1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HSG HOA THCS CAP HUYEN

7 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 133,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh kim loại ra, thấy trong dung dịch thu đợc nồng độ phần trăm của MCl2 bằng nồng độ phần trăm của FeCl 3 còn lại.. Biết rằng ở đây chỉ xảy ra phản ứng[r]

Trang 1

UBND HUYỆN MAI SƠN

PHềNG GD&ĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc

Đề chớnh thức

ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 - CẤP THCS NĂM HỌC 2009 – 2010

Mụn: Hoỏ học – Vũng 2

Ngày thi: 01/02/2010

(Thời gian: 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề)

Câu 1: (4 điểm)

1 Cho các nguyên liệu Fe3O4, KMnO4, HCl Hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế FeCl3

2 Có hai dung dịch mất nhãn Dung dịch A (BaCl2, NaOH), dung dịch B (NaAlO2, NaOH) Một học sinh tiến hành nhận biết hai dung dịch trên bằng cách sục khí CO2 từ từ đến d vào 2 dung dịch Theo em, bạn đó làm nh vậy có nhận biết

đợc hai dung dịch đó không ? Em hãy giải thích và viết các phơng trình phản ứng xảy ra?

Câu 2: ( 5 điểm)

1 Trình bày phơng pháp tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp bột gồm BaCO3, NaCl, BaSO4 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

2 Xác định các chất A, B, C, D, E, F, H và hoàn thành sơ đồ biến hóa sau:

Biết rằng H là thành phần chính của đá vôi; B là khí dùng nạp cho các bình chữa cháy (dập tắt lửa)

3 Một hỗn hợp gồm hai ôxit : CuO và Fe2O3 Chỉ dung thêm HCl và bột Al hãy trình bày 3 cách điều chế Cu tinh khiết (không cần viết phơng trình phản ứng)

Câu 3: ( 3 điểm)

1 Thêm rất từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch Na2CO3

1M thu đợc dung dịch G và giải phóng V lít khí CO2 (ở đktc) Cho thêm nớc vôi

trong vào dung dịch G tới d thu đợc m gam kết tủa trắng Tính giá trị của m và

V ?

2 Cho 8,4 gam Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu đợc khí

SO2 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc 26,4 gam muối khan Tính khối lợng H2SO4 đãphản ứng

Câu 4: (4 điểm)

A là hỗn hợp gồm M2CO3, MHCO3, MCl (M là kim loại hóa trị I trong hợp chất) Cho 43,71 gam hỗn hợp A tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 10,52% (D = 1,05 g/ml) lấy d thu đợc dung dịch B và 17,6 gam khí C Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau:

+ NaOH

A

C D

H

+ E

+ F

+ HCl

+ NaOH + NaOH

to

Trang 2

- Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch KOH 0,8M Cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối khan

- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 d thu đợc 68,88 gam kết tủa trắng

a Xác định tên kim loại M và phần trăm khối lợng mỗi chất trong A

b Tìm m và V

Câu 5: (3 điểm)

Có 2 thanh kim loại M (có hoá trị II trong hợp chất) Mỗi thanh nặng 20 gam

1 Thanh thứ nhất đợc nhúng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh kim loại ra, đem cân thấy thanh kim loại nặng 21,

52 gam Nồng độ AgNO3 trong dung dịch còn lại là 0,1M Coi thể tích dung dịch không thay đổi và lợng Ag sinh ra bám hoàn toàn vào thanh kim loại Xác định kim loại M

2 Thanh thứ hai đợc nhúng vào 460 gam dung dịch FeCl3 20% Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh kim loại ra, thấy trong dung dịch thu đợc nồng độ phần trăm của MCl2 bằng nồng độ phần trăm của FeCl3 còn lại Biết rằng ở đây chỉ xảy ra phản ứng theo sơ đồ:

M + FeCl3  MCl2 + FeCl2

Xác định khối lợng thanh kim loại sau khi đợc lấy ra khỏi dung dịch

Hết

-(Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)

UBND HUYỆN MAI SƠN

PHềNG GD&ĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc

ĐÁP ÁN THI CHỌN HSG LỚP 9 - CẤP THCS NĂM HỌC 2009 – 2010

Mụn: Hoỏ học – Vũng 2

Ngày thi: 01/01/2010

Trang 3

1

a/ Trớc hết điều chế Cl 2

16HCl + 2KMnO 4 → t

0

2KCl + 2MnCl 2 + 5Cl 2  + 8H 2 O

- Dùng HCl hoà tan Fe 3 O 4

Fe 3 O 4 + 8HCl  FeCl 2 + 2FeCl 3 + 4H 2 O

- Cho khí Cl 2 thu đợc trên sục vào dung dịch chứa FeCl 2 , FeCl 3

2FeCl 2 + Cl 2  2FeCl 3

0,5

0,5 0,5

2

- Có thể dùng CO 2 để nhận biết 2 dung dịch A,B Giải thích nh

* Sục từ từ CO 2 đến d vào dd (BaCl 2 , NaOH)

- Hiện tợng: Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan tạo thành

dung dịch trong suốt.

- Giải thích: Do ban đầu NaOH d phản ứng với CO 2 trớc tạo muối

trung hòa.

CO 2 + 2NaOH  Na 2 CO 3 + H 2 O

0,25

0,25

Na 2 CO 3 + BaCl 2  BaCO 3 + 2NaCl

Khi hết NaOH, CO 2 tác dụng với BaCO 3 , Na 2 CO 3 (d, nếu có) làm

kết tủa bị hòa tan.

CO 2 + H 2 O + BaCO 3  Ba(HCO 3 ) 2

CO 2 + H 2 O + Na 2 CO 3  2NaHCO 3

0,25 0,25

* Sục từ từ CO 2 đến d vào dd (NaAlO 2 , NaOH)

- Hiện tợng: Lúc đầu cha có hiện tợng gì, sau một thời gian mới

có kết tủa xuất hiện.

- Giải thích: Do ban đầu NaOH d phản ứng với CO 2 trớc tạo

muối trung hòa.

CO 2 + 2NaOH  Na 2 CO 3 + H 2 O

Khi hết NaOH, CO 2 tác dụng với NaAlO 2 , Na 2 CO 3 mới tạo thành

kết tủa.

CO 2 + H 2 O + NaAlO 2  Al(OH) 3 +NaHCO 3

CO 2 + H 2 O + Na 2 CO 3  2NaHCO 3

0, 25 0,25

0,25 0,25

1

Cho hỗn hợp vào nớc khuấy kĩ, lọc lấy chất rắn không tan và thu lại

nớc lọc

- Phần không tan cho tác dụng với dd HCl d, lọc lấy chất rắn

không tan, rửa, sấy khô đợc BaSO 4 Dung dịch còn lại cho tác

dụng với Na 2 CO 3 d, lọc lấy kết tủa, rửa, sấy khô đợc BaCO 3

BaCO 3 + 2HCl  BaCl 2 + CO 2 + H 2 O

BaCl 2 + Na 2 CO 3  BaCO 3 + 2NaCl

1

0,25/ 1pt

2 Các phơng trình hóa học:

MgCO3 t0 MgO + CO2

CO2 + NaOH  NaHCO3 CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O Na2CO3 + HCl  NaHCO3 + NaCl NaHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + NaOH + H2O Na2CO3 + CaCl2  CaCO3 + 2NaCl

=> B là CO2 , A là muối cacbonnat dễ bị nhiệt phân nh MgCO3,

BaCO3 , C là NaHCO3 , D là Na2CO3 , E là Ca(OH)2 , F là muối

tan của canxi nh CaCl2, Ca(NO3)2 , H là CaCO3

HCl

Trang 4

0,25 C1: (CuO + Fe 2 O 3 ) (CuCl 2 + FeCl 3 ) Cu + dd FeCl 2

C2: Hòa tan Al vào dung dịch HCl thu đợc khí H 2

(CuO + Fe 2 O 3 ) (Cu + Fe) Cu + dd FeCl 2

C3:

(CuO + Fe 2 O 3 ) CuCl 2 + FeCl 3 ) Cu

Cho Al vào dd (CuCl 2 + FeCl 3 )

GĐ1: Al + 3FeCl 3 AlCl 3 + FeCl 2

GĐ2: Al + CuCl 2 AlCl 3 + Cu

Điện phân dd (CuCl 2 + FeCl 3 ) Sảy ra phản ứng

FeCl 3 FeCl 2 + Cl 2

CuCl 2 Cu + Cl 2

0,5 0,5

0,5

1

Ta cú: n HCl  0,3.1 0,3  mol n, Na CO2 3  0, 2.1 0, 2  mol

Thờm rất từ từ dd HCl vào dd Na 2 CO 3 , thứ tự phản ứng xảy ra

là:

HCl + Na 2 CO 3    NaHCO 3 + NaCl (1) ban đầu: 0,3 0,2 mol

phản ứng: 0,2 0,2 0,2 mol

sau pư : 0,1 0 0,2 mol

HCl + NaHCO 3    NaCl + CO 2 + H 2 O (2)

ban đầu: 0,1 0,2 mol

phản ứng: 0,1 0,1 0,1 mol

sau pư : 0 0,1 0,1 mol

dd G gồm: 0,1 mol NaHCO 3 và NaCl

Cho thờm nước vụi trong đến dư vào dd G:

NaHCO 3 + Ca(OH) 2    CaCO 3 + NaOH + H 2 O (3)

Theo (3): n CaCO3 n NaHCO3  0,1mol

m100.0,1 10 gam

Theo (2): n CO2  0,1mol

V = 0,1.22,4 = 2,24 lit

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ta cú:

8, 4 0,15 56

Fe

Cho 8,4 gam Fe tan hết trong dd H 2 SO 4 đặc, núng:

0,25đ

HCl

HCl

đpdd + H2, t o

Trang 5

2Fe + 6H 2 SO 4 đặc

t

  Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O (1)

Giả sử muối khan chỉ có Fe 2 (SO 4 ) 3 khi đó:

Theo (1): 2 ( 4 3 )

0, 075

m Fe SO2 ( 4 3 )  0,075.400 30  gam 26, 4gammuối khan (vô lí)

Điều đó chứng tỏ sau phản ứng (1) H 2 SO 4 hết, Fe dư và xảy ra

tiếp phản ứng:

Fe + Fe 2 (SO 4 ) 3    3FeSO 4 (2) Gọi số mol Fe phản ứng ở (1) và (2) lần lượt là x và y.

x + y = 0,15 (*) Theo (1): 2 ( 4 3 ) (1) (1)

1

0,5

x

Theo (2):

2 4 3

4

(2)

muối khan gồm: 3y mol FeSO 4 và ( 0,5x-y) mol Fe 2 (SO 4 ) 3

m muối khan = 400(0,5x-y) + 152.3y = 26,4 gam

200x + 56y = 26,4 (**)

Từ (*) và (**) ta có:

Theo (1): n H SO2 4  3n Fe(1)  3.0,125 0,375  mol

Khối lượng H 2 SO 4 đã phản ứng là: m H SO2 4  98.0,375 36,75  gam

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

a Gäi x,y,z lÇn lît lµ sè mol cña M 2 CO 3 , MHCO 3 , MCl trong hçn hîp.

(x,y,z > 0)

0,75

C¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng:

M 2 CO 3 + 2HCl  2MCl + CO 2 + H 2 O (1)

MHCO 3 + HCl  MCl + CO 2 + H 2 O (2)

Dung dÞch B chøa MCl, HCl d

- Cho 1/2 dd B t¸c dông víi dd KOH chØ cã HCl ph¶n øng:

- Cho 1/2 dd B t¸c dông víi dd AgNO 3

MCl + AgNO 3  AgCl + MCl (5)

Tõ (3) suy ra: n HCl(B) = 2n KOH = 2.0,125.0,8 = 0,2 mol

Tõ (4),(5) suy ra:

n (HCl + MCl trong B) = 2n AgCl = 2 68 , 88

n MCl (B) = 0,92 - 0,2 =0,76 mol

Tõ (1) vµ (2) ta cã:

n (M2CO3, MHCO3) = n CO2 = 17,6 : 44 = 0,4 mol

0,5

Trang 6

Vậy n CO2 = x + y = 0,4 (I)

n MCl(B) = 2x + y + z = 0,76 (II)

m A = (2M + 60).x + (M + 61).y + (M + 35,5).z = 43,71 

0,76M + 60x + 61y + 35,5z = 43,71 (*) 0,5 Lấy (II) - (I) ta đợc: x +z = 0,36 suy ra z = 0,36 - x; y = 0,4 - x.

Thế vào (*) đợc: 0,76M - 36,5x = 6,53

Suy ra: 0 < x = 0 ,76 M −6 , 53

Nên 8,6 < M < 25,88 Vì M là kim loại hóa trị I nên M chỉ có thể

* Tính % khối lợng các chất: Giải hệ pt ta đợc:

x = 0,3; y = 0,1; z = 0,06.

%NaHCO 3 = 0,1 84 100

%NaCl = 100 - (72,75 + 19,22) = 8,03%

0,5

0,5

b

* n HCl(B ) = 2x + y +0,2 = 0,9 mol

0,5

0,25

* m NaCl = 0,76.58,5 = 22,23 gam

1

1/ M + 2AgNO 3  M(NO 3 ) 2 + 2Ag (1)

số mol AgNO 3 p/ứ: (0,3 100/1000) (0,1.100/1000) = 0,02

Theo (1), số mol M p/ = 0,02/2 = 0,01

Cứ 1 mol M p/ thì khối lợng thanh kim loại tăng (216 M) g

0,01 mol M - (21,52 20) g

Giải ra M = 64 đó là Cu

2/ Cu + 2FeCl 3  CuCl 2 + 2FeCl 2

Giả sử có x mol Cu p/ứ tạo ra x mol CuCl 2 có khối lợng 135x (g)

Số mol FeCl 3 p/ứ = 2x

Khối lợng FeCl 3 còn lại trong dung dịch là (460 20/100) –

2x.162,5 = 92 - 325x (g)

Nồng độ % CuCl 2 = 135x.100/ m dd

Nồng độ FeCl 3 còn lại = (92 -325x) 100/ m dd

 135x.100/ m dd = (92 -325x) 100/ m dd

Giải ra x = 0,2

Khối lợng Cu đã phản ứng = 64.0,2 = 12,8 (g)

Khối lợng thanh Cu còn lại: 20 12,8 = 7,2 (g)

1,5

1,5

Ghi chú:

- Học sinh làm cách khác đúng chấm điểm tơng đơng

- Phơng trình hóa học có chất viết sai không cho điểm, thiếu điều kiện hoặc không cân bằng trừ 1/2 số điểm của pt đó Nếu bài toán có pt không cân bằng thì không đợc tính điểm.

Ngày đăng: 11/07/2021, 00:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w