Nêu tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng, tính chất 3 đường trung trực của tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận.. Mét sè ph-¬ng ph¸p chøng minh..[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KÌ II
(Năm học 2012-2013)
**********************************
PHẦN ĐẠI SỐ
A KiÕn thøc c¬ b¶n
1 Số liệu thống kê, tần số
2 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
3 Biểu đồ
4 Số trung bình cộng, Mốt của dấu hiệu
5 Biểu thức đại số
6 Đơn thức, bậc của đơn thức
7 Đơn thức đồng dạng, quy tắc công (trừ) đơn thức đồng dạng
8 Đa thức, cộng trừ đa thức
9 Đa thức một biến, quy tắc cộng (trừ) đa thức một biến
10 Nghiệm của đa thức một biến
B C¸c d¹ng bµi tËp c¬ b¶n :
1)Dạng 1: Trắc nghiệm:
Bài 1.1:Trong bài tập dưới đây có kèm theo câu trả lời Hãy chọn câu trả lời đúng.
Điểm kiểm tra Toán của các bạn trong 1 tổ được ghi lại như sau:
Điể
m
a)Tần số diểm 7 là: A: 7 B: 4 C: Hiền, Bình, Kiên, Minh
b)Số trung bình cộng điểm kiểm tra của tổ là:
Bài 1.2: Thu gọn đơn thức -7
4
t2zx.5tz2.2
7
z (t,x,z là biến),ta được đơn thức : a) 10t4z3x b) –10t3z4x c) 10t3z4x d) –10t3z4x2
Bài 1.3: Cho đa thức f(x) = 3x5 –3x4 + 5x3 – x2 +5x +2 Vậy f(-1) bằng:
Bài 1.4: Cho g(x) =3x3–12x2 +3x +18 Giá trị nào sau đây không là nghiệm của đa thức g(x)?
Trang 2a) x=2 b) x=3 c) x= -1 d) x = 0
Bài 1.5: Kết quả nào sau đây là trị đúng của biểu thức:
Q = 2xy3 – 0,25xy3 + 4
3
y3x tại x =2 , y= -1
Bài 1.6: Cho đa thức P = x7 + 3x5y5 –y6 –3x6y2 + 5x6 .Bậc của P là :
Bài 1.7: Với x,y,x,t là biến, a là hằng Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau :
7
10
; x2 + y2 ; atz2 ; -2
1 xtz2 ; x2 – 2 ; xtz ; 2
5
t ; t
xy2
Bài 1.8: Một thửa ruộng có chiều rộng bằng 7
4 chiều dài.Gọi chiều dài là x Biểu thức nào sau đây cho biết chu vi của thửa ruộng?
a) x+ 7
4
x b)2x+7
4
x
7
4 2
d) 4
x
7 4
Bài 1.9: Cho Q = 3xy2 – 2xy + x2y – 2y4 Đa thức N nào trong các đa thức sau thoả mãn :
Q – N = -2y4 + x2y + xy
a) N = 3xy2 -3 x2y b) N = 3xy-3 x2y
c) N = -3xy2 -3 x2y d) N = 3xy2 -3 xy
Bài 1.10: Xác định đơn thức X để 2x4y3 + X = -3x4y3
a) X = x4y3 b) X = -5 x4y3 c) X= - x4y3 d) Một kết quả khác
Bài 1.11: Cho ABC cân tại A, vẽ BHAC (HAC), biết  =50o.Tính góc HBC
a)15o b)20o c) 25o d)30oe)Một kết quả khác
Bài 1.12: Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia AB lấy điểm D thoả AD=AB.
Câu nào sai?
Bài 1.13: Cho ABC có
A=90o, AB=AC=5cm Vẽ AH BC tại H Phát biểu nào sau đây sai?
a)AHB=AHC b)H là trung điểm của BC
Bài 1.14: Cho tam giác vuông có một cạnh gác vuông bằng 2cm Cạnh huyền bằng 1,5
lần cạnh góc vuông Độ dài góc vuông còn lại là:
Bài 1.15: Cho ABC vuông tại A Cho biết AB=18cm, AC=24cm Kết quả nào sau đây là
chu vi của ABC?
Trang 3Bài 1.16: Cho ABC có A =90o, B=50o Câu nào sau đây sai?
Bài 1.17: Cho tam giác có AB=10cm, AC=8CM, bc=6CM So sánh nào sau đây đúng? a) A>B>C b) A>C>B
c) C>B>A d) B>A>C
Bài 1.18: Bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
Bài 1.19: Cho AB=6cm, M nằm trên trung trực của AB, MA=5cm, I là trung điểm AB
Kết quả nào sau đây là sai?
Bài 1.20: Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G Phát biểu nào
sau đây là đúng?
a) GN=GM b)GM=1/3GB c) GN=1/2GC d)GB=GC
Bài 1.21: Cho tam giác ABC cân Biết AB=AC=10cm BC=12cm M là trung điểm BC
Độ dài trung tuyến AM là:
Bài 1.22: Cho ABC cân tại A
A = 80o Phân giác của gác B và góc C cắt nhau tại I Số
đo của góc BIC là:
2)Dạng 2: Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2.1 : Tuổi nghề của một số công nhân trong một phân xưởng (tính theo năm) được
ghi lại theo bảng sau :
1 8 4 3 4 1 2 6 9 7
3 4 2 6 10 2 3 8 4 3
5 7 3 7 8 6 6 7 5 4
2 5 7 5 9 5 1 5 2 1
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu b) Lập bảng tần số Tính số trung bình cộng Bài 2.2 : i m ki m tra m t ti t môn Toán 7 c a m t nhóm Hs ủa một nhóm Hs được ghi lại như sau được ghi lại như sau c ghi l i nh sau ại như sau ư 6 5 7 4 6 10 10 8 9 9 7 9 9 8 9 7 8 9 7 5 a) Lập bảng tần số b) Tính điểm trung bình Tìm mốt 3)Dạng 3: Toán về đơn thức Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số của đơn thức. Phương pháp:
B1: Dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn
B2: Xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn
Bài 3.1 : Thu gọn các đơn thức sau và tìm bậc :
Trang 4a)
b)
2
Bài 3.2 : Thu gọn :
a/ (-6x3zy)(
2 3
yx2)2 b/ (xy – 5x2y2 + xy2 – xy2) – (x2y2 + 3xy2 – 9x2y)
Bài 3.3 : Cho đơn thức: A =
9
42 7
3
z xy z
y x
a) Thu gọn đơn thức A
b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A
c) Tính giá trị của A tại x2;y1;z 1
Bài 3.4 : Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:
1
)5
3
4)Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức số
Bài 4.1 : Thực hiện phép tính:
a) (12+
3
1
3) 0,8+0,5(−21
2):11 4 b) −14 13 9
11 −0 , 25 6
2 11 c) [ (94)2:(53)3]:(−3
2)3+2004 0
5) Dạng 5: Tốn về đa thức
Thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
Phương pháp:
B1: Nhĩm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đồng dạng (thu gọn đa thức
B2: Bậc của đa thức đã là bậc của hạng tử cĩ bậc cao nhất của đa thức đĩ
Tính giá trị biểu thức đại số:
Phương pháp:
B1: Thu gọn các biểu thức đại số
B2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số
B3: Tính giá trị biểu thức số
Trang 5tập áp dụng :
Bài 5.1 : Tính giá trị biểu thức
B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
Bài 5.2 : Cho đa thức
a/ P(x) = x4 + 2x2 + 1;
b/ Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
Tính P(-1); P(1); Q(2); Q(1)
Cộng, trừ đa thức nhiều biến
Phương pháp:
B1: Viết phép tính cộng, trừ các đa thức
B2: Áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc
B3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng) Bài
tập áp dụng:
Bài 5.3 : Cho 2 đa thức :
Tính A + B; A – B
Bài 5.4 : Tìm đa thức M, N biết :
a/ M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
b/(3xy – 4y2)- N = x2 – 7xy + 8y2
Cộng trừ đa thức một biến:
Phương pháp:
B1: Thu gọn các đa thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến B2: Viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau B3: Thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột Chú ý: A(x) - B(x) = A(x) + [- B(x)]
Bài
tập áp dụng :
Trang 6Bài 5.5: Cho đa thức
A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3
B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5
Tính : a/ A(x) + B(x); b/A(x) - B(x); c/ B(x) - A(x);
Bài 5.6: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1
và Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1 Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến hay không?
Phương pháp :
B1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó
B2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức
2 Tìm nghiệm của đa thức một biến
Phương pháp :
B1: Cho đa thức bằng 0
B2: Giải bài toán tìm x
B3: Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của đa thức
Chú ý :
– Nếu A(x).B(x) = 0 => A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0
thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = 1, nghiệm còn lại x2 = c/a
– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a – b + c = 0
thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = –1, nghiệm còn lại x2 = -c/a
Bài
tập áp dụng :
Trang 7Bài 5.7 : Cho đa thức F(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
Trong các số sau : 1; –1; 2; –2 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Bài 5.8 : Tìm nghiệm của các đa thức sau:
F(x) = 3x – 6; H(x) = –5x + 30 G(x) = (x-3)(16-4x)
Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a
Phương pháp :
B1: Thay giá trị x = x0 vào đa thức
B2: Cho biểu thức số đó bằng a
B3: Tính được hệ số chưa biết
Bài
tập áp dụng :
Bài 5.9 : Cho đa thức P(x) = mx – 3 Xác định m biết rằng P(–1) = 2
Bài 5.10: Cho đa thức
Q(x) = -2x2 +mx-7m+3
Xác định m biết rằng Q(x) có nghiệm là -1
Bài 5.11:
Cho hai đa thức sau: P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 + 6 + 4x2
Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 +
1
4 - x5 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến? b) Tính P(x) – Q(x)
c) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
d) Tính giá trị của P(x) – Q(x) tại x = -1
Bài 5 12:
Cho hai đa thức: P(x) = –3x2 + x +
7 4
và Q(x) = –3x2 + 2x – 2
a) Tính: P(–1) và Q
1 2
b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x)
Bài 5.13 : Tìm nghiệm của các đa thức sau
a) 2x – 1 b) ( 4x – 3 )( 5 + x ) c) x2 – 2
Trang 8Bài 5.14 : Cho hai đa thức: A(x) =
2
B(x) =
2
a) Tính M(x) = A(x) + B(x) ; N(x) = A(x) – B(x)
b) Chứng tỏ M(x) không có nghiệm
6) Dạng 6: Hàm số và đồ thị
Bài 6.1
a) Biểu diễn các điểm A(-2; 4); B(3; 0); C(0; -5) trên mặt phẳng toạ độ
b) Các điểm trên điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -2x
Bài 6.2
a) Xác định hàm số y = ax biết đồ thị qua I(2; 5)
b) Vẽ đồ thị học sinh vừa tìm được
Bài 6.3
Cho hàm số y = x + 4
a) Cho A(1;3); B(-1;3); C(-2;2); D(0;6) điểm nào thuộc đồ thị hàm số
b) Cho điểm M, N có hoành độ 2; 4, xác định toạ độ điểm M, N
II.
PHẦN HÌNH HỌC:
A.KiÕn thøc c¬ b¶n
1 Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông?
Vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận cho từng trường hợp?
2 Nêu định nghĩa, tính chất của tam giác cân, tam giác đều?
3 Nêu định lý Pytago thuận và đảo, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận của cả hai định lý
4 Nêu định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
5 Nêu quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận cho từng mối quan hệ
6 Nêu định lý về bất đẳng thức trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận
7 Nêu tính chất 3 đường trung tuyến trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận
8 Nêu tính chất đường phân giác của một góc, tính chất 3 đường phân giác của tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận
9 Nêu tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng, tính chất 3 đường trung trực của tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận
b Mét sè ph-¬ng ph¸p chøng minh
Trang 91 Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau:
C1: Chứng minh hai tam giác bằng nhau
C2: Sử dụng tính chất bắc cầu, cộng trừ theo vế, hai góc bù nhau v v
2 Chứng minh tam giác cân:
C1: Chứng minh tam giác đó có hai cạnh bằng nhau hoặc hai góc bằng nhau
C2: Chứng minh đường trung tuyến đồng thời là đường cao, đường phân giác, đường trung trực của tam giác đó
C3:Chứng minh tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau v.v
3 Chứng minh tam giác đều:
C1: Chứng minh 3 cạnh bằng nhau hoặc 3 góc bằng nhau
C2: Chứng minh tam giác cân có 1 góc bằng 600
4 Chứng minh tam giác vuông:
C1: Chứng minh tam giác có 1 góc vuông
C2: Dùng định lý Pytago đảo
C3: Dùng tính chất: “đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nữa cạnh ấy thì
tam giác đó là tam giác vuông”
5 Chứng minh tia Oz là phân giác của góc xOy:
C1: Chứng minh góc xOz bằng góc yOz
C2: Chứng minh điểm M thuộc tia Oz và cách đều 2 cạnh Ox và Oy
6 Chứng minh bất đẳng thức đoạn thẳng, góc Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, 3 đường đồng qui, hai đường thẳng vuông góc v v .(dựa vào các định lý tương ứng)
c.Bµi tËp ¸p dông
Bài 1: Cho ∆ ABC vuông tại A Vẽ đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho
BD = BA
a) Chứng minh: góc BAD = góc ADB
Trang 10b) Chứng minh: AS là phân giác của góc HAC
c) Vẽ DK vuông góc AC ( K thuộc AC) C/m: AK = AH
d) Chứng minh: AB + AC < BC + 2AH
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A bằng 600 Tia phân giác của góc BAC cắt
BC ở E Kẻ EK AB ( K AB) Kẻ BD vuông góc với tia AE( D thuộc tia AE)
Chứng minh:
a) AC = AK và AE CK
b) KA = KB
c) EB > AC
d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm
Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD Kẻ DE BC (E BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE
Chứng minh:
b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE
c/ AD < DC
d/ADF EDC và E, D, F thẳng hàng.
Bài 4: Cho ABC cân tại A (
0 90
A
nhau tại H.
a) Chứng minh: BD = CE
c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC
Bài 5: Cho tam giác ABC có góc A bằng 900 ; AC> AB Kẻ AH BC Trên DC lấy điểm D sao cho HD = HB Kẻ CE vuông góc với AD kéo dài Chứng minh rằng:
a) Tam giác BAD cân
b) CE là phân giác của góc
c) Gọi giao điểm của AH và CE là K Chứng minh: KD// AB
d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác AKC đều
Trang 11Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông ở A Các tia phân giác của góc B và C cắt nhau ở I Kẻ
IH vuông góc với BC (H BC) Biết HI = 1cm, HB = 2cm, HC = 3cm Tính chu vi tam giác ABC?
Bài 7: Tam giác ABC có ∠ B - ∠C= 900 Các đường phân giác trong và ngoài của góc A cắt BC ở D và E Chứng minh rằng tam giác ADE vuông cân
Bài 8: Cho tam giác ABC có góc B > 900 Gọi d là đường trung trực của BC, O là giao điểm của AB và d Trên tia đối của tia CO lấy điểm E sao cho CE = BA Chứng minh rằng
d là trung trực của AE
************************************************************************
Chúc các em ôn thi tốt, làm bài được điểm cao!