1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập bđt BPT ôn tập học kì 2

39 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Bất Đẳng Thức Ôn Tập Học Kì 2
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhấtA. Hàm sốf x chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất... Vì a và b là hai số bất kì nên không xác định được giá tr

Trang 1

Câu 1: [0D4-1-1] Nếu a b và cd thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

x x

f x  x Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số f x chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất  

B Hàm sốf x chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất  

Trang 2

Vậy hàm số f x có giá trị nhỏ nhất bằng   0và giá trị lớn nhấtbằng 1

Vì a và b là hai số bất kì nên không xác định được giá trị lớn nhất của tích ab

Câu 7: [0D4-1-1] Cho ba số a ; b ; c thoả mãn đồng thời: a b c  0; b c a  0;

Trang 5

Câu 16: [0D4-1-1] Cho x và y thỏa mãn x2y2 4 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

a bcd    a c b d (Tính chất cộng 2 vế của 2 bất đẳng thức cùng chiều)

Câu 21: [0D4-1-1] Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a ?

Trang 6

A 6a3a B 3a6a C 6 3 a 3 6a D

6  a 3 a

Lời giải Chọn D

6    a 3 a 6 3 (luôn đúng)

Câu 22: [0D4-1-1] Nếu a b c, , là các số bất kì và a b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn

đúng?

A 3a2c 3b 2c B a2 b2 C acbc D ac bc

Lời giải Chọn A

Dùng máy tính cầm tay kiểm tra ta được 19  3 16 6 13

Trang 7

Câu 26: [0D4-1-1] Nếu a2c b 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A   3a 3b B a2 b2 C 2a2b D 1 1

a b

Lời giải Chọn C

Ta có 1, 2, x là độ dài 3 cạnh tam giác nên ta có 2 1   x 2 1 (một cạnh luôn lớn hơn hiệu 2 cạnh và nhỏ hơn tổng 2 cạnh)

Suy ra 1 x 3 và x là số nguyên nên x2

Câu 29: [0D4-1-1] Cho a b c d, , , là các số thực trong đó a c, 0 Nghiệm của phương trình

Trang 8

Chọn B

Đáp án A sai khi a1;b 1

Đáp án B và D sai khi a b 0

Xét : a b   a b a22ab b 2 a22abb2 abab luôn đúng với mọi số thực a b,

Vì không thể chia vế với vế của hai bất đẳng thức cùng chiều

Câu 33: [0D4-1-1] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Trang 9

Câu 34: [0D4-1-1] Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 10

Câu 1: [0D4-1-2] Cho ,x y là hai số bất kì thỏa mãn 2 5 x y ta có bất đẳng thức nào sau

Trang 11

luôn đúng với mọi số thực a, b, c

Ta có a b 2 ab không đúng khi a, b âm

Trang 13

Ý nghĩa hình học của bất đẳng thức Cô si

Câu 9: [0D4-1-2] Cho biểu thức P  a a vớia0 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề

Trang 16

Câu 18: [0D4-1-2] Hai số ,a b thoả bất đẳng thức

Câu 19: [0D4-1-2] Cho ,a b0 Chứng minh a b 2

b a Một học sinh làm như sau:

0

a b  đúng a b, 0nên a b 2

b a Cách làm trên :

Trang 18

Câu 24: [0D4-1-2] Cho ,x y là hai số thực thay đổi sao cho x y 2 Gọimx2y2 Khi

đó ta có:

A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B.giá trị nhỏ nhất của m là 4

C giá trị lớn nhất của m là 2 D.giá trị lớn nhất của m là 4

Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 2

Câu 25: [0D4-1-2] Với mỗi x2, trong các biểu thức: 2

x ,

21

x ,

21

x ,

12

x,

21

Trang 19

1 1

a a

Trang 20

Câu 31: [0D4-1-2] Cho x2y2 4 Câu nào sau đây sai ?

A | 3x 4 | 10yB.| 3x 4 | 5y

C | 3x 4 | 25yD | 3x 4 | 20y

Lời giải

Chọn B

Với mọi ,x y thì 3x4y  3242x2y210 nên B sai

Câu 32: [0D4-1-2] Cho bốn số a b x y, , , thỏa mãn a2b2 x2 y2 1 Tìm bất đẳng

Trang 21

Dùng máy tính cầm tay kiểm tra ta được 2 3 15  4 3 2

Câu 36: [0D4-1-2] Cho hai số thực a b, sao cho a b Bất đẳng thức nào sau đây không

Trang 23

x

  Đẳng thức xảy ra khi x0 Vậy, f x( ) không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1

Câu 42: [0D4-1-2] Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1

Trang 24

Vậy, ab đạt giá trị nhỏ nhất là  1

Câu 45: [0D4-1-2] Với mỗi x2, trong các biểu thức: 2

x ,

21

x ,

21

x ,

12

x,

21

Trang 25

a

Trang 26

x

Vậy f x đạt giá trị lớn nhất là   8

11 khi

52

x

Câu 51: [0D4-1-2] Cho biểu thức   2

1

f x  x Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số f x( ) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất

B Hàm số f x( ) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất

Trang 27

+Ta có a  b a2 b2, a b, hay ta có C đúng

+ Chọn a2, b1 thay vào các phương án chỉ có phương án C đúng

Câu 56: [0D4-1-2] Cho hai số thực a , b tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a b  a b B a b  a b C a b  a b D

a b  a b

Trang 28

Lời giải Chọn A

+ Với mọi số thực a , b ta có a     b a b a b hay ta có A đúng

Chọn x0 thay vào các phương án ta có D đúng

Câu 58: [0D4-1-2] Nếu a , b là những số thực và ab thì bất đẳng thức nào sau đây luôn

+ Ta có x   x, x vậy B đúng

+ Chọn x 4, a3 ta có A, C, D đều sai, Vậy chọn A

Câu 60: [0D4-1-2] Nếu xa, với a0 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

xa C   x a D xa

Lời giải Chọn D

Chọn x1, a2 thay vào ta có A, B, C đều sai chọn D

Câu 61: [0D4-1-2] Cho a1, b1 Bất đẳng thức nào sau đây Sai?

Trang 29

A a2 a1 B ab2a b1 C ab2b a1 D

2 b 1 b

Lời giải Chọn C

Chọn a1, b1 thay vào ta có A, B, D đúng chỉ C sai

Câu 62: [0D4-1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x 2

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 2 khi x 2

Câu 63: [0D4-1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2x 3

x

  với x 0 là

Lời giải Chọn D

Trang 30

Nếu y0 khi đó hàm số đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất khi   có nghiệm

 

 

 ;y   0 x 4 Lập BBT và dựa vào BBT ta có hàm số đạt giá trị lớn nhất 1

Trang 31

Dấu "  " xảy ra khi và chỉ khi 1 2  

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 3 khi x1

Câu 68: [0D4-1-2] Cho a , b , c , d là các số dương Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Giá trị lớn nhất của hàm số yx 1 3xvới 1 x 3 là 2 khi x2

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx 1 3xvới 1 x 3 là 2 khi x2

Trang 32

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x25x1 là 17 khi 5

D Giá trị lớn nhất của hàm số y2x25x1 là 17 khi 5

Lời giải Chọn A

+ Ta có a2b2 2ab; b2c2 2bc; c2a22ac

Cộng vế theo vế ta có  2 2 2  

2 abc 2 ab bc ca  ab bc ca  1 + Ta có  2

Bài 2: Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Câu 71: [0D4-1-2] Nếu a b và cd thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A acbd B a c b d   C a d  b c D

  ac bd

Lời giải Chọn C

c    d c d

Trang 33

Lời giải Chọn A

Trang 34

A   3a 3b B a2 b2 C 2a2b D 1 1

a b

Lời giải Chọn C

Giải thích thương tự như câu 12

Trang 35

Câu 81: [0D4-1-2] Suy luận nào sau đây đúng:

Trang 37

Câu 88: [0D4-1-2] Với hai số ,x y dương thoả xy36 Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

Ta có bất đẳng thức xy  x y , dấu đẳng thức xảy ra khi x y 0

Khi đó a b       a b a b a b , dấu đẳng thức xảy ra khi

A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng C Chỉ III) đúng D Cả I), II), III) đúng

Trang 38

Câu 91: [0D4-1-2] Cho x y z, , 0 Xét các bất đẳng thức sau

A Chỉ I) đúng B Chỉ II) đúng C Chỉ III) đúng D Cả I), II), III) đúng

Câu 93: [0D4-1-2] Cho a b, 0 Chứng minh a b 2

b a Một học sinh làm như sau

Trang 39

A Sai từ I) B Sai từ II) C Sai ở III) D Cả I), II), III) đúng

Dễ thấy bđt I) và II) đúng còn bđt III) sai

Câu 95: [0D4-1-2] Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì

Ngày đăng: 07/07/2021, 21:01

w