1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De cuong on tap toan 9 HKII

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 195,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tứ giác Câu 6: Chứng minh định lí: “ Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn”.. Chỉ chứng minh một trường hợp: có một cạnh của góc đi qua tâm.[r]

Trang 1

I ĐẠI SỐ:

1 Lí thuyết:

Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất hai ẩn có

thể có bao nhiêu nghiệm?

Giải: Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng ax by c 

Trong đó a, b và c là các số đã biết ( a 0 hoặc b 0 )

Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số nghiệm

Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số.

Giải: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ' ' '

ax by c

a x b y c

 

 trong đó a,b,c là các số đã biết

Câu 3:Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?

Giải: Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể vô nghiệm, có 1 nghiệm duy nhất

hoặc VSN

Câu 4: Nêu định nghĩa hai hệ phương trình tương đương.

Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai:

a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì luôn tương đương với nhau

(S)

b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì luôn tương đương với nhau (Đ)

Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc hai

Áp dụng : Xác định hệ số a,b,c của phương trình  3 x2 3 1 0 x  

Giải: SGK trang 40 Áp dụng :

2

3 3 1 0( 3; 3; 1)

xx   a bc

Câu 6: Cho phương trình ax2 + bx +c=0 (a 0) Viết công thức tính nghiệm của pt trên

Áp dụng : Giải phương trình x2 3 x   2 0.

Giải : SGK trang44 Áp dụng :

    

  

2

2

3 2 0 ( 3) 4.1.2 5

5 0

Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 7: Phát biểu hệ thức Viet

Trang 2

Áp dụng : 5 x2 4 x   3 0.Tính x1+ x2 và x1 x2

Giải : SGK trang 51 Áp dụng :5x24x 3 0

a = -5< 0 ; c = 3 > 0 Vì a và c trái dấu nên phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt

1 2

4 5 3

5

  

  

b

x x

a

c

x x

a

Câu 8: Cho phương trình :ax bx c2   0 (a 0) cĩ hai nghiệm x1 và x2

Chứng minh :

1 2

b

S x x a

c

P x x a

Giải : Ta cĩ :

1

2

x

2

2

2

b a b x

a

x x

x x

ìï - + D

ï = ïï ïí

ï - - D

ïï = ïïỵ

- + D - - D

- + D - - D - - D - +

Câu 9: Lập phương trình bậc hai cĩ hai nghiệm cĩ tổng là S và cĩ tích là P (khơng cần cm)

Áp dụng : Lập phương trình bậc hai cĩ hai nghiệm là:2 2 và 2 2

Giải : Phương trình bậc hai cĩ tổng hai nghiệm là S và tích hai nghịêm là P cĩ dạng :

X2 - SX + P = 0

Áp dụng :

2

S 2 2 2 2 4

P (2 2).(2 2) 4 2 2

Vậy 2+ 2 và 2- 2 là hai nghiệm của phương trình

X 4X 2 0

- + =

Câu 10: Nêu tính chất của hàm số y ax a  2(  0)

Giải : SGK trang 29

Trang 3

2 Bài tập:

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

a/

3 2 1

3

x y

x y

 

 

 b/

3 5 1

x y

x y

 

 

4 3 15

3 2 10

x y

x y

 

 

 d/

e/

1 1 5

8

1 1 3

8

x y

x y

 

  

f/

1 2

6 2

x y x y

x y x y

5( 2 ) 3 1

2 4 3( 5 ) 12

  

   

Bài 2:

Câu 1: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình

ax by

ax by

 

 

Có nghiệm là (x2;y1)

Câu 2: Với giá trị nào của m và n thì hệ phương trình

3 1

2

mx y

x ny

 

 

nhận cặp số (-2 ; 3) là nghiệm

Bài 3:

Câu 1: Cho hệ phương trình:

3 5

4 6 9

mx y

x y

 

 

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 2: Tìm giá trị của a để hệ phương trình

2 5

3

x y

ax y a

 

 

a/ Có một nghiệm duy nhất

b/ Vô nghiệm

Câu 3: Cho hệ phương trình

3

2 6 8

x y

 

 

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm, vô số nghiệm

Bài 4:

Trang 4

Câu 1: Xác định hàm số y ax b  biết rằng đồ thị của nĩ đi qua hai điểm

a/ A(2 ; 4) và B(-5 ; 4)

b/ A(3 ; -1) và B(-2 ; 9)

Câu 2: Xác định đường thẳng y ax b  biết rằng đồ thị của nĩ đi qua điểm

A(2 ; 1) và đi qua giao điểm B của hai đường thẳng yxy2x1

Bài 5: Cho hàm số y = -x2 cĩ đồ thị (P) và y = -2x +m cĩ đồ thị là (d)

a/ Xác định m biết rằng (d) đi qua điểm A trên (P) cĩ hồnh độ bằng 1

b/ Trong trường hợp m = -3 Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ và xác định tọa độ các giao điểm của chúng

c/ Với giá nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt ; (d) tiếp xúc với (P) ,(d) khơng cắt (P)

Bài 6: Giải phương trình :

2

2

/ 3 75 0

2

/ 384 0

3

/ ( 15) 3(27 5 )

/ (2 7) 12 4(3 )

/(3 2) 2( 1) 2

 

   

a x

b x

Bài 7: Giải phương trình sau (dùng thức nghiệm hoặc cơng thức nghiệm thu gọn )

2

2

2

1/ 5 14

2 / 3 10 80 0

3/ 25 20 4 0

  

  

Bài 8:Định m để phương trình :

2

2

a/ 3x 2x m 0 vô nghiệm

b/ 2x mx m 0 co ù 2 nghiệm phân biệt

c/ 25x +mx + 2 = 0 có nghiệm kép

Bài 9:Cho phương trình :x2 + (m+1)x + m = 0 (1)

1/ Chứng tỏ rằng phương trình cĩ nghiệm với mọi m

2/ Tìm m sao cho phương trình nhận x = -2 làm nghiệm Tính nghiệm cịn lại

3/ Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm đối nhau

4/ Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm là hai số nghịch đảo nhau

5/ Tìm m sao cho x1 - x2 = 2

6/ Tìm m để x12x22 đạt giá trị nhỏ nhất

7/ Tìm m để cả hai nghiệm đều dương

Trang 5

8/ Tìm hệ thức liên hệ giữa x1; x2 không phụ thuộc vào m.

9/ Tính x13x23

Bài 10: Giải phương trình :

15

/  2

a x

x

1 1

b

x x c/ 2x4 7x2 4 0 d x/ 5 x3 x2  1 0

II HÌNH HỌC :

1 Lí thuyết:

Câu 1 : Chứng minh định lí: “Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai đường tròn

bằng nhau: Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau”

O A

B

C

D

GT

Cho đường tròn (O)

 

AB CD

KL AB = CD

Ta có: AB CD ( GT) AOB COD ( 2 góc ở tâm chắn 2 cung bằng nhau thì bằng nhau) Nên : AOBCOD ( c.g.c)  AB = CD (đpcm)

Câu 2: Nêu cách tính số đo của cung nhỏ trong một đường tròn Áp dụng:Cho đường tròn (O),

đường kính AB Vẽ dây AM sao choAMO 400 Tính số đo cung BM ?

GT

Cho đường tròn (O) AB: Đường kính Dây AM sao cho:AMO 400

KL Tính BOM ?

Ta có: OA = OB ( bán kính)

 AOM cân tại O

BOM = 2AMO 2.400=800 ( định lí góc ngoài của tam giác AOM)

Câu 3: Chứng minh rằng trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì

bằng nhau (Chú ý: Học sinh chỉ chứng minh một trường hợp: một trong hai dây, có một dây đi qua tâm cuả đường tròn)

GT

Cho đường tròn (O) CD: dây cung , AB: đường kính

O

M

O

Trang 6

AB // CD

KL AC BD

Ta có: AOC OCD ( So le trong)

BOD ODC  ( So le trong)

OCD ODC  ( OCD cân tại O)

 AOC BOD

 AC BD ( 2 góc ở tâm bằng nhau thì chắn 2 cung bằng nhau)

Câu 4: Áp dụng các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ và dây căng cung đó trong một

đường tròn để giải bài toán sau: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB.Vẽ các bán kính OM,

ON sao cho:AOM 40 ,0 BON 800 So sánh: AM, MN và NB ?

GT

Cho đường tròn (O), M,N (O):

AOM 40 ,0 BON 800

KL So sánh: AM, MN, BN?

Ta có:

0

180

180 40 80

MON

   ( vì AOB 1800)  AOMMON NOB

 AMMN NB ( góc ở tâm nhỏ hơn thì chắn cung nhỏ hơn)

 AM < MN < NB ( cung nhỏ hơn thì căng dây nhỏ hơn)

Câu 5: Chứng minh định lí: “ Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 ”

GT Cho đường tròn (O)

ABCD nội tiếp (O)

KL

 

 

0 0

180 180

A C

B D

 

 

Ta có: A 

1

2sđBCD ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn)

C 

1

2sđBAD ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn)

O

A

B

O A

M

B N

Trang 7

  1

2

A C 

sđ(BCD BAD ) =

1

2.3600=1800 Tương tự: B D  1800 ( hoặc B D 36001800 1800: tính chất tổng 4 góc của

tứ giác)

Câu 6: Chứng minh định lí: “ Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của

cung bị chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: có một cạnh của góc đi qua tâm )

Học sinh xem SGK trang 74

Câu 7: Chứng minh định lí: “Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo

của cung bị chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: Tâm O của đường tròn nằm ở ngoài của góc)

Học sinh xem SGK trang 78

Câu 8: Chứng minh định lí: “ Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số

đo hai cung bị chắn”

n

E O D

C A

B m

GT

Cho đường tròn (O)

BEC: góc có đỉnh bên trong (O)

KL BEC=

1

2sđ(BnC AmD )

Xét tam giác BDE, ta có:

BEC= B D  ( định lí góc ngoài của tam giác BDE)

 1 2

B 

AmD ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn)

 1 2

D 

BnC ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn)

Nên: BEC=

1

2sđ(AmD+BnC)

Câu 9: Nêu cách tính độ dài cung n0của hình quạt tròn bán kính R Áp dụng: Cho đường tròn ( O; R = 3 cm) Tính độ dài cung AB có số đo bằng 600?

GT

Cho đường tròn (O; R = 3cm)

Sđ AB 600

Trang 8

O A

Ta có: AB 180

Rn

l 

Với : R = 3cm và n = sđAB 600 ( giả thiết)

Vậy: 

.3.60

( ) 180

AB

l   cm

Câu 10: Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp một đường tròn (O) Chứng minh:

AB + CD = AD + BC

O A

D

B

C

M

N

P

Cho đường tròn (O) ABCD ngoại tiếp đường tròn (O)

KL AB+CD = AD+BC

Ta có: AM = AQ ( Tính chất 2 tiếp tuyến giao nhau)

BM = BN (…nt…)

DP = DQ (…nt…)

CP = CN (…nt…)

Cộng từng vế, ta có: AM+BM+DP+CP = AQ+BN+DQ+CN

Hay: AB + CD = AD + BC ( đpcm)

2 Bài tập:

Bài 1: Cho đường tròn (O; R), hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên

đoạn AB lấy điểm M ( khác điểm O), đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là

N Đường thẳng d vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N ở điểm P Chứng minh :

a/ Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn

b/ Tứ giác CMPO là hình bình hành

c/ Tích CM.CN không đổi

Trang 9

Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC = 2R, một điểm A trên nửa đường

tròn ấy sao cho BA = R Lấy M là một điểm trên cung nhỏ AC, BM cắt AC tại I Tia BA cắt tia

CM tại D

a/ Chứng minh: DI  BC

b/ Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn

c/ Giả sử AMB 450.Tính độ dài đoạn thẳng AD theo R và diện tích hình quạt AOM

Bài 3: Cho đường tròn tâm O đường kính AB Gọi C là một điểm trên đường tròn sao

cho CA > CB Vẽ hình vuông ACDE có đỉnh D trên tia đối của tia BC Đường chéo CE cắt đường tròn tại điểm F ( khác điểm C)

a/ Chứng minh : OF  AB

b/ Chứng minh : Tam giác BDF cân tại F

c/ CF cắt tiếp tuyến Ax của đường tròn (O) tại điểm M Chứng minh ba điểm D, E, M thẳng hàng

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tạiA, AH là đường cao và AM là trung tuyến ( H, M  cạnh BC ) Đường tròn tâm H, bán kính HA cắt AB tại P và AC tại Q

a/ Chứng minh rằng 3 điểm P, H, Q thẳng hàng

b/ Chứng minh: MA  PQ

c/ Chứng minh tứ giác BPCQ nội tiếp được một đường tròn

Bài 5: Cho đường tròn tâm O có 2 đường kính AB và CD vuông góc với nhau, dây AE

đi qua trung điểm P của OC, ED cắt CB tại Q

a/ Chứng minh tứ giác CPQE nội tiếp được một đường tròn

b/ Chứng minh : PQ // AB

c/ So sánh diện tích tam giác CPQ với diện tích tam giác ABC

Ngày đăng: 10/07/2021, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w