1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo trình Autocad Chương 8

11 721 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình cắt – Mặt cắt khối – Thuộc tính của khối
Trường học Unknown University
Chuyên ngành Autocad
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 288 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Autocad

Trang 1

CHƯƠNG VIII

HÌNH CẮT – MẶT CẮT KHỐI – THUỘC TÍNH CỦA KHỐI



I.Hình cắt, mặt cắt và ký hiệu vật liệu

1 Vẽ mặt cắt bằng lệnh Bhatch:

Thực hiện một trong các cách sau:

- Click Menu Draw => Hatch…

- Đánh lệnh Command: H ↵ hoặc BH ↵ => Hình 1

Hình 1

Hình 2

Trang 2

Hình 4

Trang 3

2-Vẽ mặt cắt bằng lệnh Hatch:

Command: Hatch

Enter a pattern name or [? Solid/User defined]< SACNCR> : ANSI 31

Specify a scale for the pattern < 1.0000: 5

Specify an angle for the pattern <0> ↵

Select objects to define hatch boundary or < direct hatch>,

Select objects: ↵

Retain polyline boundary?[Yes/No] < No>: ↵

Specify start point:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]: C

Specify start point for new boundary or < apply hatch>: ↵

Nếu chọn User defined

Command: Hatch

Enter a pattern name or [? Solid/User defined]< ANSI31> : U

Specify angle for crosshatch lines <0>: 45

Specify spacing between the lines <1.0000>: 2

Double hatch area ?[Yes/No]< No>: Y

Select objects to define hatch boundary or < direct hatch>,

Select objects: ↵

Retain polyline boundary?[Yes/No] < No>: ↵

Specify start point:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]:

Specify next point or [ Arc /Close/Length/Undo]: B

Specify start point for new boundary or < apply hatch>: ↵

1- Hiệu chỉnh mặt cắt:

a- Lệnh HatchEdit

- Click Menu Modify => Hatch…

- Click phải chuột=> Hatchedit…

- Đánh lệnh Command : Hatchedit ↵

 Hình 1 => Thực hiện hiệu chỉnh => OK

b- Lệnh Modify Properties

Thực hiện một trong các cách sau:

- Click Menu Modify => Properties

- Đánh lệnh Command: MO ↵

Trang 4

Khi chọn mặt cắt để hiệu chỉnh cần chú ý phương thức chọn mặt cắt => Hình 6

Hình 6

Trang 5

II.Khối :

1- Tạo Khối : Thực hiện theo các bước sau:

a- Vẽ đối tượng cần tạo khối

b- Tạo khối

- Click Menu Draw => Block => Make…

- Đánh lệnh command: B↵ hoặc Block => Hình 7

Hình 7

2- Chen khối :

a- Chèn khối vào bản cẽ riêng lẽ

Thực hiện theo các bước sau:

- click menu Insert => Block…

- Đánh lệnh Command: I ↵ hoặc DDInsert Command: I ↵ => Hình 8

Trang 6

Chọn name : Hoavan => OK=>

Specify insertion point or [ Scale/X/Y/Z/Rotate/PScale/PX/PY/PZ/PRotate]:

Enter X scale factor, Specify opposite corner, or [ corner/XYZ]<1>: 2

Enter Y scale factor < use X scale factor>: ↵

Specify rotation angle<0>:↵

b- Chèn khối hoặc File vào bản vẽ hiện hành

Hình 8 => Chọn Browse …=> Hình 9

Hình 9

Trang 7

c-Chèn khối theo dãy

Command : Minsert

Enter block name or [?]< Hoavan>: ↵

Specify insertion point or [ Scale/X/Y/Z/Rotate/PScale/PX/PY/PZ/PRotate]: Enter X scale factor, Specify opposite corner, or [ corner/XYZ]<1>: ↵

Enter Y scale factor < use X scale factor>: ↵

Specify rotation angle <0>:↵

Enter number of rows ( -)<1>: 5

Enter number of columns ( ///)<1>: 3

Enter distance between rows or Specify unit cell ( -): 3000 ↵

Specify distance between columns (///):5000

3- Chèn khối tại các điểm chia : ( Lệnh Divide,Measure)

a- Lệnh Divide: Chia đối tượng thành số phần bằng nhau

- Click Menu Draw => Point => Divide

- Đánh lệnh Command: Div ↵

Command: DIV

Select object to divide:

Enter the number of segment or [ Block]: B

Enter name of block to insert : Ghe

Align block with object? [ Yes/No]<Y>: ↵

Enter the number of segments : 8

b- Lệnh Measure: chia đối tượng theo chiều dài cho trước

- Click Menu Draw => Point => Measure

- Đánh lệnh Command: Me ↵

Command : Me

Select object to measure:

Select length of segment or [ Block]: B

Enter name of block to insert : oto

Align block with object?[Yes/No]<Y>: ↵

Specify length of segment: 6000 ↵

4-Ghi khối thành tập tin khối:

- Click Menu File => Export => Hình 10

Trang 8

- Đánh lệnh Command : Wblock ↵ => Hình 11

Hình 11

Trang 9

5-Hiệu chỉnh khối :

a- Phá vở khối :

-Click Menu Modify => Explode

- Đánh lệnh Command: X ↵ => Select objects:

b- Đổi tên khối :

- Click Menu Format => Remane …

- Đánh lệnh Command: Ren ↵ => Hình 12

Hình 12 c-Xoá Khối:

Command: Pu ( Purge)

Enter type of unused objects to purge

[ Block/Dimstyles/Layers/Ltypes/plotstyles/Shapes/textSTyles/Mlinestyles/All]: B

Enter name(S) to purge <*>: Banghe1

Verify each name to be purged? [ Yes/No]<Y>: ↵

d- Định nghĩa lại khối:

- Click Menu Draw => Block => Make…

- Đánh lệnh Command:B ↵ hoặc Block

=> Hình 7 để thực hiện sau đó => OK => Hình 13

III Thuộc tính của khối :

1- Định nghĩa thuộc tính: Thực hiện theo các bước sau :

a-Vẽ đối tượng cần tạo khối

c- Định nghĩa thuộc tính

d- - Click Menu Draw => Block => Define Attributes => Hình 14

-Đánh lệnh command: Attdef ↵

c- Tạo khối ( tương tự như II)

Trang 10

Hình 14

Command: -Attdef

Current attribute modes: Invisible = N Constant =N Verify =N Preset =N Enter an option to change [ Invisible/Constant/Verify/Preset]< done>: ↵

Enter attribute tag name: VT

Enter attribute prompt: vi tri may ? ↵

Enter default attribute value: A

Current text style: “ so” text height : 3.5000

Specify start point of text or [ Justify/Style]: S

Enter style name or [?]< so>: chu

Current text style: “ chu” Text height : 5.00

Specify start point of text or [ Justify /Style]: ↵

2- Định nghĩa lại thuộc tính:

a-Hiệu chỉnh thuộc tính trước khi tạo khối

- Click Menu Modify => Text => Hình 15

- Đánh lệnh Command: DDedit ↵ => Hình 15

Hình 15

Trang 11

b-Hiệu chỉnh giá trị thuộc tính sau khi chèn khối

- Click Menu Modify => Attribute=> Single Hình 16

- Đánh lệnh Command: Attedit ↵ => Select object =>Hình 16

c-Hiệu chỉnh nhiều tính chất của thuộc tính sau khi chèn khối

- Click Menu Modify => Attribute => Global Hình 14

- Đánh lệnh Command: – Attedit ↵

Command: -Attedit

Edit attributes one at a time? [ Yes/No]<Y>: ↵

Enter block name specification<*>: ↵

Enter attribute tag specification<*>: ↵

Enter attribute Value specification<*>: ↵

Select Attributes:

Select Attributes:

Select Attributes:

Select Attributes: ↵

3 attribute selected

Enter an option [ Value/Position/height/Angle/Style/Layer/Color/Next]<N>: V

Enter type of value modification [ Change/Replace]< R>:

Enter new attribute value : 12

+Chọn Position => Specify new text insertion point < no change>:

+Chọn Height => Specify new height <10.0000>:30

+ Chọn Angle => Specify new rotation angle <0>:90

+Chọn Style => Enter new text style<so> : Chu

+Chọn Color=> Enter new color name or value<1 ( red)>: Blue

3- Các lệnh liên quan đến thuộc tính:

a-Lệnh Attdisp: Hiển thị/Không hiển thi giá trị của thuộc tính

Command: Attdisp

Enter attribute visibility setting [ Normal/ON/OFF]<Normal>:

b-Lệnh Attreq: Hiển thị / Không hiển thị các dòng nhắc của thuộc tính khi chèn khối

Command: Attreq

Enter new value for ATTREQ<1>:0

 Lệnh Attdia:

Khi chèn khối có thuộc tính thực hiện qua dòng lệnh ( giá trị = 0) hoặc qua khung đối thoại hình 16 ( giá trị =1)

Command : Attdia ↵

Enter new value for ATTDIA <0> : 1

Ngày đăng: 13/11/2012, 16:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH CẮT – MẶT CẮT KHỐI – THUỘC TÍNH CỦA KHỐI - Giáo trình Autocad Chương 8
HÌNH CẮT – MẶT CẮT KHỐI – THUỘC TÍNH CỦA KHỐI (Trang 1)
Hình 12 c-Xoá Khối: - Giáo trình Autocad Chương 8
Hình 12 c-Xoá Khối: (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w