CO2x22, 4 0,5 22, 4 11, 2( ) x l
c m H SO2 4 n H SO2 4xM H SO2 4 0,75 98 73,5( )x g
0,5đ
0,5đ 0,5đ
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA
8A1
8A2
8A3
8A4
8A5
VI RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Trang 7………