Đáp án - Quy tắc hoá trị: Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia... + Học sinh có thể trình bày cách giải[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề).
I PHẦN CHUNG :
Câu 1 (1,0 đ): Phát biểu quy tắc hoá trị và viết biểu thức minh hoạ.
Câu 2 (1,5 đ): Một hợp chất A có phân tử gồm 2 nguyên tử X liên kết với 5 nguyên tử
oxi và nặng hơn khí hyđrô 71 lần
a/ Cho biết tên của nguyên tố X ?
b/ Viết CTHH của hợp chất A ?
Câu 3 (2,0 đ): Lập công thức hoá học và tính PTK của hợp chất gồm các nguyên tố:
Câu 4 (2,5 đ): Cho 15,6 (gam) kim loại Kali phản ứng với khí oxi (đktc), thu được
18,8 (gam) hợp chất Kali oxit K2O
a/ Lập phương trình hoá học của phản ứng
b/ Tính số mol của K , K2O trong phản ứng trên
c/ Tìm khối lượng của khí oxi đã tham gia phản ứng và thể tích của lượng khí oxi này
ở đktc
II PHẦN RIÊNG:
Thí sinh chỉ được phép chọn phần A hoặc phần B để làm bài.
II.1 – PHẦN A (3 điểm):
Câu 5 (1,5 điểm): Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất
có trong mỗi phản ứng:
a/ Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
b/ C2H4O2 + O2 CO2 + H2O
c/ (NH4)2Cr2O7 N2 + Cr2O3 + H2O
Câu 6 (1,5 điểm): Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một nguyên tử của
nguyên tố X là 40 hạt Tìm số hạt proton, nơtron, electron ?
II.2 – PHẦN B (3 điểm):
Câu 7 (1,5 điểm): Lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất
có trong mỗi phản ứng:
a/ FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
b/ (NH4)2CO3 + NaOH Na2CO3 + NH3 + H2O
c/ S + HNO3 H2SO4 + NO
Câu 8 (1,5 điểm): Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một nguyên tử của
nguyên tố Y là 49 hạt Số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện Tìm số hạt proton, nơtron, electron ?
Cho: C = 12, H = 1, O = 16, P = 31, K = 39.
……HẾT……
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI – HOÁ HỌC 8 (2012 – 2013)
A PHẦN CHUNG (7 ĐIỂM):
1
- Quy tắc hoá trị: Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hoá
trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố
kia
0.5 đ
- Biểu thức cho hợp chất
2
Phân tử khối của hợp chất A là: 71 x 2 = 142 (đvC) 0,25đ
Ta có: 2.Mx + (16.5) = 142 MX = 31 (đvC) 0,25đ x 2
3
a) Gọi CTHH tổng quát là x y
Theo quy tắc hoá trị, ta có: x.II = y.II 0,25 đ
1 1
1 1
x
y
b) Gọi CTHH tổng quát là x 4 y
III II
Theo quy tắc hoá trị, ta có: x.II = y.III 0,25 đ
3 3
2 2
x
y
4
a) PTHH: 4K + O2
0
t C
2K2O
0,5 đ
(ko cân bằng pứ: trừ 0,25đ)
15,6
0,4 39
18,8
2
mK O
M K O
0,25đ x 2 0,25đ x 2
c) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, có:
mO2 = mK2O – mK = 18,8 – 15,6 = 3,2 (g) 0,25đ
3,2
2
mO
MO
22,4 0,1 22,4 2,24
Trang 3B PHẦN RIÊNG (3 ĐIỂM):
5A
a) Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O. 0,25 đ
Số ptử Fe2O3:số ptử H2SO4:số ptử Fe2(SO4)3:số ptử H2O=1:3:1:3 0,25đ
b) C2H4O2 + 2O2 2CO2 + 2H2O. 0,25 đ
Số ptử C2H4O2:số ptử O2:số ptử CO2:số ptử H2O=1:2:2:2 0,25 đ
c) (NH4)2Cr2O7 N2 + Cr2O3 + 4H2O. 0,25 đ
Số ptử (NH4)2Cr2O7:số ptử N2:số ptử Cr2O3:số ptử H2O=1:1:1:4 0,25 đ
6A
Theo đề bài, ta có: 2.Z + N = 40 N = 40 – 2.Z 0,25 đ
Do Z 82 nên Z N 1,5.Z Z 40 – 2.Z 1,5.Z 0,25 đ
40
11, 43 3,5 Z
40 13,33
12 13
7B
a) 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 0,25 đ
Số ptử FeS2:số ptử O2: số ptử Fe2O3:số ptử SO2 = 4:11:2:8 0,25đ
b) (NH4)2CO3 + 2NaOH Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O. 0,25 đ
Số ptử (NH4)2CO3:số ptử NaOH:số ptử Na2CO3:số ptử NH3:số ptử
c) S + 2HNO3 H2SO4 + 2NO. 0,25 đ
Số ngtử S:số ptử HNO3: số ptử H2SO4: số ptử NO = 1:2:1:2 0,25 đ
8B
Theo đề bài, ta có hệ pt:
53,125
.2
100
Z N
17
16
Z N
Z N
16 17
Z
N
* Lưu ý:
+ Thiếu / Sai đơn vị : - 0,25đ toàn bài toán.
+ Phần riêng: HS làm cả 2 phần A và B hay làm mỗi phần 1 câu: trừ 3 đ toàn bài.
+ // HS không ghi rõ câu hay phần làm bài: trừ 3đ toàn bài
+ Học sinh có thể trình bày cách giải khác đáp án, nếu đúng vẫn cho trọn điểm
……HẾT……