1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DAP AN DE SO 2

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 222,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu bằng xảy ra khi I là trung điểm của AB và AB là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đã cho.[r]

Trang 1

Trường THPT Thanh Chương 1 Lê Ngọc Công

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

' 6 6 2 1 6 1

' 0

1

x m y

x m

0.25

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;  y'  0 x 2 0.25

2cos3x 4cos x 1 1 2cos3 3 4sinx x 1

Nhận xét rằng xk,kZkhông phải là nghiệm của PT đã cho, nên PT trên

2cos3 3sinx x 4sin x sinx 2cos3 sin3x x sinx sin6x sinx

0.25

2

m x

x

 

 

 



, mZ

0.25

So sánh điều kiện x k  ta có

2

5 , 5

2

7 3,

m

m



0.25

Đặt 2

4t 2 3x1 t2x      3x 2 0, x 3

0.5

1 6

2 1

2 2

suy ra

x

x t

x

0.5

Câu 3

Ta có I =

3ln 2 3

2 0

3 3 2

x

e dx

uedue dx x  u x  u

0.25

Ta được I =

3

du

du

  12

3 ln ln 2

4 u 4 u 2 u 2

0.25

ln

  Vậy I 3ln3 1

Câu 4

Gọi M là trung điểm của BC ta thấy: ( ' )

'

AM BC

BC A AM

A O BC

Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên AA’ (do góc A nhọn nên H thuộc đoạn AA’)

0.25

Trang 2

Trường THPT Thanh Chương 1 Lê Ngọc Công

( ' )

BC A AM

HM BC

HM A AM

  Vậy HM là đoạn vuông góc chung của AA’ và BC

Do đó (AA',BC)=HM=a 3

4

d

0.25

'

3 4 3 3

A O

Thể tích khối lăng trụ là

3

VA O dt ABC  A O AM BCa 0.25

Câu 5 Từ giả thiết suy ra

 2

3

0.25

Đặt

2

2 2 1

t t

t

  

0.25

6 2( ) 6

f t

0.25

Do hàm số f(t) liên tục trên 1;1

3

 

  nên so sánh các giá trị 1    

; 6 2 ; 1 3

f   ff

cho ra kết quả GTLN P 6 2 6; GTNN 11

15

P

0.25

Câu 6a1 Ta có AB  1;2AB 5, phương trình AB là 2x  y 2 0 0.25

Theo bài ra dtABC =

0 1

2

3

t

t

 

0.25

4 5 8

3 3 3

t Ct C 

Câu 6a2 Từ PT đoạn chắn của mp suy ra PTTQ của mp(ABC) là 2x   y z 2 0 0.25

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên mp(ABC) suy ra OH n; (2;1; 1) là vtpt của

mp(ABC) cùng phương suy ra H(2 ; ;t tt), thay vào PT mp(ABC) cho ta

0.25

1 2 1 1

; ;

3 3 3 3

t H  

0.25

Do O’ đối xứng với O qua (ABC) nên H là trung điểm của OO’ ' 4 2; ; 2

3 3 3

0.25

Đặt 2

2

tzz thì PT trên trở thành t2 3t 100 0.25

1 2

t

  

 

0.25

Vậy phương trình có các nghiệm z  1 i z;   1 6 0.25 Câu 6b1 Phương trình đường thẳng AB là 4x3y 4 0;AB5

Phương trình đường thẳng CD là x4y170;CD 17

0.25

Trang 3

Trường THPT Thanh Chương 1 Lê Ngọc Công

Điểm M M t t( ;3 5) Ta tính được ( ; ) 13 19; ( ; ) 11 37

0.25

Từ đó dtMABdtMCDd M AB AB ;  d M CD CD ;  0.25

0.25

Câu 6b2 Giả sử mặt cầu S(I;R) tiếp xúc với hai đường thẳng đã cho lầ lượt tại A và B Khi đó ta

luôn có IA + IB  AB  d(d d ) Dấu bằng xảy ra khi I là trung điểm của AB và AB 1; 2

là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đã cho

0.25

1 3 4 ;1 ; 5 2 ; 2 2 ; 3 3 ;

0; 0; ;

AB uAB uu u lần lượt là vtcp của hai đường thẳng d d Lập hệ phương 1; 2

trình hai ẩn t và s

0.25

Giải đúng hệ và cho ta A(1;2;-3), B(3;0;1), I(2;1;-1) 0.25 Mặt cầu S tâm I bán kính R = 6 có PT:   2  2 2

Câu 7b Điều kiện x > 0, BPT 3x3 log 2x2x1 Nhận thấy x = 3 không phải là nghiệm

của BPT

0.25

TH1: Nếu x > 3, BPT 3log2 1

x x x

 , VT là hàm số đồng biến, VP là hàm số

nghịch biến

- Nếu x > 4 thì VT > 3; VP < 3 nên BPT có nghiệm x > 4

- Nếu 3 x 4 thì VT  3; VP  3 nên BPT vô nghiệm

0.25

TH2: 0 < x < 3, BPT 3log2 1

x x x

0.25

Lí luận như trên cho ta nghiệm của BPT trong trường hợp này là khoảng (0;1)

Vậy tập nghiệm của BPT là S  0;1  4;

0.25

Ngày đăng: 08/07/2021, 07:34

w