1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai Tap Vat Ly Hat Nhan 24

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 257,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng 9.. Một nguồn phóng xạ nhân tạo có chu kỳ bán rã 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn[r]

Trang 1

Họ và Tên:………

1 Chất phóng xạ 20984Po là chất phóng xạ  Lúc đầu poloni có khối lượng 1kg Khối lượng poloni còn lại sau thời gian bằng một chu kì là :

2 Hạt nhân Ra đứng yên phóng xạ  tạo thành hạt nhân X có khối lượng mX = 221,970u Cho biết mRa = 225,977u; m() = 4,0015u với uc2 = 931MeV Năng lượng toả ra của phản ứng:

3 Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β- thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào ?

A Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 1 B Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1

C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1

4 Phân hạch hạt nhân 235U trong lò phản ứng sẽ tỏa ra năng lượng 200Mev Nếu phân hạch 1g 235U thì năng lượng tỏa ra bằng bao nhiêu Cho NA = 6,01.1023/mol

A 5,013.1025Mev B 5,123.1024Mev C 5,123.1026Mev D Một kết quả khác

5 Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl+ X →n+3718Ar Hạt nhân X là:

6 Cho phản ứng: 11H +13H →42He+11n+17 , 6 Mev Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli bằng bao nhiêu? Cho NA = 6,02.1023/mol

A 25,488.1023 Mev B 26,488.1023 Mev C Một kết quả khác D 26,488.1024 Mec

7 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử :

A Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân B Hạt nhân trung hòa về điện

C Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z D Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn

8 Chọn câu sai

A Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu nghĩa là bền vững hơn

B Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng

C Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng thu năng lượng

D Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng

9 Một nguồn phóng xạ nhân tạo có chu kỳ bán rã 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ an toàn cho phép 64 lần.

Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an toàn với nguồn này ?

11 Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C trong một món đồ cổ bằng gỗ bằng 4/5 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ

cây mới đốn có cùng khối lượng Chu kỳ bán rã của C là 5570 năm Tìm tuổi của món đồ cổ ấy

12 U sau một số lần phân rã α và β- biến thành hạt nhân chì Pb bền vững Hỏi quá trình này đã phải trãi qua bao nhiêu lần phân rã α và β- ?

A 8 lần phân rã α và 6 lần phân rã β- B 6 lần phân rã α và 8 lần phân rã β-

C 12 lần phân rã α và 9 lần phân rã β- D 9 lần phân rã α và 12 lần phân rã β-

13 Nếu một vật có khối lượng m thì nó có năng lượng nghỉ E Vậy biểu thức liên hệ giữa E và m là:

14 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ bền vững của các hạt nhân sau : F ; N ; U Cho biết : mF = 55,927u ; mN = 13,9992u ; mU = 238,0002u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u

A F ; U ; N B F ; N ; U C N ; U ; F D N ; F ; U

15 Chọn câu sai

A Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng

B Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng

C Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu là phản ứng thu năng lượng

D Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu nghĩa là bền vững hơn

16 C¸c h¹t nh©n nÆng (Uran, Plut«ni ) vµ h¹t nh©n nhÑ (Hi®r«, Hªli ) cã cïng tÝnh chÊt nµo sau ®©y

A dÔ tham gia ph¶n øng h¹t nh©n B g©y ph¶n øng d©y chuyÒn

C cã n¨ng lîng liªn kÕt lín D tham gia ph¶n øng nhiÖt h¹ch

17 Phản ứng phân rã của pôlôni là : Po -> α + Pb.Ban đầu có 0,168g pôlôni thì sau thời gian t = T, thể tích của khí hêli sinh ra là :

18 Phản ứng phân rã của pôlôni là : Po -> α + Pb Ban đầu có 200g pôlôni thì sau thời gian t = 5T, khối lượng chì tạo thành là :

Trang 2

19 Cần năng lượng bao nhiờu để tỏch cỏc hạt nhõn trong 1g He thành cỏc prụtụn và nơtrụn tự do ? Cho mHe = 4,0015u ;

mn = 1,0087u ; 1u.c2 = 931MeV ; 1eV = 1,6.10-19(J) mp = 1,0073u

A 5,364.1011 (J) B 6,833.1011 (J) C 8,273.1011 (J) D 7,325.1011 (J)

20 Ban đầu cú 2g radon Rn là chất phúng xạ với chu kỳ bỏn ró T = 3,8 ngày Sau thời gian t = 5,7 ngày thỡ độ phúng xạ của radon là :

A H = 5,22.1015 (Bq) B H = 4,25.1015 (Bq) C H = 4,05.1015 (Bq) D H = 3,15.1015 (Bq)

21 Năng lượng cần thiết để bứt một nơtrụn khỏi hạt nhõn Na là bao nhiờu ? Cho mNa = 22,9837u ; mn = 1,0087u ;

mp=1,0073u, 1u.c2 = 931MeV

22 Năng lượng liờn kết cho một nuclon trong cỏc hạt nhõn Ne ; He và C tương ứng bằng 8,03 MeV ; 7,07 MeV và 7,68 MeV Năng lượng cần thiết để tỏch một hạt nhõn Ne thành hai hạt nhõn He và một hạt nhõn C là :

23 Một con lắc lũ xo, khối lượng vật nặng m, độ cứng k Nếu tăng độ cứng k lờn gấp đụi và giảm khối lượng vật nặng cũn

một nửa thỡ tần số dao động của con lắc sẽ:

24 Thời gian Δt để số hạt nhõn phúng xạ giảm đi e lần được gọi là thời gian sống trung bỡnh của chất phúng xạ Hệ thức

giữa Δt và hằng số phúng xạ λ là :

25 Tớnh năng lượng liờn kết tạo thành Cl37, cho biết: Khối lượng của nguyờn tử 17Cl37 = 36,96590 u; khối lượng proton, mp

= 1,00728 u; khối lượng electron, me = 0,00055 u; khối lượng nơtron, mn = 1,00867 u; 1u = 1,66043.10-27kg; c = 2,9979.108

m/s; 1J = 6,2418.1018 eV

26 Hạt nơtrino và hạt gama không có cùng tính chất nào sau đây:

A khối lợng nghỉ bằng không B bản chất sóng điện từ

C không mang điện, không có số khối D chuyển động với vận tốc ánh sáng

27 Một chất phúng xạ cú chu kỡ T = 7 ngày Nếu lỳc đầu cú 800g, chất ấy cũn lại 100g sau thời gian t là:

28 Sau đõy ,phản ứng nào là phản ứng hạt nhõn nhõn tạo ?.

A 22688Ra 24He + 22286Rn ; B 23892U 24He + 23490Th ;

C 23892U 24He + 20682Pb + −10β D 24He + 147N 178O + 11H

29 Cho hệ con lắc lũ xo thẳng đứng gồm vật m treo vào một lũ xo cú độ cứng k Ở vị trớ cõn bằng ;lũ xo gión một đoạn

Δl0 Kớch thớch cho hệ dao động Tại một vị trớ cú li độ x bất kỡ của vật m ,lực tỏc dụng của lũ xo vào điờm treo của cả hệ là :

A Lực hồi phục F = - k x B Lực đàn hồi F = k ( Δl0 + x ).C Hợp lực F = -k x + m g D Trọng lực P = m g

30 Chọn cõu trả lời ĐÚNG Kớ hiệu của hai hạt nhõn, hạt X cú 2prụtụn và 1nơtrụn ; hạt Y cú 3 prụtụn và 4 nơtrụn

A 23X ;43Y B 23X ;37Y C 12X ;34Y D 11X ;34Y

31 Cho phản ứng : 1327Al + α → 1530P + n Hạt α cú năng lượng tối thiểu là bao nhiờu để phản ứng xảy ra Bỏ qua động năng của cỏc hạt sinh ra.Biết u = 1,66.10-27.kg; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u ; NA = 6,02.10 23mol ;

mAL = 26,9740u; mp = 29,9700u; m α = 4,0015u va 1eV = 1,6 10-19 J

32 Năng lượng nhỏ nhất để tỏch hạt nhõn He thành hai phần giống nhau là bao nhiờu ? Cho mHe = 4,0015u; mn = 1,0087u; mp = 1,0073u; 1u.c2 = 931MeV

33 Hạt nhõn 22790Th là phúng xạ  cú chu kỡ bỏn ró là 18,3 ngày Hằng số phúng xạ của hạt nhõn là :

A 26,4s-1 ; B 4,38.10-7s-1 ; C 0,0016s-1 D 0,038s-1 ;

34 Cho phản ứng hạt nhõn sau: - ❑❑

2 4

He + 147N X+ 11H Hạt nhõn X là hạt nào sau đõy:

A 178O ; B 1019Ne ; C 34Li D 49He ;

35 Phõn tớch một tượng gỗ cổ (đồ cổ) người ta thấy rằng độ phúng xạ β- của nú bằng 0,385 lần độ phúng xạ của một khỳc

gỗ mới chặt cú khối lượng gấp đụi khối lượng của tượng gỗ đú Đồng vị 14C cú chu kỳ bỏn ró là 5600 năm Tuổi của tượng

gỗ là :

36 Xột phản ứng hạt nhõn sau : D + T -> He + n Biết độ hụt khối khi tạo thành cỏc hạt nhõn : D ; T ; He

lần lượt là ΔmD = 0,0024u ; ΔmT = 0,0087u ; ΔmHe = 0,0305u Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trờn là :

37 Chất phúng xạ 20984Po là chất phúng xạ  Chất tạo thành sau phúng xạ là Pb Phương trỡnh phúng xạ của quỏ trỡnh trờn là :

Trang 3

A 20984Po →42He+20780Pb ; B 20984Po+42He →21386Pb C 20984Po →42He+20582Pb ; D.

84

209

Po →42He+20582Pb ;

38 Trong quang phổ vạch hiđrô, bốn vạch nằm trong vùng ánh sáng trông thấy có màu là

A đỏ, cam, vàng, tím B đỏ,cam,chàm, tím C đỏ, lam, chàm, tím D đỏ, cam, lam, tím

39 Tỡm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhõn

234

92U phúng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thụri 230

90Th Cho cỏc năng lượng liờn kết riờng của hạt α là 7,1 MeV, của 234U là 7,63 MeV, của 230Th là 7,7 MeV

40 Phản ứng phõn ró của pụlụni là : Po -> α + Pb Ban đầu cú 0,168g pụlụni thỡ sau thời gian t = 3T lượng pụlụni bị phõn ró là :

41 Phản ứng phõn ró của pụlụni là :

210

84Po -> α + Pb Ban đầu cú 0,168g pụlụni thỡ sau thời gian t = 2T số nguyờn tử α và chỡ tạo thành là :

A 1,204.1019 nguyờn tử B 12,04.1019 nguyờn tử C 3,612.1019 nguyờn tử D 36,12.1019 nguyờn tử

42 Người ta nhận về phũng thớ nghiệm m(g) một chất phúng xạ A cú chu kỳ bỏn ró là 192 giờ Khi lấy ra sử dụng thỡ khối

lượng chất phúng xạ này chỉ cũn bằng 1/64 khối lượng ban đầu Thời gian kể từ khi bắt đầu nhận chất phúng xạ về đến lỳc lấy ra xử dụng là :

43 Co là chất phúng xạ β- cú chu kỳ bỏn ró là T = 5,33 năm Lỳc đầu cú 100g cụban thỡ sau 10,66 năm số cụban cũn lại

là :

44 Một chất phúng xạ cú hằng số phõn ró λ = 1,44.10-3 (h-1) Trong thời gian bao lõu thỡ 75% hạt nhõn ban đầu sẽ bị phõn

ró ?

45 Hạt α cú khối lượng 4,0015u Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol hờli là bao nhiờu ? Cho mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV ; NA = 6,02.1023hạt/mol

A 1,58.1012 (J) B 2,17.1012 (J) C 2,73.1012 (J) D 3,65.1012 (J)

46 Hạt proton cú động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhõn 37Li đứng yờn, sinh ra hai hạt nhõn X cú cựng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u; 1u = 931MeV/c2; NA = 6,02.1023mol-1 Động năng của mỗi hạt X là:

47 Chọn cõu trả lời SAI

A Phản ứng hạt nhõn nhõn tạo được gõy ra bằng cỏch dựng hạt nhõn nhẹ bắn phỏ những hạt nhõn khỏc

B Hai hạt nhõn nhẹ kết hợp thành một hạt nhõn nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch

C Một hạt nhõn rất nặng hấp thu một nơtrụn và vỡ thành hai hạt nhõn cú số khối trung bỡnh Sự vỡ này gọi là sự phõn hạch

D Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ thấp

48 Hạt nhõn đơteri (D hoặc H) cú khối lượng 2,0136u Năng lượng liờn kết của nú là bao nhiờu ? Biết mn = 1,0087u ; mp

= 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV

49 Hạt nhõn Li cú khối lượng 7,0144u Năng lượng liờn kết của hạt nhõn là bao nhiờu ? Cho mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV

50 Tớnh năng lượng cần thiết để tỏch hạt nhõn cacbon 126C thành 3 hạt  Cho mc = 11,9967 u; m = 4,0015 u; 1u = 931,5MeV/c2

51 Hóy chọn cõu SAI khi núi về tớnh chất của tia gamma

A Cú khả năng đõm xuyờn rất lớn B Là chựm hạt phụtụn cú năng lượng cao

C Khụng bị lệch trong điện trường D Là súng điện từ cú bước súng ngắn dưới 0,01mm

52 Cho phương trỡnh phản ứng : 11H + 49Be 24He + 36Li Bắn photon với EH = 5,45MeV vào Beri (Be) đứng yờn.Hờ ly(he ) sinh ra bay vuụng gúc với photon.Động năng của He :EHe = 4MeV.Động năng của Li tạo thành là:

53 Phản ứng phõn ró của pụlụni là : Po -> α + Pb Ban đầu cú 0,168g pụlụni thỡ sau thời gian t = 4T số nguyờn tử pụlụni bị phõn ró là :

A 0,3.1019 nguyờn tử B 45,15.1019 nguyờn tử C 3.1019 nguyờn tử D 4,515.1019 nguyờn tử

54 Thực chất của phóng xạ bêta trừ là

A Một nơtrôn biến thành 1 prôtôn và các hạt khác B Một prôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác

C Một phôtôn biến thành 1 nơtrinô và các hạt khác D Một phôtôn biến thành 1 nơtrôn và các hạt khác

Trang 4

55 Phũng thớ nghiệm nhận về 100g chất iốt phúng xạ I , sau 8 tuần lễ thỡ chỉ cũn lại 0,78g Chu kỳ bỏn ró của iốt phúng xạ là :

56 Số nguyờn tử đồng vị của 55Co sau mỗi giờ giảm đi 3,8% Hằng số phúng xạ của cụban là :

A λ = 0,0387(h-1) B λ = 0,0268(h-1) C λ = 0,0452(h-1) D λ = 0,0526(h-1)

* Chất phóng xạ

210

84 Po

phóng xạ rồi trở thành hạt nhân Pb Dùng một mẫu Po, sau 30 ngày thấy

tỉ số giữa khối lợng Pb và Po là 0,1595 Trả lời các câu hỏi 21,22.

57 : Số proton và notron của hạt nhân Pb nhận giá trị nào sau đây.

58 : Chu kỳ bán rã của Po nhận giá trị nào ?

59 : Chất phóng xạ

210

84 Po

phóng xạ  rồi trở thành Pb Dùng một mẫu Po ban đầu có 1g sau 365, mẫu phóng xạ

trên tạo ra lợng khí hêli có thể tích là V = 89,5cm3 ở ĐKTC Chu kỳ bán rã của Po là

* Cho phản ứng

234

92 U ->4

2 +23090 Th Khối lợng các nguyên tử U234 Th230 và He4 là : 234,0410u ;

230,0232u ; 4,0026u Khối lợng cuae electron là 0,00055u khối lợng protron và notron là mp  1, 0073 u

1,0078

n

biết u =931Mev/c2 = 1,66.10-27kg Trả lời các câu hỏi 31,32,33.

Câu 31 : Năng lợng liên kết riêng của

234

92 U

thoả mãn hệ thức nào ?

Câu 32 : Năng lợng liên kết E thoả mãn giá trị nào ?

Câu 33 : : Lập biểu thức liên hệ giữa E , K

, m m, B

A

Th Th

E K

m

 

B

Th Th

E K

 

C

Th

E K

m

 

Th

E K

m

 

Câu 34 : Cho phản ứng hạt nhân :

1T 1DX 0n

Cho biết độ hụt khối của các hạt nhân là

m

 (T) = 0,0087u ;  m (D)= 0,0024u và của hạt nhân X là  m (X) = 0,0305u Cho

u =931Mev/c2.Năng lợng toả ra (  E ) của phản ứng nhận giá trị nào ?

Câu 35 : Tính năng lợng liên kết riêng của hạt nhân

12

6C Biết khối lợng của các hạt là m

n=939,6MeV/c2 ; mp = 938,3MeV/c2; me= 0,512MeV/c2.Khối lợng nghỉ của nguyên tử C12 là 12u Cho u = 931,5MeV/c2

Câu 36 : Tính năng lợng liên kết riêng của hạt nhân

7

3Li

biết khối lợng của hạt nhân Li là m(Li) = 7,01823u;

1, 0073

p

mn  1,0078 u

biết u =931Mev/c2

* Poloni

210

84Po

là chất phóng xạ rồi biến thành hạt nhân Pb với chu kỳ bán rã 138 ngày Lúc đầu

có 1g Po cho NA= 6,02.1023 hạt Trả lời các câu 37, 38, 39

Câu 37 :Tìm độ phóng xạ ban đầu của mẫu chất trên

A

16

0 1,667.10

B

15

0 1,667.10

C

13

0 1,667.10

D

14

0 1,667.10

Câu 38 : Tìm tuổi của mẫu chất trên biết rằng ở thời điểm khảo sát tỉ số giữa khối lợng Pb và Po là 0,6

Câu 39 : Sau 2 năm thể tích khí He đợc giải phóng ở ĐKTC

Trang 5

DAP AN

1C 2D 3D 4D 5C 6B 7B 8D 9C 10C 11A 12A 13C 14C 15A 16A 17C 18D 19B 20C 21D 22A 23D 24C 25D 26B 27A 28D 29C 30B 31B 32D 33B 34A 35B 36B 37C 38C 39B 40A 41D 42A 43D 44B 45C 46A 47D 48A 49C 50B 51D 52B 54A 55B 56A

Ngày đăng: 10/07/2021, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w