1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi HK1 Hóa học 10 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 501,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức electron, công thức cấu tạo của Y biết tổng số nguyên tử trong Y nhỏ hơn 7.. Trong hạt nhân của X, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 4.[r]

Trang 1

Mã đề: 136

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi gồm 2 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN HÓA HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh Số báo danh

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là chất

C có số oxi hóa giảm D có số oxi hóa không đổi

Câu 2: Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 là

Câu 3: Cho phương trình hóa học sau: 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 Quá trình khử là

A

0

Al Al+3 + 3e B

+3

Al+3eAl.0

C

+1

2H + 2eH02 D

+1

2H H02+ 2e

Câu 4: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là

A electron B proton C electron và proton D nơtron

Câu 5: Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

A số lớp electron B số electron hóa trị C số proton D số điện tích hạt nhân Câu 6: Hợp chất nào sau đây trong phân tử có chứa liên kết ion là

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là

của nguyên tố R?

A 13756R B 13781R C 5 68 1R D 5 68 1R

Câu 8: X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 X có công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro lần lượt là

A XO2 và XH4 B XO3 và XH2 C X2O5 và XH3 D X2O6 và XH

Câu 9: Nội dung nào sau đây sai khi nói về ion?

A Ion là phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

Câu 10: Cộng hóa trị của C trong CH4 là

Câu 11: Nguyên tử P (Z = 15) có số electron ở lớp ngoài cùng là

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây sai?

A Phân tử CO2 có cấu tạo thẳng

B Liên kết giữa C và O trong phân tử CO2 là liên kết cộng hóa trị có cực

C Phân tử CO2 phân cực

D Trong phân tử CO2, cộng hóa trị của C là 4

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

a Xác định nguyên tố X, cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

b Y là một hợp chất của X với hiđro có tổng số hạt mang điện tích dương là 16 Viết công thức electron, công thức cấu tạo của Y biết tổng số nguyên tử trong Y nhỏ hơn 7

Câu 15 (2,0 điểm): Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng

phương pháp thăng bằng electron:

a C + H2SO4  CO2 + SO2 + H2O

b Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Câu 16 (1,0 điểm): Tổng số các hạt cơ bản trong ion đơn nguyên tử Xn+ có là 79 Trong hạt nhân của X, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 4 Viết cấu hình electron của ion Xn+

-Hết -

(Học sinh không được dùng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

Mã đề: 238

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi gồm 2 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN HÓA HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh Số báo danh

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

A electron B proton C electron và proton D nơtron

Câu 2: Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p63s2 Nguyên tử X có số electron hóa trị là

Câu 3: Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là

A +3 B +5 C +6 D +2

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của

nguyên tố R?

A 13756R B 13781R C 5 68 1R D 5 68 1R

Câu 5: Cộng hóa trị của C trong CH4 là

Câu 6: Nguyên tử P (Z = 15) có số electron ở lớp ngoài cùng là

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây sai?

A Phân tử CO2 có cấu tạo thẳng

B Liên kết giữa C và O trong phân tử CO2 là liên kết cộng hóa trị có cực

C Phân tử CO2 phân cực

D Trong phân tử CO2, cộng hóa trị của C là 4

Câu 8: Cho phương trình hóa học sau: 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 Quá trình oxi hóa là

A

0

Al Al+3 + 3e B

+3

Al+3eAl.0

C

+1

2H + 2eH02 D

+1

2H H02+ 2e

Câu 9: Phân tử có liên kết cộng hoá trị có cực là

A HCl B Cl2 C KCl D H2

Câu 10: Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là chất

A cho electron B nhận electron

C có số oxi hóa tăng D có số oxi hóa không đổi

Câu 11: X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 X có công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro lần lượt là

A XO2 và XH4 B XO3 và XH2 C X2O5 và XH3 D X2O6 và XH

Câu 12: Nội dung nào sau đây sai khi nói về ion?

A Ion là phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

a Xác định nguyên tố X, cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

b Y là một hợp chất của X với hiđro có tổng số hạt mang điện tích dương là 16 Viết công thức electron, công thức cấu tạo của Y biết tổng số nguyên tử trong Y nhỏ hơn 7

Câu 15 (2,0 điểm): Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng

phương pháp thăng bằng electron:

a C + H2SO4  CO2 + SO2 + H2O

b Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Câu 16 (1,0 điểm): Tổng số các hạt cơ bản trong ion đơn nguyên tử Xn+ có là 79 Trong hạt nhân của X, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 4 Viết cấu hình electron của ion Xn+

-Hết -

(Học sinh không được dùng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 5

Mã đề: 357

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi gồm 2 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN HÓA HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh Số báo danh

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của

nguyên tố R?

A 13756R B 13781R C 5 68 1R D 5 68 1R

Câu 2: X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 X có công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro lần lượt là

A XO2 và XH4 B XO3 và XH2 C X2O5 và XH3 D X2O6 và XH

Câu 3: Nguyên tử P (Z = 15) có số electron ở lớp ngoài cùng là

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây sai?

A Phân tử CO2 có cấu tạo thẳng

B Liên kết giữa C và O trong phân tử CO2 là liên kết cộng hóa trị có cực

C Phân tử CO2 phân cực

D Trong phân tử CO2, cộng hóa trị của C là 4

Câu 5: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là

A electron B proton C electron và proton D nơtron

Câu 6: Hợp chất nào sau đây trong phân tử có chứa liên kết ion là

A NaCl B HCl C NH3 D H2O

Câu 7: Số oxi hóa của N trong phân tử HNO3 là

A +3 B +5 C -3 D +2

Câu 8: Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p63s2 Nguyên tử X có số electron hóa trị là

Câu 9: Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là chất

A cho electron B nhận electron

C có số oxi hóa tăng D có số oxi hóa không đổi

Câu 10: Cho phương trình hóa học sau: 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 Quá trình oxi hóa là

A

0

Al Al+3 + 3e B

+3

Al+3eAl.0

C

+1

2H + 2eH02 D

+1

2H H02+ 2e

Câu 11: Nội dung nào sau đây sai khi nói về ion?

A Ion là phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

Câu 12: Cộng hóa trị của C trong CH4 là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

a Xác định nguyên tố X, cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

b Y là một hợp chất của X với hiđro có tổng số hạt mang điện tích dương là 16 Viết công thức electron, công thức cấu tạo của Y biết tổng số nguyên tử trong Y nhỏ hơn 7

Câu 15 (2,0 điểm): Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng

phương pháp thăng bằng electron:

a C + H2SO4  CO2 + SO2 + H2O

b Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Câu 16 (1,0 điểm): Tổng số các hạt cơ bản trong ion đơn nguyên tử Xn+ có là 79 Trong hạt nhân của X, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 4 Viết cấu hình electron của ion Xn+

-Hết -

(Học sinh không được dùng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 7

Mã đề: 485

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi gồm 2 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN HÓA HỌC – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh Số báo danh

(Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

A số lớp electron B số electron hóa trị C số proton D số điện tích hạt nhân Câu 2: Cho phương trình hóa học sau: 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 Quá trình khử là

A

0

Al Al+3 + 3e B

+3

Al+3eAl.0

C

+1

2H + 2eH02 D

+1

2H H02+ 2e

Câu 3: Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

A electron B proton C electron và proton D nơtron

Câu 4: Cộng hóa trị của C trong CH4 là

Câu 5: Nguyên tử P (Z = 15) có số electron ở lớp ngoài cùng là

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây sai?

A Phân tử CO2 có cấu tạo thẳng

B Liên kết giữa C và O trong phân tử CO2 là liên kết cộng hóa trị có cực

C Phân tử CO2 phân cực

D Trong phân tử CO2, cộng hóa trị của C là 4

Câu 7: Phân tử có liên kết cộng hoá trị có cực là

A HCl B Cl2 C KCl D H2

Câu 8: Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là

A +3 B +5 C +6 D +2

Câu 9: Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là chất

A cho electron B nhận electron

C có số oxi hóa giảm D có số oxi hóa không đổi

Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của

nguyên tố R?

A 13756R B 13781R C 5 68 1R D 5 68 1R

Câu 11: X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4 X có công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro lần lượt là

A XO2 và XH4 B XO3 và XH2 C X2O5 và XH3 D X2O6 và XH

Câu 12: Nội dung nào sau đây sai khi nói về ion?

A Ion là phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

a Xác định nguyên tố X, cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

b Y là một hợp chất của X với hiđro có tổng số hạt mang điện tích dương là 16 Viết công thức electron, công thức cấu tạo của Y biết tổng số nguyên tử trong Y nhỏ hơn 7

Câu 15 (2,0 điểm): Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng

phương pháp thăng bằng electron:

a C + H2SO4  CO2 + SO2 + H2O

b Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

Câu 16 (1,0 điểm): Tổng số các hạt cơ bản trong ion đơn nguyên tử Xn+ có là 79 Trong hạt nhân của X, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 4 Viết cấu hình electron của ion Xn+

-Hết -

(Học sinh không được dùng tài liệu kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 9

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10

A Trắc nghiệm (3,0 điểm): 0,25đ/câu

Mã đề 136

Mã đề 238

Mã đề 357

Mã đề 485

B Tự luận (7,0 điểm)

13

a) Cấu hình electron

Mg: 1s22s22p63s2; là kim loại

S: 1s22s22p63s23p4; là phi kim

Ca: 1s22s22p63s23p64s2; là kim loại

1,0đ

b) Bán kính tăng dần: S<Mg<Ca

Giải thích:

Mg và S cùng chu kì ZMg<ZS  rMg>rS

Ca có 4 lớp e, Mg có 3 lớp e  rCa>rMg.

0,5 đ

c) Công thức hóa học hiđroxit ứng với oxit cao nhất

S: H2SO4

Ca: Ca(OH)2

0,5 đ

14

a) Ta có hệ

p+n+e=20

p = e =6 p=e

n = 8 p+e-n=4

Cấu hình electron của X: 1s22s22p2

Vị trí của X: ô 6, chu kì 2, nhóm IVA

b) Đặt công thức của Y là CaHb

6a + b = 8

a + b < 7

 a=2; b=2

CTPT của Y là C2H4:

1,0 đ

1,0 đ

Trang 10

4Mg + 10HNO3 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O 1,0 đ

16

a) Theo bài ra ta có: 2ZX + NX – n = 79 (1); NX – ZX = 4 (2)

Thay (2) vào (1) ta được: 3ZX – n = 75

Do 1 ≤ n ≤ 3  76 ≤ 3ZX ≤ 78 25,33≤ ZX ≤ 26

 ZX = 26; n = 3

Cấu hình electron của Xn+ (Fe3+): 1s22s22p63s23p63d5

0,5 đ

0,5 đ

Ngày đăng: 12/01/2021, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w