ViÕt hai tõ ghÐp cã tiÕng “ trung” cã nghÜa lµ “mét lßng mét d¹”: trung thµnh, trung hËu, trung kiªn..a[r]
Trang 11 Khoanh vào từ không thuộc nhóm cấu tạo trong mỗi dãy từ sau:
a ớc mong, ớc ao , ớc muốn, ớc tính, ớc lợng
b Mặt mũi, đi đứng, bồng bế, đung đ a , đu đa
2 Xếp các từ: Khoá học, y tá, quét dọn, chúng tôi, trông nom, câu hỏi,yêu mến, chăm lo, bất ngờ,m kính trọng, theo hai nhóm:
a Từ ghép tổng hợp: quét dọn, trông nom, yêu mến, chăm lo, kính trọng
b Từ ghrps phân loại: khoá học, chúng tôi, câu hỏi, y tá, bất ngờ
3 thực hiện các yêu cầu sau
a Viết từ ghép có tiếng “ trung” có nghĩa là “ ở giữa”
trung tâm, trung điểm, trung bình
b Viết hai từ ghép có tiếng “ trung” có nghĩa là “một lòng một dạ”:
trung thành, trung hậu, trung kiên