ASEAN I-MỤC TIÊU VÀ CƠ CHẾ HỢP TÁC CỦA ASEAN 1.Lịch sử hình thành và phát triển 2.Các mục tiêu chính của ASEAN 3.Cơ chế hợp tác của ASEAN II-THÀNH TỰU CỦA ASEAN III-THÁCH THỨC ĐỐI VỚI AS[r]
Trang 1KÍNH CHÀO CÔ
VÀ CÁC BẠN !!! VÀ CÁC BẠN !!! KÍNH CHÀO CÔ
LỚP 11B2
Trang 2KHU VỰC ĐÔNG NAM
Á ☻Tiết 1:
☻Tiết 2:
KINH TẾ
☻Tiết 3:
(ASEAN)
Bài 11:
Trang 3KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và xã hội
I-TỰ NHIÊN
1.Vị trí địa lí và lãnh thổ
2.Đặc điểm tự nhiên
3.Đánh giá điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á
II-DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1.Dân cư
2.Xã hội
Trang 4KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 1 Tự nhiên, dân cư và xã hội
I-TỰ NHIÊN
1.Vị trí địa lí và lãnh thổ
Nằm phía đông nam châu Á, tiếp
giáp giữ Thái Bình Dương và Ấn Độ
Dương, là cầu nối giữa lục địa Á-Âu
và lục địa Ôxtrâylia, tiếp giáp hai nền
văn minh lớn: Trung Quốc và Ấn Độ
Nằm trong vùng nội chí tuyến Gồm
hệ thống các bán đảo, quần đảo đan
xen các biển, vịnh biển rất phức tạp.
*Ý nghĩa:
-Thuận lợi:
+Giao lưu giữa các nước và các khu
vực trên thế giới bằng đường bộ và
đường biển
+Phát triển các ngành kinh tế biển,
có vị trí chính trị quan trọng
-Khó khăn:
+Thường xuyên xảy ra thiên tai
+Là nơi bị các cường quốc lớn
cạnh tranh
THÁI BÌNH DƯƠNG
ẤN ĐỘ DƯƠNG
Trang 5KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 1 Tự nhiên, dân cư và xã hội
I-TỰ NHIÊN
1.Vị trí địa lí và lãnh thổ
2 Đặc điểm tự nhiên
Khu vực Đông Nam Á lục địa Đông Nam Á biển đảo
Số quốc gia -5 quốc gia:Việt Nam, Lào,
ampuchia, Mianma, Thái Lan -6 quốc gia:Đông Ti-mo, Brunây, Inđônêsia, Malaysia, Philippin,
Xingapo
Địa hình -Đồi núi cao bị chia cắt mạnh,núi
cao theo hướng TB-ĐN, B-N;có nhìu đồng bằng lớn:SH,SCL,Mê
Nam.
-Có nhìu đồi núi,chủ yếu là núi lửa,ít
đồng bằng.
Khí hậu -Nhiệt đới gió mùa -Nhiệt đới gió mùa,xích đạo.
Đất đai -Màu mỡ,phù sa,bazan… -Màu mỡ,bazan,pheralít,do dung
nham phun trào
Sông ngòi -Nhìu sông lớn:sông Mê
Công,Mê Nam. -Ít sông,ngắn dốc.
Khoáng sản -Than đá,sắt,thiếc… -Dầu mỏ,than,đồng,sắt…
Sinh vật -Rừng nhiệt đới ẩm -Rừng xích đạo.
Trang 6KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 1 Tự nhiên, dân cư và xã hội
I-TỰ NHIÊN
1.Vị trí địa lí và lãnh thổ
2.Đặc điểm tự nhiên
3.Đánh giá điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á
a.Thuận lợi:
-Phát triển nông nghiệp nhiệt đới
-Phát triển kinh tế biển,thương mại,hàng hải.
-Khoáng sản thuận lơi cho công nghiệp khai khoáng.
b.Khó khăn:
-Nhiều thiên tai:lũ lụt, hạn hán,bão….
-Rừng đang bị tàn phá nghiêm trọng
=>Việc bảo vệ rừng là trách nhiệm của toàn khu vực.
Trang 7KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 1 Tự nhiên, dân cư và xã hội
I-TỰ NHIÊN
II-DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1.Dân cư
- Dân số đông:556,2 triệu người ( năm 2005)
- Mật độ dân số cao:124người/km2
- Khu vực có dân số trẻ (số người trong độ tuổi lao động 50%)
- Phân bố dân cư không đồng đều,dân cư tập trung đông ở đồng
bằng.
=>Ý nghĩa: có lực lượng lao động dồi dào
Khó khăn: chất lượng lao động thấp,gây sức ép lớn đến phát triển xã hội,môi trường…
2.Xã hội
- Là 1 khu vực đa dân tộc
- Đa tôn giáo:Phật giáo,Thiên chúa giáo,Hồi giáo…
=>Ý nghĩa: Có 1 nền văn hóa đa dạng,phong tục tấp quán,sinh hoạt có nhìu nét tương đồng là cơ sở cho hợp tác cùng phát triển
Khó khăn: bạo động,xung đột sắc tộc,tôn giáo…
Trang 8KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 2: Kinh tế
I-CƠ CẤU KINH TẾ
II-CÔNG NGHIỆP
III-DỊCH VỤ
IV-NÔNG NGHIỆP
1.Trồng lúa nước
2.Trồng cây công nghiệp
3.Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản
Trang 9KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 2: Kinh tế
I-CƠ CẤU KINH TẾ
-Cơ cấu kinh tế của các nước trong khu
vực có sự chuyển đổi từ nông lâm ngư
công nghiệp và dịch vụ
+Tỉ trọng khu vực I giảm,tăng khu vực II
và III.
+Việt Nam là quốc gia thể hiện rõ nhất sự thay đổi cơ cấu GDP.Việt Nam Campuchia
Trang 10KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 2: Kinh tế
I-CƠ CẤU KINH TẾ
II-CÔNG NGHIỆP
_ Công nghiệp phát triển theo hướng hiện đại nhằm
phục vụ cho xuất khẩu:tăng cường liên doanh,liên kết với nước ngoài về khoa học,kĩ thuật,công nghệ…tăng cường vốn đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
_ Cơ cấu: Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp hiện đại:CN chế biến,khai khoáng,dầu khí,điện…
_ Hạn chế:
+Bình quân sản lượng điện đầu người con thấp.
+Lao động chưa có tay nghề.
+Khả năng cạnh tranh chưa cao.
Trang 11KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 2: Kinh tế
I-CƠ CẤU KINH TẾ
II-CÔNG NGHIỆP
III-DỊCH VỤ
những thuận lợi về tài nguyên thiên nhiên,vị trí địa lí,văn hóa đa dạng.
_ Cơ sở hạ tầng đang từng bước được hiện đại hóa
=>Hạn chế:
+Mức độ phát triển chưa đồng đều giữa các nước.
+Xuất hiện các ngành mới làm cho lao động tăng nhanh.
Trang 12KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 2: Kinh tế
I-CƠ CẤU KINH TẾ
II-CÔNG NGHIỆP
III-DỊCH VỤ
IV-NÔNG NGHIỆP
1.Trồng lúa nước
- Tình hình sản xuất: không
ngừng tăng,từ 103 triệu tấn (năm
1985) đã đạt đến 16 triệu tấn
(năm 2004), đứng đầu là
Inđônêxia Thái Lan, Việt Nam đã
trở thành những nước đứng đầu
thế giới về xuất khẩu gạo
- Phân bố:Inđonêsia, Thái Lan,
Việt Nam (trong đó Thái Lan và
Việt Nam là 2 quốc gia xuất khẩu
hàng đầu thế giới).
2.Trồng cây công nghiệp
_Tình hình sản xuất:đa dạng,75% cao su,20% cà phê, 46% hồ tiêu ( Việt Nam là quốc gia sản xuất hồ tiêu nhiều nhất thế giới).
_Phân bố:
+Cao su: Thái Lan, Inđônêxia,
Malaixia…
+Hồ tiêu và cà phê: Việt Nam,
Malaixia, Thái Lan…
3.Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi
trồng thủy hải sản
_Chăn nuôi:Cơ cấu đa
dạng,sản lượng lớn nhưng chưa
thể trở thành ngành chính.
_Đánh bắt thủy sản: sản
lượng tăng liên tục,14,5 triệu tấn
(năm 2003).
_Phân bố: Philippin,
Inđônêxia, Việt Nam…
Trang 13KHU VỰC ĐÔNG NAM
Tiết 3: Hiệp hội các nước Đông Nam Á
(ASEAN)
I-MỤC TIÊU VÀ CƠ CHẾ HỢP TÁC CỦA ASEAN
1.Lịch sử hình thành và phát triển
2.Các mục tiêu chính của ASEAN
3.Cơ chế hợp tác của ASEAN
II-THÀNH TỰU CỦA ASEAN
III-THÁCH THỨC ĐỐI VỚI ASEAN
IV-VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP ASEAN
Trang 14KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 3: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
I-MỤC TIÊU VÀ CƠ CHẾ HỢP TÁC CỦA ASEAN
1.Lịch sử hình thành và phát triển
_Ra đời 1967 gồm 5 nước: Thái Lan, Inđônêxia, Malaixa, Philippin, Xingapo
_Số lượng thành viên ngày càng tăng
_Còn Đông-ti-mo chưa gia nhập
2.Các mục tiêu chính của ASEAN
Mục tiêu chính của ASEAN
Thúc đẩy sự phát triển KT,VH,GD và
sự tiến bộ
xã hội của các nước thành viên.
Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình,ổn định,có nền kinh tế,văn hóa,xã hội phát triển
Giải quyết những khác biệt liên quan đến nội bộ liên
quan đến mối quan
hệ giữa ASEAN với các nước,khối
nước hoặc các tổ chức quốc tế khác.
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình,ổn định,cùng phát triển
3.Cơ chế hợp tác của ASEAN
Thông qua các hoạt động văn hóa thể thao
Cơ chế
hợp tác
của
ASEAN
Đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN
Thông qua các hiệp ước
Tổ chức các hội nghị Thông qua các dự án,chương trình phát triển Xây dưng khu vực thương mại tự do ASEAN
Thông qua các diễn đàn
Trang 15KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 3: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
I-MỤC TIÊU VÀ CƠ CHẾ HỢP TÁC CỦA ASEAN
II-THÀNH TỰU CỦA ASEAN
khối khá cao 799.9 tỉ USD (năm 2004);cán cân xuất nhập khẩu là dương.
_Đời sống nhân dân được cải thiện,cơ sở vật
chất có sự thay đổi rõ rệch.
_Tạo ra một môi trường hòa bình ổn định.
Trang 16KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 3: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
I-MỤC TIÊU VÀ CƠ CHẾ HỢP TÁC CỦA ASEAN
II-THÀNH TỰU CỦA ASEAN
III-THÁCH THỨC ĐỐI VỚI ASEAN
+Các nước có thu nhập cao: Singapo (2004:25 207
USD/người/năm)
+Các nước thu nhập thấp: Mianma (166 USD/người/năm) => Một số nước có nguy cơ bị tuột hậu
_Vẫn còn tình trạng nghèo đói
Phân hóa giữa các yầng lớp nhân dân, giữ các vùng
lãnh thổ là rất lớn
=> Là lực cản đối với sự phát triển kinh tế, dễ gây mất ổn định xã hội
_Các vấn đề khác
Tình trạng bạo lọan, khủng bố, xung đột sắc tộc, tôn
giáo…
IV-VIỆT NAM TRONG QUÁ TRÌNH HỘI NHẬP ASEAN
_ Tham gia hầu hết các hoạt động chính trị, văn hóa, xã
hội, thể thao…
_ Vị trí của Việt Nam ngày một được nâng cao
☻Thách thức:
Cạnh tranh với những thương hiệu lớn, có uy tính hơn, sản phẩm có trình độ công nghệ cao hơn
☻Cơ hội:
Xuất khẩu hàng hóa trên một thị trường rộng lớn “gần nửa tỉ dân”.
Trang 17BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT CÁM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý
THEO DÕI
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT CÁM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý
THEO DÕI
LỚP 11B2 (^oo^)’