Nháy chọn một ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu rồi nháy nút Câu 11: Để giảm bớt một chữ số phần thập phân, em nháy vào nút lệnh nào sau đây:... Câu 12: Muốn hiển thị toàn bộ danh sách mà [r]
Trang 1Ngày soạn: Tuần: Ngày dạy: Tiết:
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 7
I – MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết các công cụ định dạng trang tính
- Biết cách trình bày và in trang tính
- Biết trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
- Biết phần mềm Toolkit Math dùng để giải bài tập đại số và phần mềm Geogebra để
vẽ hình môn hình học.
2 Kỹ năng:
- Nhập được dữ liệu theo mẫu có sẵn.
- Định dạng được trang tính, tính toán.
- Chèn biểu đồ theo yêu cầu
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra.
- Tích cực thực hành tạo được trang tính theo yêu cầu.
II - MA TRẬN ĐỀ:
Kiến thức, kỹ năng cơ
bản
Sử dụng hàm để tính
toán
1 câu 0,5đ
1 câu 0,5đ
0,75đ
1 câu 1đ
4 câu 1,75đ
4,5đ
2 câu 0,5đ
1 câu 1,5đ
4 câu 3,5đ
22 câu 10đ
III - ĐÁP ÁN:
A./ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Đề 1:
B./ THỰC HÀNH: (5 điểm)
Câu 1 1 Nhập dữ liệu đúng theo mẫu đã cho 1
Câu 2 1
Sử dụng công thức tính đúng cột tổng cộng lần lượt tại các ô
từ F5 đến F9: =SUM(C5,D5,E5); =SUM(C6,D6,E6);
=SUM(C7,D7,E7); =SUM(C8,D8,E8); =SUM(C9,D9,E9) 0,5
Trang 2Câu 3 1 1
IV - THỐNG KÊ:
Lớp Dự KTTSHS
0-0,8 1-1,8 2-2,8 3-3,8 3,5-4,8 5-5,8 6,86 - 7,87 - 8,88 - 9,89 - 10 TSố % TSố %
V - NHỮNG SAI SÓT CỦA HỌC SINH:
VI - BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC:
Duyệt ngày: Người soạn
Nguyễn Tuấn Đạt
Trang 3TRƯỜNG THCS MỸ PHƯỚC A
Họ và tên HS:
Lớp: 7A/
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TIN HỌC 7 Thời gian làm bài 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Để xem trang tính trước khi in, em nháy nút lệnh?
a Căn dữ liệu vào giữa ô b Căn dữ liệu vào giữa các ô
c Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân d Sắp xếp dữ liệu
Câu 3: Để tạo biểu đồ ta sử dụng nút lệnh:
Câu 4: Để kẻ đường biên cho các ô tính em sử dụng nút lệnh?
a Font Size b Font c Borders d Font Color
Câu 5: Để lọc ra các hàng có giá trị lớn nhất (ở chế độ lọc) ta thực hiện:
a Nháy chuột vào mũi tên trên tiêu đề cột, chọn Top 10
b Nháy chuột vào mũi tên trên tiêu đề cột, chọn Top
c Nháy chuột vào mũi tên trên tiêu đề cột, chọn Bottom
d Nháy chuột vào mũi tên trên tiêu đề cột,chọn Ok
Câu 6: Để thực hiện lệnh in trang tính em nháy nút lệnh?
a Page Setup b PrintPreview c Page d Print
Câu 7: Để thay đổi các lề của một trang in và hướng giấy in, em chọn lệnh:
a File/Print b File/PageSetup c Edit/Print d Edit/PageSetup
Câu 8: Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần em thực hiện như thế nào?
a Nháy chọn một ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu rồi nháy nút
b Nháy chọn một ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu rồi nháy nút
c Nháy chọn một ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu rồi nháy nút
d Nháy chọn một ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu rồi nháy nút
Câu 9: Muốn hiển thị toàn bộ danh sách mà vẫn tiếp tục làm việc với AutoFilter
thì em chọn lệnh nào?
a Chọn Data /Filter /Show b Chọn Data / Sort / Show All
c Chọn Data /Filter / Show All d Chọn Data / Filter / AutoFilter
a Căn lề trái, căn lề phải, căn giữa b Căn lề phải, căn giữa, căn lề trái
c Căn lề giữa, căn lề trái, căn lề phải d Căn lề trái, căn giữa, căn lề phải
ĐỀ SỐ: 01
Trang 4Câu 11: Để lọc dữ liệu em chọn lệnh nào sau đây?
a Chọn lệnh Data / Filter / Auto Filter
b Chọn lệnh Data / Filter /Show All
c Chọn lệnh Format / Filter / Auto Filter
d Chọn lệnh View / Page Break Preview
Câu 12: Để xóa một biểu đồ ta thực hiện:
a Nhấn phím Delete b Chọn biểu đồ và nhấn Delete
c Chọn biểu đồ và nhấn phím enter d Nhấn phím Backspace
Câu 13: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a Định dạng là thay đổi cở chữ b Định dạng là thay đổi phong chữ
c Định dạng là thay đổi nội dung d Định dạng là thay đổi kiểu chữ
Câu 14: Trong một bảng tính có thể có bao nhiêu sheet (trang tính)?
a 2 sheet b 3 sheet c 4 sheet d Tất cả đều sai
Câu 15: Để điều chỉnh ngắt trang in, em sử dụng nút lệnh?
a Page Break Preview b Print Preview
c Page Preview d Page setup
Câu 16: Để giảm bớt một chữ số phần thập phân, em nháy vào nút lệnh nào sau đây:
C?
Chức năng (A)
Nút lệnh (B)
Kết quả (C)
1 Chọn kiểu chữ đậm a 1
2 Chọn kiểu chữ nghiêng b 2
3 Chọn kiểu chữ gạch chân c 3
4 Chọn màu chữ d 4
e
Hết.
Trang 5Họ và tên HS:
Lớp: 7A/
MÔN TIN HỌC 7 Thời gian làm bài 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
* Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Để tạo biểu đồ ta sử dụng nút lệnh:
Câu 2: Để điều chỉnh ngắt trang in, em sử dụng nút lệnh?
a Page Break Preview b Print Preview
c Page Preview d Page setup
Câu 3: Để kẻ đường biên cho các ô tính em sử dụng nút lệnh?
a Font Size b Font c Borders d Font Color
Câu 4: Để lọc dữ liệu em chọn lệnh nào sau đây?
a Chọn lệnh Data / Filter / Auto Filter
b Chọn lệnh Data / Filter /Show All
c Chọn lệnh Format / Filter / Auto Filter
d Chọn lệnh View / Page Break Preview
Câu 5: Để lọc ra các hàng có giá trị lớn nhất (ở chế độ lọc) ta thực hiện:
a Nháy chuột vào mũi tên trên tiêu đề cột, chọn Top 10
b Nháy chuột vào mũi tên trên tiêu đề cột, chọn Top
c Nháy chuột vào mũi tên trên tiêu đề cột, chọn Bottom
d Nháy chuột vào mũi tên trên tiêu đề cột,chọn Ok
a Căn lề trái, căn lề phải, căn giữa b Căn lề phải, căn giữa, căn lề trái
c Căn lề giữa, căn lề trái, căn lề phải d Căn lề trái, căn giữa, căn lề phải
Câu 7: Để thực hiện lệnh in trang tính em nháy nút lệnh?
a Page Setup b PrintPreview c Page d Print
Câu 8: Để xóa một biểu đồ ta thực hiện:
a Nhấn phím Delete b Chọn biểu đồ và nhấn Delete
c Chọn biểu đồ và nhấn phím enter d Nhấn phím Backspace
Câu 9: Để thay đổi các lề của một trang in và hướng giấy in, em chọn lệnh:
a File/Print b File/PageSetup c Edit/Print d Edit/PageSetup
Câu 10: Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần em thực hiện như thế nào?
a Nháy chọn một ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu rồi nháy nút
b Nháy chọn một ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu rồi nháy nút
c Nháy chọn một ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu rồi nháy nút
d Nháy chọn một ô trong cột cần sắp xếp dữ liệu rồi nháy nút
Câu 11: Để giảm bớt một chữ số phần thập phân, em nháy vào nút lệnh nào sau đây:
ĐỀ SỐ: 02
Trang 6a b c d
Câu 12: Muốn hiển thị toàn bộ danh sách mà vẫn tiếp tục làm việc với AutoFilter thì em chọn lệnh nào?
a Chọn Data /Filter /Show b Chọn Data / Sort / Show All
c Chọn Data /Filter / Show All d Chọn Data / Filter / AutoFilter
Câu 13: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a Định dạng là thay đổi cở chữ b Định dạng là thay đổi phong chữ
c Định dạng là thay đổi nội dung d Định dạng là thay đổi kiểu chữ
Câu 14: Để xem trang tính trước khi in, em nháy nút lệnh?
Câu 15: Trong một bảng tính có thể có bao nhiêu sheet (trang tính)?
a 2 sheet b 3 sheet c 4 sheet d Tất cả đều sai
a Căn dữ liệu vào giữa ô b Căn dữ liệu vào giữa các ô
c Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân d Sắp xếp dữ liệu
C?
Chức năng (A)
Nút lệnh (B)
Kết quả (C)
1 Chọn màu chữ a 1
2 Chọn kiểu chữ đậm b 2
3 Chọn kiểu chữ gạch chân c 3
4 Chọn kiểu chữ nghiêng d 4
e
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trang 7MÔN TIN HỌC 7 Thời gian làm bài 30 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN THỰC HÀNH: ( 5 điểm)
Yêu cầu:
1) Nhập dữ liệu và định dạng đúng theo mẫu trên (Lưu lại theo cấu trúc D:\Tên lớp.xls; Ví
dụ: D:\Lop7a.xls) (1,5đ)
2) Tính tổng nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ ở cột "Tổng cộng"? (0,5 điểm)
3) Sắp xếp dữ liệu theo nông nghiệp giảm dần? (1đ)
4) Tạo biểu đồ cột minh họa tổng thu nhập của các huyện? (1đ)
5) Sao chép dữ liệu qua sheet2 và lọc ra các xã với hai số liệu có tổng cộng thu nhập cao nhất (1đ)
Hết.