giảm áp suốt tăng nhiệt độ Câu 3: có bốn dung dịch bốn lọ mất nhãn là H42SO4 ,NH4Cl ,Na2SO4, KOH, Chọn thuốc thử nào dễ nhận biết bốn dung dịch trên A.. dung dịch BaCl2 Câu 4: để tạo độ[r]
Trang 1TRUNG TÂM GDTX BẮC SƠN KIỂM TRA: 45phút
Họ và Tên:……… Môn: Hóa học Khối 11 Lớp: 11A
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Câu 1:Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là không đúng?
A Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3lectron
B Nguyên tử nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với oxi
C Nguyên tử nitơ thể tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh
D Cấu hình electon của nguyên tử nitơ là 1S22S22P3
Câu 2: cân bằng N2 + H2 = NH3 sẽ Chuyển theo chiều thuận nếu chịu tác động nào sau đây:
A giảm áp, suốt giảm nhiệt độ B tăng áp suốt giảm nhiệt độ
C tăng áp suốt,tăng nhiệt độ D giảm áp suốt tăng nhiệt độ Câu 3: có bốn dung dịch bốn lọ mất nhãn là ( H4)2SO4 ,NH4Cl ,Na2SO4, KOH, Chọn thuốc thử nào dễ nhận biết bốn dung dịch trên
A dung dịch Ba(OH)2 B Phenolphtalein
C Dung dịch NaOH D dung dịch BaCl2
Câu 4: để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NaCl
Câu 5: Axit nitơric đặc nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm
nào dưới đây?
A Mg(OH)2 ,CuO, NH3, Ag B CuO,Ag, Ca(OH)2, Pt
C.Mg(OH)2 ,Au, NH3, Ag D Ca(OH)2, Au, CuO,NH3
Câu 6: phương pháp nào sau đây để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm?
A phân hủy NH3 bằng tia lửa điện B Nhiệt phân muối amoninitrat
C cho Zn tác dụng với HNO3 rất loãng D Đốt cháy oxi ngoài không Câu 7: ở điều kiện thường photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do
A nguyên tử photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ
B nguyên tử nitơ có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử nitơ
C nguyên tử photpho có 3d còn trống
D liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ
Câu 8: người ta phải bảo quản photpho trắng bằng cách để trong lọ đựng
nước có thể thay thế bằng chất nào sau đây?
A dầu hỏa B axit HNO3 , C Benzen , D không có chất nào
Trang 2Câu 9: có ba lọ mất nhãn đựng riêng biệt các chất sau đây: NaNO3, NaCl,
Na3PO4 Chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết ba dung dịch đó
A dd AgNO3, B dd BaCl2 , C đồng kim loại , D quỳ tím
Câu 10: các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa ?
A.các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
B.nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác
C.nguyên tố photpho và số nguyên tố khác
D.nguyên tố kali và một số nguyên tố khác
PHẦN II: TỰ LUẬN(5 điểm)
Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt ba dung dịch: dung dịch
HNO3, dung dịch HCl, dung dịch H3PO4
Câu 2: cho 11gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì
có 6,72 lít (đktc) khí NO2 bay ra Tính khối lượng của Al và Fe
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Đáp án
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5điểm)
PHẦN II: TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 1:
Cho Cu vào ba dung dịch ở dung dịch HNO3 có khí màu nâu đỏ thoát ra
Cu + HNO3 → Cu(NO)3 +NO2 + H2O Cho dung dịch AgNO3 vào hai dung dịch còn lại ở dung dịch HCl có kết tủa
màu trắng: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Cho AgNO3 vào ở H3PO4 Có kết tủa màu vàng sau đó tan ra trong HNO3
AgNO3 + H3PO4 → Ag3PO4 + HNO3
Câu 2:
Cho pt phản ứng Fe + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + NO2 + H2O ( 1)
X x
Al + 4HNO3 → Al(NO3)2 + NO2 + H2O ( 2)
Y y
Tính nNO2 = 6,72 : 22,4 = 0,3
Gọi số mol của Fe là x và Al là y ta có : 56x + 27y = 11
X + y = 0,3
Giải phương trình ta được x = 0,2 , y = 0,1
MAl = 0,1 27 = 2,7
MFe = 0,2.56 = 11,2
Hết
GV: NÔNG ĐẠI HOÀNG