a/ Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh víi a=2 b/Tìm a để hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất.Tìm nghiệm duy nhất đó c/ Tìm các giá trị nguyên của a để hệ phơng trình có nghiệm nguyên d/Tìm các giá[r]
Trang 1ờng THCS Tống Văn Trân
Đề ôn thi tuyển sinh vào THPT (Đề 14)
Họ và tên:
I- Trắc nghiệm
1.Chọn đáp án đúng :Cho a1 và b0 thì:
A
2
1
1
b
a
a
-b 1 a B
2 1 1
b a
a
b a 1
C
2 1
1
b
a
a
b 1 a D
2 1 1
b a
a
-b a 1
2 Chọn đáp án đúng : Đồ thị của hai hàm số y= - x + m- 1 và y= 4x + 1 - 2m cắt nhau tại một điểm trên trục hoành khi m bằng:
A m =3 B m =-3 C m =
3
2 D m
=-3 2 3.Chọn đáp án sai : Cho hàm số y=(1-3k)x2 , k
1 3 A.Nếu k
1
3
thì hàm số đồng biến khi x0
B Nếu k
1
3
thì hàm số nghịch biến khi x 0
C Nếu k
1
3
thì hàm số nghịch biến khi x0
4 Chọn đáp án đúng: Phơng trình 3x2 + (2 3-5)x - 5 + 3= 0 có nghiệm:
A.x=1 và
x=1-5 3
3 B x=1 và x =
5 3
3 -1
C x= -1 và x =
5 3
3 -1 D x= -1 và x=
1-5 3 3
5 Chọn đáp án đúng: Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 600 và cạnh huyền bằng 14cm thì độ dài các cạnh góc vuông là
A.7 và 7 3 B 7 và 5 3 C 7 3 và 5 3 D.Một đáp án khác
6.Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai?
Cho tứ giác MNPQ có N Q 900.Khi đó
a/ Bốn điểm M,N,P,Q cùng thuộc một đờng tròn
b/MPNQ
c/Tứ giác MNPQ là hình thang cân
7 Chọn đáp án đúng: Trên hình vẽ bên, đoạn thẳng AB=4cm, so
sánh độ dài cung l với tổng độ dài hai cung m và n, ta có
A.lm+n B.l=m+n C lm+n
8 Chọn đáp án đúng: Một ống thoát nớc bằng bê tông dài 1,2m;
đuờng kính mặt ngoài 1m và mặt trong là 0,8m.Thể tích bê tông
dùng để làm ống nớc đó xấp xỉ bằng:
A.0,31 m3 B 0,32 m3 C.0,33 m3 D 0,34 m3
II – Tự luận:
1.a/ So sánh từng cặp hai số sau ( Không dùng máy tính)
2 3 và 3 2; 15 10 và 6 + 5
b/Chứng minh số nghịch đảo của n 1 n là số n 1 n
Trang 2c/ Tìm x thoả mãn 4x2 4x 1 x
2.Cho hai hàm số bậc nhất y = (1+2m) x + 2 và y = (m2 +3) x + 2
a/ Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số đã cho khi m=-2
b/Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đồ thị hai hàm số đó luôn cắt nhau
c/ Chứng minh rằng đồ thị hai hàm số đã cho luôn cắt nhau tại một điểm trên trục tung
3.Cho hệ phơng trình với tham số a:
a/ Giải hệ phơng trình với a=2
b/Tìm a để hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất.Tìm nghiệm duy nhất đó
c/ Tìm các giá trị nguyên của a để hệ phơng trình có nghiệm nguyên
d/Tìm các giá trị nguyên của a để nghiệm của hệ phơng trình thoả mãn điều kiện x+y nhỏ nhất
4.Cho các số không âm x,y,z thoả mãn hệ phơng trình:
a/Biểu thị x và y theo z
b/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức A = x+y-z
5.Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể cạn thì sau 2h30 phút sẽ đầy bể Nếu từng vòi chảy riêng thì vòi I chảy trong 3 giờ bằng lợng nớc vòi II chảy vào bể trong 2 giờ.Hỏi từng vòi nớc chảy riêng thì sau bao lâu bể nớc sẽ đầy?
6 Cho Parabol (P) y=ax2 và đờng thẳng (d) y = kx+3
a/Xác định a và k, biết toạ độ giao điểm của (P) và (d) là A(3;18)
b/ Từ kết quả câu a/, tìm giao điểm thứ hai của (P) và (d)
7.Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R và một điểm M di động trên nửa đờng tròn vẽ
đờng tròn tâm C tiếp xúc với (O) tại M và tiếp xúc với AB tại N, Đờng tròn (C) cắt MA và
MB lần lợt tại D và E
a/ C/m DE là đờng kính của (C)
b/ C/m DE//AB
c/ AN.MB = AM.NB
d/ Gọi giao điểm của MN với đờng tròn (O) là F, c/m F là điểm cố định và c/m FM.FN không đổi
e/ C/m EN//FB
g/ DN cắt FB tại G và EN cắt FA tại H, c/m tứ giác NGFH là hình chữ nhật
h/ C/m tam giác NGB vuông cân
i/ Tìm vị trí của C để chu vi tam giác NGH có giá trị nhỏ nhất /
-H ớng dẫn đề 14
I- Kết quả phần trắc nghiệm
II- H ớng dẫn phần tự luận
1.a/ So sánh từng cặp hai số sau ( Không dùng máy tính)
Ta có 2 3= 12 và 3 2= 18=> 2 3 < 3 2;
( 15 10)2 = 25+10 6và ( 6 + 5)2 = 31+10 6 => 15 10 < 6 + 5
Trang 3b/ xét tích ( n 1 n).( n 1 n) = n+1- n=1=> số nghịch đảo của n 1 n là số 1
c/ Ta có 4x2 4x 1 x<=> 2x 1
=x
Nếu x
1
2 thì 2x 1=2x-1 nên ta có 2x-1 = x <=> x=1 ( thoả mãn x
1
2)
Nếu x
1
2 thì 2x 1 = 1-2x nên ta có 1-2x = x <=> x =
1
3( thoả mãn x
1
2) 2.a/ Khi m=-2 thì hai hàm số y = (1+2m) x + 2 và y = (m2 +3) x + 2 trở thành
y=-3x+2 và y= 7x+2
Toạ độ giao điểm của đồ thị hai hàm số đã cho là nghiệm của hệ pt:
3 2
7 2
<=>
0 2
x y
b/ hàm số y = (1+2m) x + 2 có a = 1+2m và hàm số y = (m2 +3) x + 2 có a/ = m2 +3
với m
1
2
, xét hiệu a/ - a = m2 +3 -1-2m = m2 -2m + 1+1=(m-1)2+1 0 với mọi m
=> a a/ với mọi m => đồ thị các hàm số đó luôn cắt nhau với mọi m
c/ theo c/m trên đồ thị hai hàm số đã cho luôn cắt nhau với mọi m mà hai hàm số đó có
b =b/ = 2 với mọi m => đồ thị hai hàm số đã cho luôn cắt nhau tại một điểm trên trục tung với mọi m
3.b/ ta có
1 ( 1)(1)
1 1 ( 1) 2(2)
xét pt (2) ta có x + (a2-1) x – (a2-1)= 2 <=> a2x = 1+a2
hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất <=> a0 khi đó ta có x =
2 2
1 a
a
thay vào (1)
tìm đợc y= 2
1
a a
c/ với điều kiện a0 ta có x = 1+ 2
1
a nên x nguyên khi và chỉ khi a2 là ớc chính phơng của
1 mà ớc chính phơng của 1 là 1 nên ta có a2=1=> a=1 hoặc a=-1( thoả mãn a0 và a
Nếu a=1 thì
2 2
x y
( thoả mãn x;y Z)
Nếu a= -1 thì
2 0
x y
( Thoả mãn x;y Z)
d/ theo c/m trên với a0 hệ pt có nghiệm
2
2
1
x 1
1 y
a a a
=> x+ y =
2 2
1 a
a
+ 2
1
a a
=
2 2 2
a
=1+
1
2
a = 2[( 2
1
1
4a+
1
4) +
1
4]= 2(
1
a+
1
2)2 +
1 2
=> x+y đạt giá trị nhỏ nhất là
1
2<=> a=-2 ( Thoả mãn a0 vàZ )
Trang 45 Gọi thời gian vòi I chảy một mình đầy bể là x(giờ) ( x >
5
2)
Gọi thời gian vòi II chảy một mình đầy bể là y(giờ) ( y >
5
2)
Ta có hệ pt:
1 1 2
5
3 2
6.a/ vì toạ độ giao điểm của (P) và (d) là A(3;18)
Nên
3
18
x
y
thoả mãn y=ax2 và y = kx+3
=>
18 9
18 3 3
a
k
=>
2 5
a k
b/ toạ độ giao điểm của (P) y = 2x2 và (d) y= 5x+3là nghiệm của hệ pt:
2
2
5 3
<=>
7.a/ Ta có AMB= 900 hay DME=900 => D;M ;E thuộc đ-ờng tròn đđ-ờng kính D mà D;M;E thuộc đđ-ờng tròn (O) =>
đờng tròn (O) đờng tròn đờng kính DE=> DE là đờng kính của (O)
b/ do đờng tròn (O) và đờng tròn (C) tiếp xúc nhau tại M
=> M;C;O thẳng hàng => DMC AMO mà DMC MDC
và MAO AMO =>MDC MAO => DE//AB c/ Do DE//AB mà CN AB nên CN DE => DCN ECN
=> DMN EMN ( vì là hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)
=> MN là phân giác của AMB của tam giác AMB
=>
NB MB ( tính chất phân giác)
=> AN.MB = AM.NB
d/ vì MN hay MF là phân giác của AMB=> AF BF=> F là điểm chính giữa của cung AB
cố định nên F cố định
c/m đợc AFN MFN => FM.FN=AF2 mà A;F cố định nên độ dài AF không đổi => FM.FN không đổi
e/ DEN ABF( DEN )=> EN//FB
g/ t/g là hình bình hành vì có NH//FG(vì NE//BG)
và NG//HF (vì tơng ứng // với hai đờng thẳng NE//BG)
lại có HFG 900 nên t/g đó là hình chữ nhật
h/DNE vuông cân => DEN 450 mà DEN ABF( DEN)
=> ABF=450 => NGB vuông cân tại G
i/ chu vi tam giác NGH=NH+NG+HG = FG+GB+NF = FB +NF
mà FB không đổi, nên chu vi tam giác NGH nhỏ nhất khi NF nhỏ nhất
Trang 5l¹i cã NF NO dÊu “=” x¶y ra khi NO <=> mµ CN AB => OC AB + M lµ ®iÓm chÝnh gi÷a cña cung AB