2.3 Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 3 - Đọc yêu cầu bài tập 3: Bạn nào chưa - Lắng nghe nghiêm trang khi chào cờ?. - Tranh veõ gì?[r]
Trang 1LỊCH SOẠN GIẢNG
TUẦN :12 Từ ngày 07.11 2010 đến 11.11 2010
1 Toán Luyện tập chung
2 Tiếng việt ơn -ơn
3 Tiếng việt ơn -ơn
4 Đạo đức Nghiêm trang khi chào cờ ( Tiết 1 )
Thứ 3
08.11
1 Toán Phép cợng trong phạm vi 6
2 Tiếng Việt en - ên
3 Tiếng Việt en -ên
1 Toán Phép trừ trong phạm vi 6
2 Tiếng Việt iên -yên
3 Tiếng Việt iên - yên
4
Thứ 6
11.11
1 Toán Luyện tập
2 Thủ cơng Ơn tập chương I: Kĩ thuật xé , dán giấy
3 Tiếng Việt uơn -ươn
4 Tiếng Việt uơn -ươn
Trang 2Thứ hai ngày 07 tháng 11 năm 2011
Toán
Luyện tập chung
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Thực hiện được phép cộng với số với 0; phép trừ một số cho số 0
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Sử dụng SGK trang 63
* Sử dụng vở Toán trắng, bảng con …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ:
- Ghi bảng: 5 … 4 4 … 0 2 … 2
5 … 5 4 … 4 2 … 0
- Nhận xét - cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Luyện tập chung
2 Hướng dẫn làm bài tập: (trang 64 SGK)
* Bài 1 Tính:
- Hướng dẫn HS làm vào vở trắng
* Bài 2 Tính: ( cột 1)
- Cho HS nêu cách tính
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét - cho điểm
* Bài 3 Số ? ( cột 1, 2)
- Cho HS làm ở SGK
- Hướng dẫn HS yếu: 3 cộng mấy bằng 5? 5 trừ
mấy bằng 4?
- Cho HS lên bảng làm
- Nhận xét - sửa sai
* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
a Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài toán
- 3 HS lên bảng làm
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- 5 HS lên bảng tính
- Cả lớp làm vào vở trắng - đổi chéo bàinhận xét
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu: Lấy số thứ nhất cộng (trừ) số thứ hai, được kết quả bao nhiêu cộng (trừ) số thứ ba
- 3 em lên làm, cả lớp làm bảng con
- 2 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm vào SGK - đổi chéo, nhận xét
- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét - bổ sung
- 2 HS nêu yêu cầu
- Quan sát và nêu bài toán: Có 2 con vịt
Trang 3- Gọi HS trả lời bài toán
- Gọi HS lên bảng ghi phép tính
- Nhận xét - cho điểm
b Tương tự phần a
C Củng cố - dặn dò:
- Hôm nay chúng ta vừa học bài gì?
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài: Luyện tập chung
bơi dưới ao, thêm 2 con xuống ao nữa Hỏi có tất cả mấy con vịt?
- Đọc được: ôn - ơn - con chồn - sơn ca; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ôn - ơn - con chồn - sơn ca
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôi lớn
* Tìm được tiếng từ trong và ngoài bài có vần vừa học
* So sánh được ôn với ơn
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Sử dụng hộp thực hành TV, tranh SGK trang 94, 95 Tranh giải nghĩa từ : ơn bài
* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: bạn thân, gần gũi, khăn rằn
- Đọc: ân - ăn, cái cân, con trăn, bạn thân, gần gũi,
khăn rằn, dặn dò
- Đọc câu: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là
thợ lặn
- Nhận xét - cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài 46: ôn
- Chỉ bảng và đọc: ôn
2 Dạy vần ôn - ơn :
a Nhận diện vần:
- Tổ 1, 2 viết: bạn thân, gần gũi
- Tổ 3 viết: khăn rằn
- 5 - 6 HS đọc
- 3 HS đọc
- 3 - 5 HS đọc
Trang 4- Đính bảng cài: ôn
- Cho HS phân tích vần - Cho HS đính bảng cài: ôn
b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: ôn
- Gọi HS đánh vần và đọc: ôn
- Đính bảng cài: chồn
- Cho HS phân tích: chồn
- Cho HS đính bảng cài: chồn
- Gọi HS đánh vần - đọc: chồn
- Ghi bảng: chồn
- HS quan sát tranh ở SGK trang 94 con chồn
* Dạy vần ơn tương tự vần ôn - Cho HS so sánh ôn với ơn - Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự) c Đọc từ ngữ ứng dụng: ôn bài cơn mưa khôn lớn mơn mởn - HS thi gạch chân tiếng có vần ôn, ơn - Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ - Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc trơn từ - Chỉnh sửa sai - đọc mẫu + Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiểu biết nhiều hơn
+ Mơn mởn: Chỉ sự non mượt, tươi tốt
- Gọi HS đọc lại các từ trên
d Hướng dẫn viết: ôn, ơn, chồn, sơn
- Viết mẫu và hướng dẫn viết: ôn, ơn, chồn, sơn
- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con
- Nhận xét - sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 95
Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
- Tìm tiếng có vần: ôn, ơn
- Cho HS luyện câu trên (HS yếu đánh vần từng
- 2 HS phân tích
- Cả lớp đính bảng cài: ôn
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 4 HS đọc
- 2 HS
- Cả lớp đính: chồn
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 3 HS đọc
- Quan sát - nhận xét
- 3 - 5 HS đọc: con chồn
- 2 - 3 HS so sánh
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 HS đọc từ
- 2 HS thi: ôn, khôn, lớn, cơn, mơn, mởn
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc
- Cả lớp viết bảng con
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- Quan sát - nhận xét
- 2 - 3 HS đọc
- 2 HS tìm
- Cá nhân - cả lớp
Trang 5- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu
b Luyện nói: "Mai sau khôn lớn"
* Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 95
- Tranh vẽ gì?
- Mai sau khôn lớn em mơ ước làm gì?
- Tại sao em thích nghề đó?
- Cha mẹ em đang làm nghề gì?
- Muốn trở thành người như em mong muốn, bây giờ
em phải làm gì?
* Luyện đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp
c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vào vở: ôn - ơn - con chồn - sơn
ca
- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu
- Thu 7 - 8 bài chấm - nhận xét sửa sai
III Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài
- Tìm tiếng từ nhoài bài có vần: ôn - ơn
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài 47: en - ên
- 3 HS đọc lại câu
- 2 HS đọc: Mai sau khôn lớn
- Quan sát - trả lời
- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc
- Cả lớp viết vào vở
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc ky øQuốc ca của Tổ quốcViệt Nam
- Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
- Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốcViệt Nam
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: - Sử dụng tranh ở VBT phóng to , lá cờ Tổ quốc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi 3 HS về nội dung các bài đã học trước - 3 HS trả lời
Trang 6- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng tên bài
2 Các hoạt động:
2.1 Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và
đàm thoại
- Cho HS quan sát tranh bài tập 1
+ Từng bạn trong tranh là người nước nào?
+ Các bạn đó đang làm gì?
+ Quốc tịch của chúng ta tên là gì?
- Quan sát tranh - trả lời:
+ Người Nhật Bản, Việt Nam, Lào, Trung Quốc
+ Các bạn đang giới thiệu và làm quen với nhau
+ Tên là Quốc tịch Việt Nam
* Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.
2.2 Hoạt động 2: Quan sát tranh bài tập 2 và
đàm thoại
- Chia nhóm đôi, cho các nhóm quan sát
tranh bài tập 2 và cho biết những người trong
tranh đang làm gì?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào? Vì
sao họ đứng nghiêm trang khi chào cờ? (đối
với tranh 1, 2)
+ Vì sao họ sung sướng nâng lá cờ Tổ quốc?
(đối với tranh 3)
- Các nhóm quan sát tranh ở VBT thảo luận:
+ Những người trong tranh 1 chào cờ đầutuần, tranh 2 đang chào cờ ở Lăng Bác
+ Tư thế họ đứng chào cờ nghiêm trang Vìhọ tỏ lòng tôn kính Quốc kì,
+ Đội bóng nữ Việt Nam sung sướng đượcvô đich SEA Games 21
* Kết luận: (Đính Quốc kì lên bảng vừa chỉ vừa giới thiệu)
- Quốc kì tượng trưng cho một nước Quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi sao màu vàng năm cánh.
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng khi chào cờ.
- Khi chào cờ cần phải:
Trang 7+ Bỏ mũ, nón.
+ Sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho chỉnh tề.
+ Đứng nghiêm.
+ Mắt hướng nhìn Quốc kì.
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.
2.3 Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 3
- Đọc yêu cầu bài tập 3: Bạn nào chưa
nghiêm trang khi chào cờ?
- Tranh vẽ gì? Hãy chỉ vào tranh và cho biết
những bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ
- Lắng nghe
- Cá nhân lên bảng chỉ tranh và nêu:
- Nhận xét, bổ sung
* Kết luận: Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay ngang, quay ngửa, nói chuyện
riêng.
C Củng cố - dặn dò:
- Quốc kì Việt Nam màu gì, ở giưa có gì?
- Khi chào cờ cần phải đứng như thế nào?
- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở
- Chuẩn bị bài sau: "Nghiêm trang khi chào cờ" tiết 2
Thứ ba ngày 0 8 tháng 11 năm 20 1 1
-Toán
Phép cộng trong phạm vi 6
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Sử dụng hộp thực hành Toán của GV - HS
- 6 hình tam giác, 6 hình vuông, 6 hình tròn
* Sử dụng tranh ở SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ:
1 + 4 = 5 - 1 =
2 + 3 = 5 - 4 =
- Nhận xét - cho điểm
B Dạy học bài mới:
- 2 HS tính
- Nhận xét, bổ sung
Trang 81 Giới thiệu bài:
Phép cộng trong phạm vi 6
2 Các hoạt động:
2.1 Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng
cộng trong phạm vi 6
a Hướng dẫn phép cộng 5 + 1 = 6
- Đính 5 hình tam giác lên bảng và đính thêm 1
hình nữa
- Gọi HS trả lời bài toán
- Chỉ vào hình và nêu: Có 5 hình tam giác, thêm
1 hình tam giác được 6 hình tam giác
- 5 cộng 1 bằng mấy?
c Cho HS luyện HTL bảng cộng
2.2 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1 Tính
- Hướng dẫn HS viết và tính ở vở trắng: Viết số
thẳng với số, dấu + đặt ngoài hai số
- Nhận xét cho điểm
* Bài 2 Tính: ( cột 1, 2, 3)
4 + 2 = 5 + 1 = 5 + 0 = 2 + 2 =
2 + 4 = 1 + 5 = 0 + 5 = 3 + 3 =
- Cho HS làm nêu kết quả (GV ghi bảng)
- Có nhận xét gì: 4 + 2 = 6, 2 + 4 = 6
- Nhận xét sửa sai
* Bài 3 Tính: ( cột 1, 2)
- Cho HS nêu cách tính
- Cho HS lên bảng làm
- Gợi ý giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- 2 HS đọc: Phép cộng trong phạm vi 6
- Quan sát - nêu bài toán: Có 5 hình tamgiác thêm 1 hình nữa Hỏi có tất cả mấyhình?
- 2 HS trả lời:
- 2 - 3 HS nhắc lại
- Cá nhân trả lời:
- Cả lớp đính và đọc: 5 + 1 = 6
- Cá nhân nêu: Khi đổi chỗ các số trongphép cộng thì kết quả không đổi
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 1 HS nêu: Tính theo cột dọc
- 3 HS lên bảng tính (mỗi em 2 phéptính)
- Cả lớp làm vở trắng - đổi chéo nhậnxét
- 3 HS
- Cả lớp làm ở SGK
- Cá nhân nhận xét:
Trang 9- Nhận xét - cho điểm.
* Bài 4 Viết phép tính thích hợp:
a Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài toán
- Cho HS trả lời bài toán
- Cho HS lên bảng ghi phép tính
- Nhận xét - cho điểm
- Cũng với tranh trên cho HS nêu bài toán theo
cách khác (dành cho HS giỏi)
b Tương tự như phần a
C Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm
vi 6
- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở
- Xem trước bài : Phép trừ trong phạm vi 6
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát tranh và nêu: Trên cành câycó 4 thêm 2 con bay đến nữa Hỏi có tấtcả mấy con chim?
- Đọc được: en - ên - lá sen - con nhện; từ và câu ứng dụng
- Viết được: en - ên - lá sen - con nhện
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
* Tìm được tiếng trong và ngoài bài có vần mới học
* So sánh được en với ên
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt , tranh SGK Tranh giải nghĩa từ : mũi tên , áo len
* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: ôn bài, khôn lớn, cơn mưa,
-Đọc: ôn - ơn, con chồn, sơn ca, ôn bài, khôn lớn, cơn
mưa, mơn mởn
- Đọc câu: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
- Tổ 1, 2 viết: ôn bài, khôn lớn
- Tổ 3 viết: cơn mưa
- 4 - 5 HS đọc
- 3 HS đọc
Trang 10- Nhận xét - cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài 47: en
- Chỉ bảng và đọc: en
2 Dạy vần en:
a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: en
- Cho HS phân tích vần - Cho HS đính bảng cài: en
b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: en
- Gọi HS đánh vần và đọc: en
- Đính bảng cài: sen
- Cho HS phân tích: sen
- Cho HS đính bảng cài: sen
- Gọi HS đánh vần - đọc: sen
- Ghi bảng: sen
- HS quan sát lá sen và hỏi: Đây là lá gì?
- Ghi bảng: lá sen
* Dạy vần ên tương tự vần en
- Cho HS so sánh en với ên
- Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
áo len mũi tên
khen ngợi nền nhà
- HS thi gạch chân tiếng có vần en, ên
- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc từ
- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc trơn từ
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ kèm theo tranh minh
họa
+ Áo len: Là loại áo được đan hoặc dệt bằng len
+ Khen ngợi: Nói lên sự đánh giá tốt về ai, về cái gì, việc
gì với ý vừa lòng
- Gọi HS đọc lại các từ trên
d Hướng dẫn viết: en, ên, sen, nhện
- Viết mẫu và hướng dẫn viết: en, ên, sen, nhện
- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con
- Nhận xét - sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- 3 - 5 HS đọc
- 2 HS phân tích
- Cả lớp đính bảng cài
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 4 HS đọc
- 2 HS
- Cả lớp đính: sen
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 3 HS đọc
- Quan sát - nhận xét
- 3 - 5 HS đọc: lá sen
- 2 - 3 HS so sánh
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 HS đọc từ
- 2 HS thi: len, khen, tên, nền
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc
- Cả lớp viết
Trang 11* Cho HS đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 97
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay
trên tàu lá chuối
- Tìm tiếng có vần: ôn, ơn
- Cho HS luyện câu trên (HS yếu đánh vần từng tiếng)
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu
b Luyện nói: "Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới"
* Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 97
- Tranh vẽ gì?
- Trong lớp bên phải em là bạn nào?
- Ra xếp hàng đứng trước, đứng sau em là ai?
- Em xếp hàng bên trái em là tổ nào?
- Em viết bằng tay phải hay tay trái?
* Luyện đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp
c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vào vở: en, ên, lá sen, con nhện
- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu
- Thu 7 - 8 bài chấm - nhận xét sửa sai
III Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài
- Tìm tiếng từ nhoài bài có vần: en - ên
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài 48: in - un
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- Quan sát - nhận xét
- 2 - 3 HS đọc
- 2 HS tìm
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc lại câu
- 2 HS đọc
- Quan sát - trả lời
- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc
- Cả lớp viết vào vở
- Đọc được: in - un - đèn pin - con giun; từ và đọan thơ ứng dụng
- Viết được: in - un - đèn pin - con giun
- Luyện nói từ 2 – 4 câutheo chủ đề:Nói lời xin lỗi
Trang 12* Tìm được tiếng trong và ngoài bài có vần mới học.
* So sánh được vần in và un
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên:- Sử dụng hộp thực hành Tiếng Việt, tranh minh họa ở SGK Tranh giải nghĩa từ : nhà in , vun xới
* Học sinh: - Hộp thực hành Tiếng Việt, SGK, vở tập viết, bảng con,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng con: áo len, khen ngợi, mũi tên - Đọc: en - ên, lá sen, con nhện, áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nha.ø - Đọc câu: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên ở ngay trên tàu lá chuối - Nhận xét - cho điểm II Dạy học bài mới: 1 Giới thiệu bài: Bài 48: in
- Chỉ bảng và đọc: in
2 Dạy vần in:
a Nhận diện vần: - Đính bảng cài: in
- Cho HS phân tích vần - Cho HS đính bảng cài: in
b Phát âm và đánh vần tiếng: - Đọc mẫu: in
- Gọi HS đánh vần và đọc: in
- Đính bảng cài: pin
- Cho HS phân tích: pin
- Cho HS đính bảng cài: pin - Gọi HS đánh vần - đọc: pin
- Ghi bảng: pin
- HS quan sát đèn pin hỏi: Đây là gì? - Ghi bảng: đèn pin * Dạy vần un tương tự vần in
- Cho HS so sánh in với un - Cho HS đọc lại bảng (thứ tự và không thứ tự) c Đọc từ ngữ ứng dụng: nhà in mưa phùn xin lỗi vun xới
- HS thi gạch chân tiếng có vần in, un
- Tổ 1, 2 viết: áo len, khen ngợi
- Tổ 3: mũi tên
- 4 - 5 HS đọc
- 3 HS đọc
- 3 - 5 HS đọc
- 2 HS phân tích
- Cả lớp đính bảng cài: in
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 4 HS đọc
- 2 HS
- Cả lớp đính
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 3 HS đọc
- Quan sát - nhận xét
- 3 HS đọc: đèn pin
- 2 HS so sánh
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 HS đọc từ
- 2 HS thi
Trang 13- Cho HS phân tích, đánh vần tiếng và luyện đọc
từ (HS khá, giỏi đọc trơn từ)
- Hướng dẫn HS yếu đánh vần từng tiếng rồi đọc
trơn từ
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu - giảng từ kèm theo
tranh minh họa
+ Mưa phùn: Mưa rất nhỏ nhưng dày hạt, có thể
kéo dài nhiều ngày, thường có ở miền Bắc nước
ta vào mùa đông
+Vun xới: Xới và vun gốc cho cây
- Gọi HS đọc lại các từ trên
d Hướng dẫn viết: in, un, pin, giun
- Viết mẫu và hướng dẫn viết: in, un, pin, giun
- Giúp đỡ HS yếu viết bảng con
- Nhận xét - sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 99
Ủn à ủn ỉn
Chín chú lợn con
Ăn đã no tròn
Cả đàn đi ngủ
- Tìm tiếng có vần: in, un
- Cho HS luyện đọc đoạn thơ trên (HS yếu đánh
vần từng tiếng)
- Chỉnh sửa sai - đọc mẫu
b Luyện nói: "Nói lời xin lỗi"
* Cho HS quan sát tranh ở SGK trang 99
- Tranh vẽ gì?
- Mặt của bạn trai trong tranh như thế nào?
- Khi đi học muộn em phải nói gì với cô giáo? Vì
sao?
- Khi làm bạn ngã, em nói gì với bạn?
- Khi không thuộc bài em phải làm gì?
- Em đã nói lời xin lỗi ai bao giờ chưa? Khi nào?
* Luyện đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn HS đọc như trên bảng lớp
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc
- Cả lớp viết
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- Quan sát - nhận xét
- 2 - 3 HS đọc
- 4 HS tìm
- Cá nhân - cả lớp
- 3 HS đọc lại đoạn
- 2 HS đọc
- Quan sát - trả lời
- 4 HS trả lời
- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc
Trang 14c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vào vở: in, un, đèn pin, con
giun
- Đến từng bàn giúp đỡ HS yếu
- Thu 7 - 8 bài chấm - nhận xét sửa sai
III Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS chỉ bảng đọc cả bài
- Tìm tiếng từ nhoài bài có vần: in, un
- Nhận xét tiết học
- Xem trước bài 49: iên - yên
- Cả lớp viết vào vở
- Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình
- Nhận biết được nhà ở và các đồ dùng gia đình phổ biến ở vùng nông thôn, thành thị nông thôn, miền núi
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Sử dụng các hình ở bài 12 SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- Gia đình em có những ai? Mọi người sống với nhau như thế
thế nào?
- Nhận xét tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Ghi bảng tên bài: Bài 12: Nhà ở
2 Các hoạt động:
2.1 Hoạt động 1: Quan sát hình
a Mục tiêu: Nhận biết các loại nhà khác nhau ở các
vùng miền khác nhau
b Cách tiến hành: