Cho các phát biểu sau : 1 Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure; 2 Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần tan vào nhau; 3 Anilin là chất lỏng, khó tan tro[r]
Trang 1Caâu 1 Số đồng phân cấu tạo amin mạch hở bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là
Caâu 2 Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H2 C2H3Cl Poli(vinylclorua) (PVC) Để tổng hợp 150 kg PVC theo sơ đồ
trên thì cần Vm3 khí C2H2 (ở đktc) Giá trị của V là (biết hiệu suất của cả quá trình là 60%) (Cho H = 1, C = 12, Cl
= 35,5)
Caâu 3 Để điều chế 2,26 tấn poli(hexametylen ađipamit ) (hay nilon-6,6) với hiệu suất quá trình 75% thì tổng khối
lượng các monome cần dùng gần đúng là: (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 4 Khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ bị kết tủa tách ra khỏi
dung dịch Ta gọi đó là
A sự hóa ôi protein B sự thủy phân protein C sự đông tụ protein D sự ngưng tụ protein Caâu 5 Có các loại tơ : tơ tằm; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6; tơ visco; nilon–6,6 Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
Caâu 6 Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Vật liệu compozit có thành phần chính là polime
B Thành phần chính của chất dẻo, cao su và tơ là polime
C Cao su buna, cao su buna–S và cao su buna–N thuộc loại cao su tổng hợp.
D Trong tơ, những polime có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau.
Caâu 7 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là:
Caâu 8 Cho 21,9 gam đipeptit Gly-Ala phản ứng vừa đủ với V(ml) dung dịch HCl 1,5M Giá trị V(ml) của dung
dịch HCl đã dùng là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
Caâu 9 Cho 320 ml dung dịch nước brom 8% (d = 1,25g/ml) vào lượng dư anilin Khối kết tủa 2,4,6–tribrom anilin
thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Br = 80)
Caâu 10 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 103360 (đvC) Số mắt xích gần đúng trong công thức
phân tử của cao su thiên nhiên là : (Cho H = 1, C = 12)
Caâu 11 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α -amino axit
C Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau
tạo nên
D Khi thay thế hết các nguyên tử H trong phân tử amoniac bằng các gốc hidrocacbon ta được amin bậc hai Caâu 12 Chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, dùng làm thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
Caâu 13 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Dung dịch NaCl B Dung dịch NaOH C Cu(OH)2/OH- D Dung dịch HCl
Caâu 14 Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C Hợp chất H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
D Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
Trang 2Caâu 15 Khi cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch chất riêng biệt sau: Lysin; Glyxin; Axit glutamic; Alanin;
Metyl amin; Anilin Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
Caâu 16 Chất X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng, chất Y có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Chất X và Y lần lượt là
A H2N[CH2]5COOH và CH2=CH2 B H2N[CH2]5COOH và HO-CH2-CH2-OH
Caâu 17 Cho các phát biểu sau : (1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure; (2) Vật liệu compozit là vật liệu
hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần tan vào nhau; (3) Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen; (4) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai; (5) Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo (6) Cao su là những vật liệu polime có tính đàn hồi; (7) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định Số phát biểu đúng là:
Caâu 18 Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A Tơ axetat, tơ visco là những vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên.
B Bằng thực nghiệm đã chứng minh cao su thiên nhiên là polime của isopren.
C Khi cho cao su thiên thiên tác dụng với lưu huỳnh trong điều kiện thích hợp thu được cao su lưu hóa.
D Tơ nitron, tơ nilon-6,6, cao su buna–S, cao su buna-N đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Caâu 19 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC2H3(COOH)2 B (H2N)2C3H5COOH C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2.
Caâu 20 Cho các hợp chất sau: (1)metylamin; (2)đimetylamin; (3)anilin; (4)amoniac Trật tự sắp xếp lực bazơ theo
chiều tăng dần đúng là:
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (2) < (4) < (1) C (3) < (4) < (1) < (2) D (4) < (1) < (3) < (2) Caâu 21 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của amino axit với
Caâu 22 Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng CTPT là C4H9O2N?
Caâu 23 Thủy phân hết m gam tripeptit Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 37,5 gam Gly, 26,4 gam
Gly-Gly Giá trị của m là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 24 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 22,2 gam.
Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Caâu 25 Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n ; (-NH-[CH2]5 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
B CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, HOOC-[CH2]5-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
D CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-[CH2]5-NH2.
Trang 3Caâu 1 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Dung dịch NaCl B Cu(OH)2/OH- C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH.
Caâu 2 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 103360 (đvC) Số mắt xích gần đúng trong công thức
phân tử của cao su thiên nhiên là : (Cho H = 1, C = 12)
Caâu 3 Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng CTPT là C4H9O2N?
Caâu 4 Chất X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng, chất Y có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Chất X và Y lần lượt là
A H2N[CH2]5COOH và CH2=CH2 B H2N[CH2]5COOH và HO-CH2-CH2-OH
Caâu 5 Khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ bị kết tủa tách ra khỏi
dung dịch Ta gọi đó là
Caâu 6 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
B Khi thay thế hết các nguyên tử H trong phân tử amoniac bằng các gốc hidrocacbon ta được amin bậc hai.
C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α -amino axit
D Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau
tạo nên
Caâu 7 Khi cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch chất riêng biệt sau: Lysin; Glyxin; Axit glutamic; Alanin;
Metyl amin; Anilin Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
Caâu 8 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của amino axit với
Caâu 9 Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H2 C2H3Cl Poli(vinylclorua) (PVC) Để tổng hợp 150 kg PVC theo sơ đồ
trên thì cần Vm3 khí C2H2 (ở đktc) Giá trị của V là (biết hiệu suất của cả quá trình là 60%) (Cho H = 1, C = 12, Cl
= 35,5)
Caâu 10 Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Thành phần chính của chất dẻo, cao su và tơ là polime
B Vật liệu compozit có thành phần chính là polime
C Cao su buna, cao su buna–S và cao su buna–N thuộc loại cao su tổng hợp.
D Trong tơ, những polime có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau.
Caâu 11 Cho 21,9 gam đipeptit Gly-Ala phản ứng vừa đủ với V(ml) dung dịch HCl 1,5M Giá trị V(ml) của dung
dịch HCl đã dùng là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
Caâu 12 Phát biểu không đúng là:
A Hợp chất H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
B Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
Caâu 13 Cho các phát biểu sau : (1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure; (2) Vật liệu compozit là vật liệu
hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần tan vào nhau; (3) Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen; (4) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai; (5) Chất dẻo là những vật liệu polime có
Trang 4tính dẻo (6) Cao su là những vật liệu polime có tính đàn hồi; (7) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định Số phát biểu đúng là:
Caâu 14 Để điều chế 2,26 tấn poli(hexametylen ađipamit ) (hay nilon-6,6) với hiệu suất quá trình 75% thì tổng
khối lượng các monome cần dùng gần đúng là: (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 15 Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n ; (-NH-[CH2]5 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
B CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-[CH2]5-NH2.
D CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
Caâu 16 Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A Tơ axetat, tơ visco là những vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên.
B Bằng thực nghiệm đã chứng minh cao su thiên nhiên là polime của isopren.
C Tơ nitron, tơ nilon-6,6, cao su buna–S, cao su buna-N đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
D Khi cho cao su thiên thiên tác dụng với lưu huỳnh trong điều kiện thích hợp thu được cao su lưu hóa.
Caâu 17 Có các loại tơ : tơ tằm; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6; tơ visco; nilon–6,6 Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
Caâu 18 Thủy phân hết m gam tripeptit Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 37,5 gam Gly, 26,4 gam
Gly-Gly Giá trị của m là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 19 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH Caâu 20 Số đồng phân cấu tạo amin mạch hở bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là
Caâu 21 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 22,2 gam.
Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Caâu 22 Cho các hợp chất sau: (1)metylamin; (2)đimetylamin; (3)anilin; (4)amoniac Trật tự sắp xếp lực bazơ theo
chiều tăng dần đúng là:
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (2) < (4) < (1) C (3) < (4) < (1) < (2) D (4) < (1) < (3) < (2) Caâu 23 Chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, dùng làm thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
Caâu 24 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là:
Caâu 25 Cho 320 ml dung dịch nước brom 8% (d = 1,25g/ml) vào lượng dư anilin Khối kết tủa 2,4,6–tribrom
anilin thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Br = 80)
Trang 5Caâu 1 Thủy phân hết m gam tripeptit Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 37,5 gam Gly, 26,4 gam
Gly-Gly Giá trị của m là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 2 Phát biểu không đúng là:
A Hợp chất H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
B Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
Caâu 3 Để điều chế 2,26 tấn poli(hexametylen ađipamit ) (hay nilon-6,6) với hiệu suất quá trình 75% thì tổng khối
lượng các monome cần dùng gần đúng là: (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 4 Cho các hợp chất sau: (1)metylamin; (2)đimetylamin; (3)anilin; (4)amoniac Trật tự sắp xếp lực bazơ theo
chiều tăng dần đúng là:
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (2) < (4) < (1) C (4) < (1) < (3) < (2) D (3) < (4) < (1) < (2).
Caâu 5 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi thay thế hết các nguyên tử H trong phân tử amoniac bằng các gốc hidrocacbon ta được amin bậc hai.
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α -amino axit
D Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau
tạo nên
Caâu 6 Cho các phát biểu sau : (1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure; (2) Vật liệu compozit là vật liệu
hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần tan vào nhau; (3) Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen; (4) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai; (5) Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo (6) Cao su là những vật liệu polime có tính đàn hồi; (7) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định Số phát biểu đúng là:
Caâu 7 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 22,2 gam.
Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Caâu 8 Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n ; (-NH-[CH2]5 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
B CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
D CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-[CH2]5-NH2.
Caâu 9 Số đồng phân cấu tạo amin mạch hở bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là
Caâu 10 Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng CTPT là C4H9O2N?
Caâu 11 Khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ bị kết tủa tách ra
khỏi dung dịch Ta gọi đó là
A sự hóa ôi protein B sự đông tụ protein C sự thủy phân protein D sự ngưng tụ protein Caâu 12 Có các loại tơ : tơ tằm; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6; tơ visco; nilon–6,6 Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
Caâu 13 Cho 21,9 gam đipeptit Gly-Ala phản ứng vừa đủ với V(ml) dung dịch HCl 1,5M Giá trị V(ml) của dung
dịch HCl đã dùng là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
Trang 6Caâu 14 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Cu(OH)2/OH- D Dung dịch HCl
Caâu 15 Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Thành phần chính của chất dẻo, cao su và tơ là polime
B Cao su buna, cao su buna–S và cao su buna–N thuộc loại cao su tổng hợp.
C Vật liệu compozit có thành phần chính là polime
D Trong tơ, những polime có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau.
Caâu 16 Chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, dùng làm thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
Caâu 17 Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A Tơ axetat, tơ visco là những vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên.
B Bằng thực nghiệm đã chứng minh cao su thiên nhiên là polime của isopren.
C Tơ nitron, tơ nilon-6,6, cao su buna–S, cao su buna-N đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
D Khi cho cao su thiên thiên tác dụng với lưu huỳnh trong điều kiện thích hợp thu được cao su lưu hóa.
Caâu 18 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 103360 (đvC) Số mắt xích gần đúng trong công thức
phân tử của cao su thiên nhiên là : (Cho H = 1, C = 12)
Caâu 19 Chất X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng, chất Y có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Chất X và Y lần lượt là
A H2N[CH2]5COOH và HO-CH2-CH2-OH B CH2=CH2 và H2N[CH2]5COOH
C H2N[CH2]5COOH và CH2=CH2 D HO-CH2-CH2-OH và H2N[CH2]5COOH
Caâu 20 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH
Caâu 21 Cho 320 ml dung dịch nước brom 8% (d = 1,25g/ml) vào lượng dư anilin Khối kết tủa 2,4,6–tribrom
anilin thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Br = 80)
Caâu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H2 C2H3Cl Poli(vinylclorua) (PVC) Để tổng hợp 150 kg PVC theo sơ đồ
trên thì cần Vm3 khí C2H2 (ở đktc) Giá trị của V là (biết hiệu suất của cả quá trình là 60%) (Cho H = 1, C = 12, Cl
= 35,5)
Caâu 23 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của amino axit với
Caâu 24 Khi cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch chất riêng biệt sau: Lysin; Glyxin; Axit glutamic; Alanin;
Metyl amin; Anilin Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
Caâu 25 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là:
Trang 7Caâu 1 Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng CTPT là C4H9O2N?
Caâu 2 Cho các phát biểu sau : (1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure; (2) Vật liệu compozit là vật liệu
hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần tan vào nhau; (3) Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen; (4) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai; (5) Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo (6) Cao su là những vật liệu polime có tính đàn hồi; (7) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định Số phát biểu đúng là:
Caâu 3 Khi cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch chất riêng biệt sau: Lysin; Glyxin; Axit glutamic; Alanin;
Metyl amin; Anilin Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
Caâu 4 Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H2 C2H3Cl Poli(vinylclorua) (PVC) Để tổng hợp 150 kg PVC theo sơ đồ
trên thì cần Vm3 khí C2H2 (ở đktc) Giá trị của V là (biết hiệu suất của cả quá trình là 60%) (Cho H = 1, C = 12, Cl
= 35,5)
Caâu 5 Chất X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng, chất Y có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Chất X và Y lần lượt là
A H2N[CH2]5COOH và HO-CH2-CH2-OH B CH2=CH2 và H2N[CH2]5COOH
C H2N[CH2]5COOH và CH2=CH2 D HO-CH2-CH2-OH và H2N[CH2]5COOH
Caâu 6 Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D Hợp chất H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
Caâu 7 Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Thành phần chính của chất dẻo, cao su và tơ là polime
B Cao su buna, cao su buna–S và cao su buna–N thuộc loại cao su tổng hợp.
C Vật liệu compozit có thành phần chính là polime
D Trong tơ, những polime có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau.
Caâu 8 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 103360 (đvC) Số mắt xích gần đúng trong công thức
phân tử của cao su thiên nhiên là : (Cho H = 1, C = 12)
Caâu 9 Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n ; (-NH-[CH2]5 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
B CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, HOOC-[CH2]5-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
D CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-[CH2]5-NH2.
Caâu 10 Cho các hợp chất sau: (1)metylamin; (2)đimetylamin; (3)anilin; (4)amoniac Trật tự sắp xếp lực bazơ theo
chiều tăng dần đúng là:
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (2) < (4) < (1) C (4) < (1) < (3) < (2) D (3) < (4) < (1) < (2).
Caâu 11 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α -amino axit
C Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau
tạo nên
D Khi thay thế hết các nguyên tử H trong phân tử amoniac bằng các gốc hidrocacbon ta được amin bậc hai.
Trang 8Caâu 12 Để điều chế 2,26 tấn poli(hexametylen ađipamit ) (hay nilon-6,6) với hiệu suất quá trình 75% thì tổng
khối lượng các monome cần dùng gần đúng là: (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 13 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH Caâu 14 Thủy phân hết m gam tripeptit Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 37,5 gam Gly, 26,4 gam
Gly-Gly Giá trị của m là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 15 Chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, dùng làm thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
Caâu 16 Số đồng phân cấu tạo amin mạch hở bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là
Caâu 17 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 22,2 gam.
Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Caâu 18 Có các loại tơ : tơ tằm; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6; tơ visco; nilon–6,6 Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
Caâu 19 Khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ bị kết tủa tách ra
khỏi dung dịch Ta gọi đó là
A sự hóa ôi protein B sự đông tụ protein C sự thủy phân protein D sự ngưng tụ protein Caâu 20 Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A Tơ axetat, tơ visco là những vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên.
B Bằng thực nghiệm đã chứng minh cao su thiên nhiên là polime của isopren.
C Tơ nitron, tơ nilon-6,6, cao su buna–S, cao su buna-N đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
D Khi cho cao su thiên thiên tác dụng với lưu huỳnh trong điều kiện thích hợp thu được cao su lưu hóa.
Caâu 21 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là:
Caâu 22 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của amino axit với
Caâu 23 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Cu(OH)2/OH- D Dung dịch HCl
Caâu 24 Cho 21,9 gam đipeptit Gly-Ala phản ứng vừa đủ với V(ml) dung dịch HCl 1,5M Giá trị V(ml) của dung
dịch HCl đã dùng là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
Caâu 25 Cho 320 ml dung dịch nước brom 8% (d = 1,25g/ml) vào lượng dư anilin Khối kết tủa 2,4,6–tribrom
anilin thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Br = 80)
- HEÁT
Trang 9-Caâu 1 Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n ; (-NH-[CH2]5 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
B CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-[CH2]5-NH2.
D CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
Caâu 2 Khi cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch chất riêng biệt sau: Lysin; Glyxin; Axit glutamic; Alanin;
Metyl amin; Anilin Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
Caâu 3 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của amino axit với
Caâu 4 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH
Caâu 5 Để điều chế 2,26 tấn poli(hexametylen ađipamit ) (hay nilon-6,6) với hiệu suất quá trình 75% thì tổng khối
lượng các monome cần dùng gần đúng là: (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 6 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Dung dịch NaCl B Cu(OH)2/OH- C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl Caâu 7 Cho các phát biểu sau : (1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure; (2) Vật liệu compozit là vật liệu
hỗn hợp gồm ít nhất hai thành phần tan vào nhau; (3) Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen; (4) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai; (5) Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo (6) Cao su là những vật liệu polime có tính đàn hồi; (7) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định Số phát biểu đúng là:
Caâu 8 Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H2 C2H3Cl Poli(vinylclorua) (PVC) Để tổng hợp 150 kg PVC theo sơ đồ
trên thì cần Vm3 khí C2H2 (ở đktc) Giá trị của V là (biết hiệu suất của cả quá trình là 60%) (Cho H = 1, C = 12, Cl
= 35,5)
Caâu 9 Có các loại tơ : tơ tằm; tơ capron; tơ nitron; tơ nilon-6; tơ visco; nilon–6,6 Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
Caâu 10 Phân tử khối trung bình của cao su thiên nhiên là 103360 (đvC) Số mắt xích gần đúng trong công thức
phân tử của cao su thiên nhiên là : (Cho H = 1, C = 12)
Caâu 11 Chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, dùng làm thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là
Caâu 12 Số đồng phân cấu tạo amin mạch hở bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là
Caâu 13 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là:
Caâu 14 Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 22,2 gam.
Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Caâu 15 Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng ?
A Tơ axetat, tơ visco là những vật liệu được chế tạo từ polime thiên nhiên.
Trang 10B Bằng thực nghiệm đã chứng minh cao su thiên nhiên là polime của isopren.
C Khi cho cao su thiên thiên tác dụng với lưu huỳnh trong điều kiện thích hợp thu được cao su lưu hóa.
D Tơ nitron, tơ nilon-6,6, cao su buna–S, cao su buna-N đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Caâu 16 Thủy phân hết m gam tripeptit Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 37,5 gam Gly, 26,4 gam
Gly-Gly Giá trị của m là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
Caâu 17 Khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ bị kết tủa tách ra
khỏi dung dịch Ta gọi đó là
A sự đông tụ protein B sự hóa ôi protein C sự thủy phân protein D sự ngưng tụ protein Caâu 18 Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Vật liệu compozit có thành phần chính là polime
B Thành phần chính của chất dẻo, cao su và tơ là polime
C Cao su buna, cao su buna–S và cao su buna–N thuộc loại cao su tổng hợp.
D Trong tơ, những polime có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau.
Caâu 19 Chất X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng, chất Y có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
Chất X và Y lần lượt là
A H2N[CH2]5COOH và HO-CH2-CH2-OH B CH2=CH2 và H2N[CH2]5COOH
Caâu 20 Cho 320 ml dung dịch nước brom 8% (d = 1,25g/ml) vào lượng dư anilin Khối kết tủa 2,4,6–tribrom
anilin thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Br = 80)
Caâu 21 Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C Hợp chất H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
D Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
Caâu 22 Cho các hợp chất sau: (1)metylamin; (2)đimetylamin; (3)anilin; (4)amoniac Trật tự sắp xếp lực bazơ theo
chiều tăng dần đúng là:
A (3) < (4) < (1) < (2) B (1) < (3) < (2) < (4) C (3) < (2) < (4) < (1) D (4) < (1) < (3) < (2) Caâu 23 Cho 21,9 gam đipeptit Gly-Ala phản ứng vừa đủ với V(ml) dung dịch HCl 1,5M Giá trị V(ml) của dung
dịch HCl đã dùng là : (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
Caâu 24 Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng CTPT là C4H9O2N?
Caâu 25 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi thay thế hết các nguyên tử H trong phân tử amoniac bằng các gốc hidrocacbon ta được amin bậc hai.
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được hỗn hợp các α -amino axit
D Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau
tạo nên
- HEÁT