Loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thứ hai là phản ứng phân hạch : một hạt nhân rất nặng ở cuối bảng tuần hoàn như urani, plutôni…hấp thụ một nơtron và vỡ thành hai hạt nhân có số khố[r]
Trang 1HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ HẠT NHÂN
1 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A các electron B các electron và prôtôn C các prôton và nơtron D các electron và nơtron
2 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A các electron B các prôton C các nơtron D các nuclôn
3 Cho hạt nhân nguyên tử 23892U , kết luận nào sau đây là sai.
A hạt nhân nguyên tử có 238 nuclôn B hạt nhân nguyên tử có 92 electron
C hạt nhân nguyên tử có 92 prôton D hạt nhân nguyên tử có 146 nơtron
A có 235 prôton và 92 nơtron B có 92 prôton và 235 nơtron
C có 92 prôton và 134 nơtron D có 134 prôton và 92 nơtron
5 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các đồng vị Những nguyên tử đồng vị là những nguyên tử có
A cùng số proton B cùng số nơtron C cùng vị trí trong bảng tuần hoàn D số nơtron khác nhau
6 Các đồng vị có đặc điểm
A cùng số proton Z và cùng số khối A B cùng số nơtron N và khác số proton Z
C cùng số proton Z và khác số khối A D cùng số nơtron N và cùng số proton Z
7 Các đồng vị có cùng
A số nuclôn A B số prôton Z C số nơtron N D bán kính hạt nhân R
8 Các hạt nhân đồng khối (có cùng số A và khác số Z) có cùng
A điện tích B số nơtron C số prôton D bán kính
9 Tỉ số bán kính của hai hạt nhân là
1 2
r
A 2 lần B 4 lần C 6 lần D 8 lần
10 Thể tích của hạt nhân U238 lớn hơn thể tích của hạt nhân heli 24He
A 595 lần B 59,5 lần C 5,95 lần D 0,595 lần
11 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.
A
1
12 khối lượng đồng vị Cacbon 126C B 12 lần khối lượng đồng vị Cacbon 12
6C
C khối lượng đồng vị Cacbon 126C D 2 lần khối lượng đồng vị Cacbon 12
6C
12 Tìm so sánh sai giữa các đơn vị khối lượng
12 6,022.10 kg = 1,66055.10-27 kg B 1 2
MeV
c = 931,5 u
C 1u = 931,5 2
MeV
c D 1 2
MeV
c = 1,7827.10-30 kg
Trang 213 Tìm phát biểu sai về đơn vị khối lượng nguyên tử.
A Đơn vị khối lượng nguyên tử u có trị số bằng
1
12 khối lượng của đồng vị Cacbon 126C,1u = 23
1,66.10-27 kg
B Đồng vị 126C có 12 nuclôn nên khối lượng của một nuclôn bằng đúng u
C Hệ thức Anhx-tanh 2
E m c
cho thấy khối lượng còn đo bằng đơn vị của năng lượng chia cho c2
D Ta thường dùng đơn vị 2
MeV
1 1,07356.10
= 931,5 2
MeV c
14 Chọn phương án đúng
A 1u = 931,5 2
MeV
c B 1u = 93,15 2
MeV
c C 1u = 9,315 2
MeV
c D 1u = 0,9315 2
MeV
c
15 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về lực hạt nhân Lực hạt nhân là lực tương tác giữa
A các hạt prôton trong hạt nhân nguyên tử B các hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử
C các hạt nuclôn trong hạt nhân nguyên tử D các hạt prôton và electron trong hạt nhân nguyên tử
16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân
A lực hạt nhân là lực hút B lực hạt nhân là lực có cường độ rất lớn
C bán kính tác dụng của lực hạt nhân khoảng 10-15m D bản chất của lực hạt nhân là lực điện từ
17 Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
A mZ m pA Z m nm
B mZ m pA Z m n m
C mZ m pA Z m nm
D mZ m pA Z m n m
18 Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
A E m c. 2 B E m c. 2 C E m c. D E m c2. 2
19 CHọn hệ thức đúng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng
A 1MeV = 1,6.10-19 J B 1uc2 =
1 931,5MeV = 1,07356.10-3MeV
C 1uc2 =931,5 MeV= 1,49.10-10 J D 1MeV = 931,5 uc2
20 Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết
A Theo thuyết tương đối, hệ các nuclôn ban đầu có năng lượng E0 = [ Z.mp + (A – Z).mn ].c2
B Hạt nhân được tạo thành có khối lượng m ứng với năng lượng E nhỏ hơn E = m.c2 < E0
C Vì năng lượng toàn phần được bảo toàn, nên đã có một năng lượng W = E0 – E = Dm.c2tỏa ra khi hệ các nuclôn tạo thành hạt nhân W gọi là năng lượng liên kết của hạt nhân
D W càng lớn, hạt nhân càng dễ bị phá vỡ
21 Tìm phát biểu sai về độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân
A Mọi hạt nhân đều có khối lượng m ( Z A X) nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn khi còn riêng rẽ
B Độ hụt khối Δm của các hạt nhân đều luôn dương Δm = Z.mp + (A – Z).mn - m( Z A X) > 0
C Năng lượng liên kết của hạt nhân tương ứng với Wlk = Δm.c2
Trang 3D Năng lượng liên kết dương và càng lớn thì hạt nhân càng bền Năng lượng liên kết âm thì hạt nhân không bền, tự phân rã
22 Năng lượng liên kết riêng tính cho một nuclôn
A
E
Z
B
E A
C
E N
D
E N
23 Năng lượng liên kết riêng tính cho mỗi nuclôn
lk
W
A Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
B Để so sánh mức độ bền vững của các hạt nhân, ta phải so sánh năng lượng liên kết riêng của chúng
C Các nguyên tố nhẹ ở đầu bảng tuần hoàn và các nguyên tố năng ở cuối bảng tuàn hoàn có Năng lượng liên kết riêng lớn nên hạt nhân bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hoàn
D Năng lượng liên kết riêng của các nguyên tố đều nhỏ hơn 9MeV/nuclôn
24 Tìm phát biểu sai về độ bền vững của các hạt nhân
A Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng
lk
W
A càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
B Hạt nhân của các nguyên tố ở đầu và ở cuối bảng tuần hoàn bền vững nhất
C Các hạt nhân bền vững có
lk
W
A lớn nhất cỡ 8,8MeV/ nuclôn, đó là những hạt nhân nằm ở khoảng giữa bảng tuần
hoàn với 50 < A < 70
D Ta thấy
lk
W
A lớn hơn rất nhiều năng lượng liên kết của electron trong nguyên tử ( 10 – 103 eV) Điều này cũng chứng tỏ tương tác hạt nhân giữa các nuclôn mạnh hơn rất nhiều so với tương tác tĩnh điện giữa các electron với hạt nhân
25 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A càng dễ bị phá vỡ B năng lượng liên kết càng nhỏ
C năng lượng liên kết càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
26 Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân là
A năng lượng liên kết tính trung bình cho mỗi nuclôn trong hạt nhân
B năng lượng cần thiết để tách một nuclôn khỏi hạt nhân
C năng lượng trung bình của một nuclôn trong hạt nhân
D năng lượng cần thiết để tách rời tất cả các nuclôn trong hạt nhân ra xa nhau
PHÓNG XẠ
27 CHọn phát biểu đúng về hiện tượng phóng xạ
A Phóng xạ là một quá trình biến đổi hạt nhân, là một phản ứng hạt nhân
B Xác suất phân rã phóng xạ tỉ lệ với nhiệt độ
C Tốc độ phân rã phóng xạ tăng theo hàm bậc hai với áp suất môi trường
D Với một hạt nhân phóng xạ cho trước, thời điểm phân rã phóng xạ có thể xác định được theo định luật phóng xạ
28 Tìm phát biểu sai về hiện tượng phóng xạ
A Phóng xạ là một quá trình phân rã tự phát của các hạt nhân phóng xạ không bền vững
B Phóng xạ là một quá trình biến đổi hạt nhân Phân rã phóng xạ là một loại phản ứng hạt nhân, tuân theo các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân
C Muốn điều khiển quá trình phóng xạ ta phải dùng các yếu tố áp suất lớn, nhiệt độ cao hoặc các thanh hãm đặc biệt trong các lò phản ứng hạt nhân
D Phân rã phóng xạ là một quá trình ngẫu nhiên
Trang 429 Xét quá trình phân rã phóng xạ của một hạt nhân mẹ X thành hạt nhân con Y và phát ra các tia phóng xạ Chọn phát biểu đúng
A Khối lượng hạt nhân mẹ mX lớn hơn hoặc bằng khối lượng hạt nhân con mY
B Khối lượng hạt nhân mẹ mX bằng khối lượng hạt nhân con mY
C Khối lượng hạt nhân mẹ mX lớn hơn khối lượng hạt nhân con mY
D Khối lượng hạt nhân mẹ mX nhỏ hơn khối lượng hạt nhân con mY
30 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ
A Khi tăng nhiệt độ thì hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn
B Khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất phóng xạ, hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn
C Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các tia phóng xạ
D Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ phải dùng điện trường mạnh hoặc từ trường mạnh
31 Bản chất của tia phóng xạ α là
A hạt nhân nguyên tử 11H B hạt nhân nguyên tử 4
2He
C hạt nhân nguyên tử 168 O D hạt nhân nguyên tử 235
92 U
32 Câu nào sai khi nói về tia phóng xạ α
A có tính đâm xuyên yếu B có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
C là chùm hạt nhân của nguyên tử Heli D có khả năng ion hóa chất khí
33 Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ α
A Hạt nhân mẹ X phân rã tạo thành hạt nhân con Y, đồng thời phát ra tia phóng xạ α
B Chùm tia phóng xạ α chính là chùm tia hạt nhân Heli 42He
C Các hạt nhân Heli 42He trong tia α chuyển động với vận tốc cỡ 20000km/s và đi được chừng vài xentimet trong
không khí
D Ta có thể diễn tả phân rã phóng xạ α dưới dạng phản ứng hạt nhân 24 42
34 Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ α
A Tia α chính là các hạt nhân Heli 42He mang điện tích +2e
B Tia α được phóng ra từ hạt nhân với vận tốc cỡ 2.107m/s
C Phương trình phân rã phóng xạ α là 24 42
D Tia α làm ion hóa mạnh các nguyên tử trên đường đi và khả năng đâm xuyên rất lớn Trong không khí tia α đi được 8 mét và xuyên qua các lá kim loại dày vài milimet
35 Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ β
A Có hai loại tia: là chùm các electron 01e và
là chùm các pôzitron 01e
B Phương trình phân rã phóng xạ 1
A A
Z
và 1
A A
Z
C Các tia β mang điện và khối lượng nhỏ nên lệch nhiều trong điện trường và từ trường
D Các tia β có vận tốc xấp xỉ vận tốc ánh sáng, ion hóa môi trường yếu hơn tia α, có thể đi được hang trăm mét trong không khí và vài milimet trong kim loại
36 Tìm kết luận sai về tia phóng xạ β
A Tia là chùm các electron e- B Tia là chùm các electron dương e+
C Không tồn tại electron dương e+ D Tia β bị lệch trong điện trường
Trang 537 Tìm phát biểu đúng về tia γ
A Tia γ là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn λ < 10-11m, mang năng lượng cao
B Tia γ là sóng điện từ nên chỉ bị lệch trong từ trường, không bị lệch trong điện trường
C Tia γ có khả năng đâm xuyên kém hơn tia α và tia β
D Tia γ không mang điện nên không gây nguy hại cho con người và cho sinh vật
38 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tia phóng xạ γ
A bản chất của tia γ là sóng điện từ có bước sóng ngắn B tia γ có khả năng xuyên thấu lớn
C tia γ là hạt photon mang năng lượng cao D tia γ bị lệch trong điện trường giữa hai bản tụ điện
39 Điều nào sau đây là sai khi nói về tia gamma
A Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn ( dưới 0,01nm)
B Tia gamma là chùm hạt prôton có năng lượng cao
C Tia gamma không bị lệch trong điện trường
D Tia gamma không bị lệch trong từ trường
40 Câu nào sai khi nói về tia γ
A có bản chất là sóng điện từ B có bước sóng xấp xỉ bước sóng tia X
C có khả năng đâm xuyên mạnh D không bị lệch trong điện trường và từ trường
41 Cho các tia phóng xạ α, β, γ đi qua trong điện trường
A tia α không bị lệch trong điện trường B tia β không bị lệch trong điện trường
C tia γ không bị lệch trong điện trường D tia α, β, γ không bị lệch trong điện trường
42 Các tia có cùng bản chất là
A tia γ và tia tử ngoại B tia và tia X C tia α và tia hồng ngoại D tia và tia tử ngoại
43 Tìm phát biểu sai về chu kì bán rã T của chất phóng xạ
A Sau khoảng thời gian T số hạt nhân phóng xạ ban đầu còn lại một nửa và sau khoảng thời gian 2T các hạt nhân phóng xạ sẽ phân rã hết
B Cứ sau khoảng thời gian T thì một nửa số hạt nhân phóng xạ hiện có bị phân rã, biến đổi thành hạt nhân khác
C Khối lượng chất phóng xạ hiện có chỉ còn lại một nửa sau mỗi khoảng thời gian T
D Sau một khoảng thời gian bằng một số nguyên lần chu kì bán rã nT, số hạt nhân phóng xạ ban đầu N0 chỉ còn lại 0
2n
N
44 Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật phóng xạ
A N(t) = N0.e-λt
B 0
t T
N t N e
C 0
T t
N t N e
D N(t) = N0.e-T.t
45 Chọn phát biểu đúng về chu kì bán rã T của chất phóng xạ
A Sau mỗi khoảng thời gian T số lượng hạt nhân chất phóng xạ chỉ còn lại một nửa hay nói khác đi 50% lượng chất phóng xạ đã bị phân rã và biến đổi thành chất khác
B Lúc ban đầu có N0 hạt nhân chất phóng xạ thì sau thời gian nT (n = 1,2,3…) số hạt nhân chất đó còn lại
0
2
N n
C Chu kì bán rã của các chất là như nhau với cùng một loại phân rã phóng xạ
D Chu kì bán rã Tα của các chất phóng xạ thì lớn hơn chu kì bán rã Tβ của các chất phóng xạ β
Trang 646.Gọi N0 là số hạt nhân chất phóng xạ lúc ban đầu t = 0 Số hạt nhân phóng xạ còn lại tại thời điểm t là Nt được
tính bằng công thức sau đây Tìm công thức sai
A Nt = N0.e-λt
B
ln 2
0 T t
N N t C
ln 2.
0 T t t
N N e D 0.2
t T t
N N
47 Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T là
A
ln 2
T
B T.ln 2 C T .ln 2 D ln 2
T
48 Khối lượng của một chất phóng xạ cũng biến thiên theo thời gian và được biểu diễn bằng biểu thức sau
A m(t) = m0.e-Tt B m(t) = m0.e-λt C m t( ) m e0 T t
D ( ) 0
T t
m t m e
49 Chu kì bán rã là khoảng thời gian
A để cho một nửa số hạt nhân nguyên tử chất phóng xạ biến thành chất khác
B để cho số hạt nhân nguyên tử chất phóng xạ phân rã hết
C để cho ¼ khối lượng chất phóng xạ bị phân rã
D để cho một nửa số hạt nhân nguyên tử chất phóng xạ không còn khả năng phân rã
50 Số hạt nhân chất phóng xạ đã bị phân rã trong thời gian t là ΔN với N0 là số hạt nhân ban đầu, λ là hằng số
phóng xạ và chu kì bán rã T Tìm công thức sai.
A N N e0. t 1
B
0 1 2
t T
N N
C
ln 2
0 1 T t
N N e
D N N e0 te t 1
51 Tìm phát biểu sai về định luật phóng xạ
A Sau thời gian t , số hạt nhân chất phóng xạ còn lại Nt là
ln 2.
0 T t t
N N e
B Số hạt nhân chất phóng xạ đã bị phân rã trong thời gian t là
t T t
N N N N
C Khối lượng chất phóng xạ ban đầu m0 sau thời gian t còn lại là
ln 2 0
m t m
D Khối lượng chất phóng xạ đã bị phân rã trong thời gian t là
ln 2
0 1 T t
m m e
52 Tìm phát biểu sai về độ phóng xạ
A Độ phóng xạ H bằng số phân rã trong mỗi giây Độ phóng xạ Ht tỉ lệ với số hạt nhân phóng xạ Nt tại thời điểm t:
Ht = λ.Nt
B Gọi N0 là số hạt nhân phóng xạ lúc ban đầu t = 0, độ phóng xạ Ht bằng Ht = λ.N0.(1 - e-λt)
C Đồ thị biến thiên theo thời gian của độ phóng xạ H(t) có cùng dạng với đồ thị số hạt nhân phóng xạ còn lại N(t) và
đồ thị khối lượng chất phóng xạ còn lại m(t) theo thời gian
D Độ phóng xạ H được đo bằng đơn vị Beccơren: 1Bq = 1 phân rã/giây và đơn vị curi: 1Ci = 3,7.1010 Bq
53 Tìm phát biểu sai về độ phóng xạ H.
A Trong quá trình phân rã, độ phóng xạ Ht giảm với thời gian theo định luật hàm mũ với số mũ âm:
Ht = H0.e-λt = H0.2
t T
B Độ phóng xạ Ht phụ thuộc khối lượng mt của lượng chất phóng xạ: Ht = λ.Nt = .
A t
N m A
C Độ phóng xạ của hai lượng chất phóng xạ bằng nhau của hai nguyên tố phóng xạ khác nhau vẫn luôn bằng nhau
Trang 7D Với cùng một số lượng nguyên tử thì chất nào có chu kì bán ra4T càng lớn thì độ phóng xạ H càng nhỏ và ngược lại Ht = λ.Nt = 0
0,693
N e T
54 Biểu thức biểu diễn độ phóng xạ của một chất phóng xạ là
A
ln 2 0
t T
H N e B
ln 2 0
t T
H N e C
ln 2
t T
H e D
ln 2
t T
H Ne
55 Độ phóng xạ ban đầu được xác định
A H0 N0 B
0 0
N H
C 0 0
H N
D H0 N
56 Tìm phát biểu sai về đơn vị độ phóng xạ H
A Becơren (Bq) là đơn vị đo độ phóng xạ bằng một phân rã trong mỗi giây
B Đơn vị becơren nhỏ, ta dùng đơn vị curi (Ci) xấp xỉ bằng độ phóng xạ của một gam chất rađi
C 1Ci = 37.1010 Bq
D Người ta dùng các ước của curi: 1mCi = 10-3Ci ; 1µCi = 10-6 Ci và 1pCi = 10-12 Ci
57 Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ ứng với chất phóng xạ đã cho.
A Đồng vị phóng xạ cacbon 14 ( 146 C) phân rã β- (01e) B Đồng vị phóng xạ cacbon 11 (11
6 C) phân rã β+ (10e)
C Đồng vị urani 238 (23892 U ) phân rã β- (01e) D Đồng vị pôlôni 212 (212
84 Po) phân rã α (4
2He)
58 Cho một phản ứng hạt nhân là phóng xạ α :
' '
4 2
nguyên tử của hạt nhân sản phẩm
A A’ = A – 4 và Z’ = Z – 2 B A’ = A + 4 và Z’ = Z + 2
C A’ = A – 2 và Z’ = Z – 4 D A’ = A +2 và Z’ = Z + 4
A
A hạt nhân Y đứng sau hạt nhân X một ô trong bảng tuần hoàn B hạt nhân Y có số khối và nguyên tử số 1
A
ZY
C trong phản ứng hạt nhân có sự biến đổi của một hạt nơtron n p01e
D trong phản ứng hạt nhân có sự biến đổi của một hạt prôtron p n01e
A
A Hạt nhân Y đứng sau hạt nhân X một ô trong bảng tuần hoàn B hạt nhân Y có số khối và nguyên tử số 11
A
Z Y
C Trong phản ứng hạt nhân có sự biến đổi của một hạt prôtron p n01e
D Hạt nhân X và Y là hai hạt nhân đồng vị
A Phản ứng hạt nhân là phân rã phóng xạ α B Phản ứng hạt nhân là phân rã phóng xạ β
-C Phản ứng hạt nhân là phân rã phóng xạ β+ D Phản ứng hạt nhân là phân rã phóng xạ γ
62 Tìm phát biểu sai trong các phân rã sau:
A 146C 10e 147N
với T = 5,7.103 năm B 2211Na 01e 1022Ne
với T = 2,6 năm
C 21482Pb 01e 21483Bi
với T = 26,8 phút D 13153I 01e 13152Te
với T = 8,9 ngày
Trang 863 Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng T Tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân của đồng vị này Sau khoảng thời gian t = 3T số hạt nhân còn lại:
A 75% số hạt nhân ban đầu B 50% số hạt nhân ban đầu
C 25% số hạt nhân ban đầu D 12,5% số hạt nhân ban đầu
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
64 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân
A Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân
B Phản ứng hạt nhân là quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân
C Phản ứng hạt nhân là sự tác động bên ngoài làm hạt nhân tách thành các hạt nhân khác
D Phản ứng hạt nhân có bản chất giống như phản ứng hóa học
65 Phát biểu nào về phản ứng hạt nhân sau đây là sai
A Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến sự biến đổi hạt nhân nguyên tử
B Trong phương trình phản ứng hạt nhân A B C D ; A, B, C, D có thể là hạt nhân hay các hạt cơ bản như p,
n, e-…
C Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
D Mọi phản ứng hạt nhân đều có thể tỏa ra một năng lượng rất lớn
66 Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào sau đây
A Bảo toàn năng lượng toàn phần B Bảo toàn điện tích
C Bảo toàn khối lượng D Bảo toàn động lượng tương đối tính
67 Đại lượng nào sau đây được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
A số nuclôn B số prôton C động năng D khối lượng
68 Tìm phát biểu sai về các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
A Bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn B Bảo toàn động lượng dưới dạng vecto
C Bảo toàn số nuclôn và bảo toàn khối lượng tĩnh D Bảo toàn năng lượng toàn phần
69 Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, tổng khối lượng của các hạt tham gia
A không đổi B tăng C giảm D tăng gấp 2 lần
nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm Phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng khi:
A m > m0 B m < m0 C m = m0 D m = 2m0
tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm Năng lượng phản ứng hạt nhân tỏa ra là:
A
0
2
m m
Q
c
B 2
0
C
0
m m Q
c
D 2
0
tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác và tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sản phẩm Wđ là tổng động năng của các hạt nhân sản phẩm Năng lượng cần phải cung cấp cho các hạt nhân A,B dưới dạng động năng là
Trang 9A
0
m m
c
B 2
C 2
73 Trong phương trình phản ứng hạt nhân A B C D ; gọi mA , mB, mC, mD là khối lượng mỗi hạt nhân KA, KB
của phản ứng Tìm hệ thức đúng
A W = (KC + KB) – (KA + KD) B W = (KC + KA ) – (KB + KD)
C W = (KC + KD) – (KA + KB) D W = (KA + KB) – (KC + KD)
74 Tìm phát biểu sai về các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
A Ta biết các hạt nhân có số khối trung bình, nằm ở vùng giữa của bảng tuần hoàn có năng lượng liên kết riêng lớn
và bền vững hơn cả
B Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi các hạt sinh ra kém bền vững hơn ( có năng lượng liên kết riêng bé hơn ) các hạt tương tác ban đầu
C Loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thứ nhất là loại phản ứng tổng hợp hạt nhân: hai hạt nhân rất nhẹ ở đầu bảng tuần hoàn như Hidro, Heli… kết hợp với nhau thành một hạt nhân nặng
D Loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thứ hai là phản ứng phân hạch : một hạt nhân rất nặng ở cuối bảng tuần hoàn như urani, plutôni…hấp thụ một nơtron và vỡ thành hai hạt nhân có số khối A vào loại trung bình
75 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
A Các hạt nhân sinh ra có năng lượng liên kết lớn hơn các hạt nhân tham gia phản ứng
B Các hạt nhân sinh ra có năng lượng liên kết bé hơn các hạt nhân tham gia phản ứng
C Các hạt nhân sinh ra có năng lượng liên kết bằng các hạt nhân tham gia phản ứng
D Các hạt nhân sinh ra luôn có năng lượng liên kết nhỏ hơn 1MeV
76 Tìm phát biểu sai về năng lượng trong phản ứng hạt nhân
A Trong mỗi phản ứng hạt nhân, năng lượng có thể bị hấp thụ hoặc được tỏa ra, mặc dù năng lượng toàn phần (bao gồm năng lượng nghỉ và động năng) được bảo toàn
B Nếu tổng khối lượng nghỉ trước phản ứng m0 = m1 + m2 lớn hơn tổng khối lượng nghỉ sau phản ứng m= m3 + m4 , phản ứng tỏa một năng lượng bằng W = (m0 – m).c2 > 0
C Nếu ngược lại m0 < m, phản ứng thu năng lượng
D Trong trường hợp m0 > m , năng lượng do phản ứng tỏa ra dưới dạng năng lượng điện trường và từ trường
77 Tìm phát biểu sai về phản ứng hạt nhân
A Trong phản ứng hạt nhân X1X2 X3X4, độ hụt khối của phản ứng m0 – m = (m1 + m2) – (m3 + m4) bằng tổng độ hụt khối của mỗi hạt tham gia phản ứng: Δm = m0 – m = Δm1 + Δm2 + Δm3 + Δm4
B Độ hụt khối của phản ứng tính theo độ hụt khối của các hạt tham gia phản ứng :
Δm = m0 – m = (m1 + m2) – (m3 + m4) = (Δm3 + Δm4) – (Δm1 + Δm2)
C Khi độ hụt khối của phản ứng dương (Δm = m0 – m > 0) phản ứng tỏa năng lượng ΔW = Δm.c2 = (m0 – m).c2 dưới dạng động năng của các hạt X3 , X4 hoặc năng lượng của photon
D Khi độ hụt khối của phản ứng dương (Δm = m0 – m < 0) phản ứng thu năng lượng Tức là muốn phản ứng xảy ra
ta phải cung cấp cho các hạt X1, X2 một năng lượng
2
dưới dạng động năng
yên
A Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho thấy các phản ứng hạt nhân đều không có năng lượng tỏa ra hay thu vào
B Tổng số nuclôn được bảo toàn Nhưng vì các hạt nhân có độ hụt khối khác nhau, nên tổng khối lượng nghỉ
mtrước = mA+ mB và msau = mC + mD không bằng nhau
C Nếu mtrước > msau , phản ứng tỏa một năng lượng Q > 0: ΔQ = (mtrước - msau).c2
Trang 10D Nếu mtrước < msau , phản ứng thu năng lượng Q
ứng và ΔmA , ΔmB , ΔmC , ΔmD là độ hụt khối của mỗi hạt nhân Ta có hệ thức đúng sau đây:
A Δm = (ΔmA + ΔmB ) - (ΔmC + ΔmD) B Δm = (ΔmC + ΔmD) - (ΔmA + ΔmB )
C Δm = (ΔmA + ΔmC ) - (ΔmB + ΔmC) D Δm = (ΔmA + ΔmD ) - (ΔmB + ΔmC)
80 Hệ thức Δm = mtrước - msau = (mC + mD)– (mA + mB) cho thấy
A Phản ứng hạt nhân A B C D tỏa năng lượng W = Δm.c2 >0 khi các hạt nhân sinh ra sau phản ứng có độ hụt khối lớn hơn các hạt nhân ban đầu, nghĩa là các hạt nhân sinh ra sau phản ứng bền vững hơn các hạt ban đầu
B Phản ứng tỏa năng lượng (W = Δm.c2> 0) khi các hạt nhân sinh ra sau phản ứng có độ bền vững kém hơn các hạt ban đầu
C Phản ứng thu năng lượng (W = Δm.c2< 0) khi các hạt nhân sinh ra sau phản ứng bền vững hơn các hạt ban đầu
D Phản ứng thu năng lượng (W = Δm.c2< 0) khi các hạt nhân ban đầu kém bền vững hơn các hạt sinh ra sau phản ứng
81 Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân phân hạch
A Phản ứng hạt nhân phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng
B Phản ứng hạt nhân phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình
C Phản ứng hạt nhân phân hạch là hiện tượng hai hạt nhân nhẹ kết hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn
D Phản ứng hạt nhân phân hạch có thể kiểm soát được
82 Điều kiện để xảy ra phản ứng dây chuyền là số nơtron trung bình k phải thỏa mãn điều kiện nào
A k > 1 B k < 1 C k = 1 D k ≥ 1
83 Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng dây chuyền
A Trong phản ứng dây truyền, số phân hạch tăng rất nhanh trong thời gian ngắn
B Khi số nơtron trung bình lớn hơn 1, con người không thể điều khiển được phản ứng dây chuyền
C Phản ứng day truyền luôn xảy ra khi có một phân hạch xảy ra trong khối chất phóng xạ 23892 U
D Khi số nơtron trung bình bằng 1, con người có thể điều khiển được phản ứng dây truyền
84 Trong một lò phản ứng hạt nhân, các thanh điều chỉnh được dùng để
A Đảm bảo an toàn B Ngăn nổ C Làm chậm nơtron D Để hấp thụ nơtron
85 Nơtron nhiệt là
A nơ tron ở trong môi trường có nhiệt độ cao B nơtron có năng lượng cỡ 0,01eV
C nơtron chuyển động với vận tốc rất lớn và tỏa nhiệt D nơtron có động năng rất lớn
86 Tìm phát biểu sai về phản ứng phân hạch có điều khiển.
A Phản ứng hạt nhân phân hạch day truyền có điều khiển được thục hiện trong các lò phản ứng hạt nhân, tương ứng với hệ số nhân nơtron k = 1
B Để đảm bảo cho k = 1, người ta dùng các thanh điều khiển có chứa Bo hay Cađimi thả sâu vào vùng nhiên liệu, nhiều nơtron bị hấp thụ, phản ứng dây truyền giảm đi; kéo từ từ lên vùng tâm lò, phản ứng dây truyền lại tăng lên
C Năng lượng tỏa ra từ lò phản ứng tăng đều đặn theo thời gian
D Lò phản ứng hạt nhân là bộ phận chính của các nhà máy điện nguyên tử Nó cũng còn được đặt trên tàu ngầm, tàu phá băng…
87 Điều nào sau đây là sai khi nói về nhà máy điện nguyên tử