It is going to rain soon 3 Thì hiện tại tiếp diễn: - Chỉ hành động đã chuẩn bị kế hoạch sẳn, thường có thời gian cụ thể hoặc một kế hoạch lớn, quan trọng đã quyết định làm thường có thời[r]
Trang 11) Thì t ương lai đơn: ng lai đ n: ơng lai đơn: - Ch l i h a, vi c không có chu n b tr ỉ lời hứa, việc không có chuẩn bị trước ời hứa, việc không có chuẩn bị trước ứa, việc không có chuẩn bị trước ệc không có chuẩn bị trước ẩn bị trước ị trước ước c
Ví d :ụ: A - My bag is so heavy!
B – No worry! I will carry it for you
- Di n đ t ý ki n cá nhân ễn đạt ý kiến cá nhân ạt ý kiến cá nhân ến cá nhân
Ví d :ụ: I think he will come here tomorrow
2) Thì t ương lai đơn: ng lai g n: ần: - Ch m t hành đ ng đã có ý đ nh làm ỉ lời hứa, việc không có chuẩn bị trước ột hành động đã có ý định làm ột hành động đã có ý định làm ị trước
- Ch m t d đoán d a trên “evidence” hi n t i ỉ lời hứa, việc không có chuẩn bị trước ột hành động đã có ý định làm ự đoán dựa trên “evidence” ở hiện tại ự đoán dựa trên “evidence” ở hiện tại ở hiện tại ệc không có chuẩn bị trước ạt ý kiến cá nhân
Ví d :ụ:
- Oh, your language is ready now What time are you going to leave ?
- Look at those grey clouds! It is going to rain soon
3) Thì hi n t i ti p di n: ện tại tiếp diễn: ại tiếp diễn: ếp diễn: ễn:
- Ch hành đ ng đã chu n b k ho ch s n, th ỉ lời hứa, việc không có chuẩn bị trước ột hành động đã có ý định làm ẩn bị trước ị trước ến cá nhân ạt ý kiến cá nhân ẳn, thường có thời gian cụ thể hoặc ười hứa, việc không có chuẩn bị trước ng có th i gian c th ho c ời hứa, việc không có chuẩn bị trước ụ thể hoặc ể hoặc ặc
m t k ho ch l n, quan tr ng đã quy t đ nh làm th ột hành động đã có ý định làm ến cá nhân ạt ý kiến cá nhân ớc ọng đã quyết định làm thường có thời gian xác định ến cá nhân ị trước ười hứa, việc không có chuẩn bị trước ng có th i gian xác đ nh ời hứa, việc không có chuẩn bị trước ị trước
Ví d :ụ:
We are having a party next sunday Would you like to come?
Nói tóm l i, xét v ch c năng di n đ t tề chức năng diễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ức năng diễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ng lai chúng ta có th s p x p theo ể sắp xếp theo ắp xếp theo ếp theo
th t t m nh (strong) đ n y u (weak) nh sau:ức năng diễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ự từ mạnh (strong) đến yếu (weak) như sau: ừ mạnh (strong) đến yếu (weak) như sau: ếp theo ếp theo ư
Hi n t i ti p di n > T ện tại tiếp diễn: ại tiếp diễn: ếp diễn: ễn: ương lai đơn: ng lai g n> T ần: ương lai đơn: ng lai đ n ơng lai đơn:
1 To be:
S+ will/shall + be + Adj/noun
Ex: He will probably become a successful
businessman
2 Verb:
S+will/shall+V-infinitive
Ex: Ok I will help you to deal with this
1 To be:
S+be going to+be+adj/noun Ex: She is going to be an actress soon
2 Verb:
S + be going to + V-infinitive Ex: We are having a party this weekend
Cách s d ng: ử dụng: ụng:
1 Di n đ t m t quy t đ nh ngay t i th i ễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ột quyết định ngay tại thời ếp theo ịnh ngay tại thời ời
đi m nói (On-the-spot decision)ể sắp xếp theo Ex:
- Hold on I‘ll geta pen
- We will seewhat we can do to help you
2 Di n đ t l i d đoán không có căn cễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ời ự từ mạnh (strong) đến yếu (weak) như sau: ức năng diễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo Ex:
- People won’t goto Jupiter before the 22nd century
- Who do you think will getthe job?
3 Signal Words:
I think; I don't think; I am afraid; I am sure that; I fear that; perhaps; probably
1 Di n đ t m t k ho ch, d đ nh ễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ột quyết định ngay tại thời ếp theo ự từ mạnh (strong) đến yếu (weak) như sau: ịnh ngay tại thời (intention, plan)
Ex:
- I have won $1,000 I am going to buy
a new TV
- When are you going to goon holiday?
2 Di n đ t m t l i d đoán d a vào ễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ột quyết định ngay tại thời ời ự từ mạnh (strong) đến yếu (weak) như sau: ự từ mạnh (strong) đến yếu (weak) như sau:
b ng ch ng (evidence) hi n t iằng chứng (evidence) ở hiện tại ức năng diễn đạt tương lai chúng ta có thể sắp xếp theo ở hiện tại ện tại Ex:
- The sky is very black It is going to snow
- I crashed the company car My boss isn’t going to bevery happy!
3 Signal words:
Nh ng evidence hi n t i.ững evidence ở hiện tại ở hiện tại ện tại
Exercises
1 I love London I (probably / go)… will probably go……… there next year
2 What (wear / you)……will you wear…… at the party tonight?
3 I haven't made up my mind yet But I think I (find)…will find……… something nice in my mum's wardrobe
4 This is my last day here I (go)….am going… back to England tomorrow
5 My horoscope says that I (meet)…will meet… an old friend this week
6 Look at these big black clouds! It (rain)… is going to rain……
7 Here is the weather forecast Tomorrow (be)….will be… dry and sunny
8 You (travel)….will travel… around the world
9 You (meet)….will meet… lots of interesting people
10 I'm sure everyone (have)……will have…… a good time