các bào quan đều có hai lớp màng Phần II: Tự luận 5 điểm Câu 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo của lục lạp và trình bày đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng của nó Câu 3: Cho 1 gen có chiều dài 5100[r]
Trang 1Họ và tên
MÔN: SINH HOC 10
A.PHẦN ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm(4 điểm): chọn câu trả lời đúng
Câu 1 Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là
Câu 2 Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là :
A Đại phân tử có cấu trúc đa phân B.Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít a min D.Đều được cấu tạo từ các nuclêit
Câu 3 Lipit là chất có đặc tính
A Tan rất ít trong nước B Tan nhiều trong nước
C Không tan trong nước D.Có ái lực rất mạnh với nước
Câu 4 Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm :
A ADN, ARN và prôtêin B Prôtêin, ARN C Lipit, ADN và ARN D ADN, ARN và NST
Câu 5 Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?
A C,Na,Mg,N B.C,H,O,N C.H,Na,P,Cl D.C,H,Mg,Na
Câu 6 Đường đơn còn được gọi là :
A.Mônôsaccarit B.Frutôzơ C Pentôzơ D Mantôzơ
Câu 7 Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ ?
A Virut B Tế bào thực vật C Tế bào động vật D Vi khuẩn
Câu 8 Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan, là chức năng của loại ARN nào ?
A ARN thông tin B ARN ribôxôm
C ARN vận chuyển D Tất cả các loại ARN
Câu 9.Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lizôxôm
A.Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già
B.Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi
C.Phân huỷ thức ăn do có nhiều en zim thuỷ phân
D.Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào
Câu 10 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của MSC
A Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin B Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
C Một lớp photphorit và không có prôtêin D Hai lớp photphorit và không có prôtêin
Câu 11 Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là :
A Lục lạp C Bộ máy Gôn gi B.Ribôxom D Trung thể
Câu 12 Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?
A Màng sinh chất B Vỏ nhầy C Mạng lưới nội chất D Lông, roi
II Tự luận (6 điểm):
Câu 1(1,0): Trình bày cấu tạo và chức năng của nhân tế bào ?
Câu 2(1,5): so sánh những điểm giống và khác nhau giữa ti thể với lục lạp?
Câu 3: (3,5) :Một mạch đơn của gen có tổng 2 loại nucleotit A và T chiếm 20% số nucleotit của toàn
mạch ,trong đó A = 1/3 T ở mạch kia ,hiệu số giữa nucleotit loại G với X chiếm 10% tổng số nucleotit toàn mạch và có 525 nucleotit loại X Tính
a, Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit trên từng mạch đơn?
b , Tính số chu kì xoắn, số liên kết hidro, và khối lượng của ADN ?
Trang 2B BÀI LÀM
I Trắc nghiệm:Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu
ĐA
II.Tựluận
Họ và tờn ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 3Lớp: MễN SINH HOC 10
Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (5 điểm)
ĐA
1: Hoạt động nào sau đõy xảy ra trờn lưới nội chất hạt?
a ễ xi hoỏ chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào b Tổng hợp cỏc chất bài tiềt
c Tổng hợpPụlisaccarit cho tế bào d Tổng hợp Prụtờn in
2.Đặc điểm cấu tạo của phõn tử ADN là :
a Cú một mạch pụlinuclờụtit b Cú hai mạch pụlinuclờụtit
c Cú ba mạch pụlinuclờụtit d Cú một hay nhiều mạch pụlinuclờụtit
3 Cấu trỳc dưới đõy khụng cú trong nhõn của tế bào là :
a Chất dịch nhõn b Nhõn con c Bộ mỏy Gụngi d.Chất nhiễm sắc
4 Cỏc nguyờn tố hoỏ học chiếm lượng lớn trong khối lượng khụ của cơ thể được gọi là :
a Cỏc hợp chất vụ cơ b Cỏc hợp chất hữu cơ
c Cỏc nguyờn tố đại lượng d Cỏc nguyờn tố vi lượng
5 Chất nào dưới đõy thuộc loại đường Pụlisaccarit
a Mantụzơ b Tinh bột c.Điaccarit d.Hờxụzơ
6: mARN là kớ hiệu của loại ARN nào sau đõy ?
a ARN thụng tin b ARN vận chuyển c ARN ribụ xụm d Cỏc loại ARN
7 Hoàn thành cấu trỳc đoạn AND sau: mạch 1: - X - A – T – G – G – X- X- T – T –A –T-
mạch 2:
a – G – T – A – X –X – G – G – A – A – T – A c – G – T – A – G –X – G – G – T – A – T – A
b – X – T – T – X –X – G – G – A – A – T – A d – G – T – T – X –X – G – G – A – T – T – A 8: Đặc điểm của tế bào nhõn sơ là:
a Tế bào chất đó phõn hoỏ đủ cỏc loại bào quan c Chưa cú màng nhõn
b Cú màng nhõn d cỏc bào quan đều cú hai lớp màng
9 Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chứuc năng của loại ARN nào sau đõy?
a ARN thụng tin b ARN ribụxụm
c ARN vận chuyển d Tất cả cỏc loại ARN
10 Sau khi thực hiện xong chức năng cỏc ARN thường:
A tồn tại tự do trong TB B Liờn kết lại với nhau
C bị cỏc enzim của TB phõn hủy thành cỏc nu D bị vụ hiệu húa
11 Thành phần húa học chủ yếu của riboxom là:
A glicoprotein B ARN và protein C ADN và protein D photpholipit
12 Trong tế bào nào của động vật cú nhiều thể gongi nhất ?
A.Tế bào trứng B Tế bào tuyến C Tế bào cơ D Tế bào hồng cầu
13 Thành phần nào sau đõy khụng cú ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn ?
a Màng sinh chất b Mạng lưới nội chất c Vỏ nhày d Lụng roi
14 Cỏc đơn phõn của phõn tử ADN phõn biệt với nhau bởi thành phần nào sau đõy?
a Số nhúm -OH trong phõn tử đường b Bazơ nitơ
c Gốc photphat trong axit photphoric d Cả 3 thành phần nờu trờn
15 Loại ba zơ ni tơ nào sau đõy chỉ cú trong ARN mà khụng cú trong ADN?
a A đờnin c.Guanin b Uraxin d.Xitụzin
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Cõu 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo của lục lạp và trỡnh bày đặc điểm cấu tạo phự hợp với chức năng của nú
Cõu 2: Cho 1 gen cú chiều dài 4080Ao, biết số nuclờotit loại A trong gen là bằng 20% số nuclờotit của gen Xỏc định:
A Số lượng từng loại nuclờotit trong gen?
B Khối lượng phõn tử, chu kỡ xoắn, số liờn kết hidro trong gen?
C Gen phiờn mó tạo 1 phõn tử mARN, mụi trường nội bào cung cấp số nu loại U = 120 và mARN tạo thành cú
số nu loại X = 150 Tớnh số nu mỗi loại trờn mARN?
Trang 4D Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 4 riboxom trượt qua 1 lần Tính số a.a trong các phân tử protein hoàn chỉnh được tạo thành từ quá trình dịch mã trên
Họ vàtên
Trang 5MÔN :SINH HOC 10
A.PHẦN ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm(4 điểm): chọn câu trả lời đúng
Câu 1 Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ có tập trung ở :
A Chất nguyên sinh B Thành tế bào TV C Nhân tế bào D Màng nhân
Câu2 Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là :
A Liên kết hoá trị B Liên kết peptit C Liên kết este D Liên kết hidrô
Câu 3 Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
A Đại phân tử , có cấu trúc đa phân C Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
B Có cấu trúc một mạch D Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Câu4 Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :
A Màng sinh chất B Chất tế bào C Vùng nhân D Ribôxôm
Câu 5 Trong các cơ thể sống , thành phần chủ yếu là :
A Chất hữu cơ B Chất vô cơ C Nước D Vitamin
Câu 6 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :
A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Là thành phần của phân tử ADN
Câu7 Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
A A xit amin B Polinuclêotit C Nuclêotit D Ribônuclêôtit
Câu 8 Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố ?
A Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân B Cấu trúc của plasmit
C Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân D.Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào
Câu 9 Chức năng nào sau đây không phải của không bào?
A Chứa chất phế thải, độc hại B Chứa dung dịch muối khoáng
C Chứa không khí D Chứa chất dinh dưỡng và sắc tố
Câu 10: Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbohiđrat là:
A Cácbon và hiđrô B Hiđrô và ôxi C Ôxi và cácbon D Cácbon, hiđrô và ôxi.
Câu 11: Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây?
A Chất nền của lục lạp C Màng ngoài của lục lạp
B Màng trong của lục lạp D Enzim quang hợp của lục lạp
Câu 12 :Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lizôxôm nhất là :
A Tế bào cơ B Tế bào hồng cầu C Tế bào bạch cầu D Tế bào thần kinh
II Tự luận (6 điểm)
Câu 1(1,0): Trình bày cấu trúc và chức năng của màng sinh chất?
Câu 2(1,5): So sánh TB vi khuẩn với TB ĐV?
Câu 3(3,5): Một đoạn của AND có khối lượng 1350000 đvc, và tỉ lệ G+X/A+T = 7/3,Mạch đơn thứ
nhất của gen này tỉ lệ T/G = 2/3 và tổng của nó chiếm 50% số nucleotit của mạch Tính
a, Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit trên từng mạch đơn ?
b , Tính chiều dài, số liên kết hidro, và số liên kết hóa trị giữa các nucleotit ?
Trang 6
Trang 7
Họ và tờn
Lớp:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN SINH HOC 10
Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (5 điểm)
ĐA
1 Thành phần hoỏ học của chất nhiễm sắc trong nhõn tế bào là :
a ADN và prụtờin b ARN và gluxit c Prụtờin và lipit d ADN và ARN
2 Tờn gọi strụma để chỉ cấu trỳc nào sau đõy?
a Chất nền của lục lạp b Màng ngoài của lục lạp
c Màng trong của lục lạp d Enzim quang hợp của lục lạp
3 Đặc điểm của phõn tử prụtờin bậc 1 là :
a Chuỗi pụlipeptit ở dạng khụng xoắn cuộn b Chuỗi pụlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng
c Chuỗi pụlipeptit ở dạng cuộn tạo dạng hỡnh cầu d Cả a,b,c đều đỳng
4 Thành phần hoỏ học cấu tạo nờn thành tế bào vi khuẩn
a Xenlulụzơ b Kitin c Peptiđụglican d Silic
5 Hoạt động nào sau đõy xảy ra trờn lưới nội chất hạt?
a ễ xi hoỏ chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào b Tổng hợp cỏc chất bài tiềt
c Tổng hợpPụlisaccarit cho tế bào d Tổng hợp Prụtờin
6 Sắc tố diệp lục cú chứa nhiều trong cấu trỳc nào sau đõy ?
a Chất nền b Cỏc tỳi tilacoit c Màng ngoài lục lạp d Màng trong lục lạp
7 Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là :
a Cú chứa sắc tố quang hợp b Cú chứa nhiều loại enzim hụ hấp
c Được bao bọc bởi lớp màng kộp d Cú chứa nhiều phõn tử ATP
8.Tế bào nào trong cỏc tế bào sau đõy cú chứa nhiều ti thể nhất ?
a Tế bào biểu bỡ c Tế bào cơ tim b Tế bào hồng cầu d Tế bào xương
9 Cấu trỳc trong tế bào bao gồm cỏc ống và xoang dẹt thụng với nhau được gọi là :
a Lưới nội chất b Chất nhiễm sắc c Khung tế bào d Màng sinh chất
10 Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :
a Màng sinh chất c Vựng nhõn b Chất tế bào d Ribụxụm
11 Điều nào sau đõy khụng phải là chức năng của lưới nội chất trơn
A Chuyển húa đường B Tham gia phõn giải chất độc hại đối với cơ thể
C Tổng hợp cỏc loại lipit D Tổng hợp cỏc loại protein
12 Nội dung nào sau đõy đỳng khi núi về thành phần hoỏ học chớnh của màng sinh chất ?
a Một lớp photphorit và cỏc phõn tử prụtờin b Hai lớp photphorit và cỏc phõn tử prụtờin
c Một lớp photphorit và khụng cú prụtờin d Hai lớp photphorit và khụng cú prụtờin
13: Nhúm cỏc nguyờn tố nào sau đõy là nhúm nguyờn tố chớnh cấu tạo nờn chất sống?
a C, Na, Mg, N b H, Na, P, Cl c C, H, O, N d C, H, Mg, Na
14: Đặc điểm chung của prụtờtin và axit nuclờic là:
a Đại phõn tử cú cấu trỳc đa phõn b Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
c Đều được cấu tạo từ cỏc đơn phõn axớt amin d Đều được cấu tạo từ cỏc nuclờụtit
15: Phõn tử ADN và phõn tử ARN cú tờn gọi chung là:
a Prụtờin b Axớt nuclờic c Pụlisaccirit d Nuclờụtit
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Cõu 1: Hóy chỉ ra những đặc điểm giống nhau và khỏc nhau giữa TBĐV và TBTV Những đặc điểm giống nhau và khỏc nhau đú núi lờn điều gỡ?
Cõu 2: Cho 1 gen cú chiều dài 4080Ao, biết số nuclờotit loại A trong gen là bằng 20% số nuclờotit của gen Xỏc định:
A Số lượng từng loại nuclờotit trong gen?
B Khối lượng phõn tử, chu kỡ xoắn, số liờn kết hidro trong gen?
C Gen phiờn mó tạo 1 phõn tử mARN, mụi trường nội bào cung cấp số nu loại U = 120 và mARN tạo thành cú
số nu loại X = 150 Tớnh số nu mỗi loại trờn mARN?
Trang 8D Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 4 riboxom trượt qua 1 lần Tính số a.a trong các phân tử protein hoàn chỉnh được tạo thành từ quá trình dịch mã trên
Trang 9
Họ và tờn
Lớp: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MễN SINH HOC 10
Chọn đáp án đúng vào ô tương ứng với số câu (5 điểm)
ĐA
1: mARN là kớ hiệu của loại ARN nào sau đõy ?
a ARN thụng tin b ARN vận chuyển c ARN ribụ xụm d Cỏc loại ARN
2: Hoàn thành cấu trỳc đoạn AND sau: mạch 1: - X - A – T – G – G – X- X- T – T –A –T-
mạch 2:
c – G – T – A – X –X – G – G – A – A – T – A c – G – T – A – G –X – G – G – T – A – T – A
d – X – T – T – X –X – G – G – A – A – T – A d – G – T – T – X –X – G – G – A – T – T – A 3: Đặc điểm của tế bào nhõn sơ là:
a Tế bào chất đó phõn hoỏ đủ cỏc loại bào quan c Chưa cú màng nhõn
b Cú màng nhõn d cỏc bào quan đều cú hai lớp màng
4 Chuỗi pụlipeptit xoắn lũ xo hay gấp nếp lại là của cấu trỳc prụtờin:
a Bậc 1 b Bậc 2 c Bậc 3 d Bậc 4
5 Cacbonhiđrat là tờn gọi dựng để chỉ nhúm chất nào sau đõy?
a Đường b Mỡ c Đạm d Chất hữu cơ
6 Chất dưới đõy tham gia cấu tạo hoocmụn là :
a.Stờroit b.Phụtpholipit c.Triglixờric d Mỡ
7 Đơn phõn cấu tạo của phõn tử ARN cú 3 thành phần là :
a Đường cú 6C, axit phụtphoric và bazơ ni tơ
b.Đường cú 5C, axit phụtphoric và liờn kết hoỏ học
c Axit phụtphoric, bazơ ni tơ và liờn kết hoỏ học
d Đường cú 5C, axit phụtphoric và bazơ ni tơ
8 Trong tế bào vi khuẩn nguyờn liệu di truyền là ADN cú ở :
a Màng sinh chất và màng ngăn b Màng sinh chất và nhõn
c Tế bào chất và vựng nhõn d Màng nhõn và tế bào chất
9 Thành tế bào thực vật cú thành phần hoỏ học chủ yếu bằng chất :
a Xenlulụzơ c.Cụlesteron
b.Phụtpholipit d Axit nuclờic
10 Loại tế bào sau đõy cú chứa nhiều Lizụxụm nhất là :
a Tế bào cơ b Tế bào hồng cầu c Tế bào bạch cầu d Tế bào thần kinh
11 Giữa cỏc nuclờụtit trờn 2 mạch của phõn tử ADN cú :
a G liờn kết với X bằng 2 liờn kết hiđrụ b A liờn kết với T bằng 3 liờn kết hiđrụ
c Cỏc liờn kết hidrụ theo nguyờn tắc bổ sung d Cả a,b,c đều đỳng
Cõu 12: Riboxom
A cú trong nhõn tế bào
B cú trong lưới nội chất hạt
C liờn kết trờn lưới nội chất hạt hay tự do trong tế bào chất
D dớnh trờn màng của ti thể
13 Bào quan cú chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là
a Khụng bào b Trung thể c Nhõn con d Ti thể
14 Trong cỏc cơ thể sống , tỷ lệ khối lượng của cỏc nguyờn tố C, H,O,N chiếm vào khoảng
a 65% b.70% c.85% d.96%
15 Lipit là chất cú đặc tớnh
a Tan rất ớt trong nước b Tan nhiều trong nước
c Khụng tan trong nước d Cú ỏi lực rất mạnh với nước
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Cõu 1: So sỏnh nhõn của tế bào nhõn sơ và nhõn của tế bào nhõn thực?
Trang 10Câu 2: Cho 1 gen có chiều dài 5100Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng 30% số nuclêotit của gen Xác định:
A Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?
B Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?
C Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có số nu loại U = 350 và khi tổng hơp mARN môi trường nội bào đã cung cấp số nu loại X = 300 Tính số nu mỗi loại trên mARN?
D Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 3 riboxom trượt qua 1 lần Tính số a.a môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình dịch mã này