1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

De thi thu DH so 27

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 706,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc phần B A.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM MÔN TOÁN NĂM 2012 - 2013 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC

Thời gian làm bài: 180 phút. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y2x3 3(2m1)x26 (m m1)x1 (1) (m là tham số thực).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0

2 Xác định m để điểm M m m(2 ; )3 tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số (1) một tam giác có diện tích nhỏ nhất

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

sin 2 cos 6 sin 3 sin 2 sin 8

2

x xxx x

2 Giải hệ phương trình:

x y xy

x y

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:

4

0

sin 2

1 cos 2

x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, SA SB a  ,

2

SD a và mặt phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD.

Câu V (1,0 điểm) Cho hệ phương trình:

2

x my m

Chứng minh rằng   m , hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): x2 + y2 – 9x – y + 18 = 0 và hai điểm A(1; 4), B(1; 3) Gọi C, D là hai điểm thuộc (T) sao cho ABCD là một hình bình hành Viết phương trình đường thẳng CD.

2 Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm M(1; 1; 0), cắt đường thẳng (d):

xy z

và tạo với mặt phẳng (P): 2x  y  z + 5 = 0 một góc 300

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn z2z2 6 và

1 1 2

z i

z i

 

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 10 và hai điểm B(1; 4), C(3; 2) Tìm tọa độ điểm A thuộc (T) sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 19.

2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(13; 1; 0), B(2; 1; 2), C(1; 2; 2) và mặt cầu

2 2 2 ( ) :S xyz  2x 4y 6z 67 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với

BC và tiếp xúc mặt cầu (S).

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải bất phương trình sau: 4 2 4

log ( 3) log x  4x3  x

Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN

Câu 1:1Cho hàm số y2x3 3(2m1)x26 (m m1)x1 (1) (m là tham số thực).

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0

Ta có hàm số: y2x3 3x21 TXĐ: 

(0) (1)

0

1

x

x

 Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 1 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 0 ; 1;   

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, y CT = 0 và hàm số đạt cực đại tại x = 0, y CĐ = 1

Giới hạn: xlim y ; limx y

       

Bảng biến thiên:

1 2

'' 12 6; '' 0 12 6 0

 

 

 đồ thị có điểm uốn

1 1

;

2 2

I 

  là tâm đối xứng

Câu 1: 2 Xác định m để điểm M m m(2 ; )3 tạo với hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số (1) một tam giác có diện tích nhỏ nhất

Ta có:y' 6 x2 6(2m1)x6 (m m1); ' 0y   x m x m ;  1   m , hàm số luôn có CĐ, CT Tọa độ các điểm CĐ, CT của đồ thị là A m m( ; 2 33m21), (B m1; 2m33m2)

Suy ra AB  2 và phương trình đường thẳng AB x y:   2m3 3m2  m1 0

Do đó, tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi khoảng cách từ M tới AB nhỏ nhất

Ta có:

2

( , )

2

m

d M AB d M AB

đạt được khi m = 0

Câu 2: 1 Giải phương trình:

sin 2 cos 6 sin 3 sin 2 sin 8

2

x xxx x

Phương trình đã cho tương đương với:

(1 cos 4 ) cos 6 1 cos 6 1

sin 2 sin 8 1 cos 4 cos 6 sin 2 sin 8

1 (cos 2 cos10 ) (cos6 cos10 ) cos 6 cos 2 2 0

4cos 2x 2cos 2x 2 0 (cos 2x 1)(2cos 2x 2cos 2x 1) 0

Câu 2: 2 Giải hệ phương trình:

x y xy

x y

Cách 1: Đk: Từ hệ suy ra đk

0 0

x y

 Hệ đã cho tương đương với:

x y xy

x

y’

y

0



+

1

0 1

y

x

1 2

 

1

Trang 3

6 6 2 2

x y xy

 

x y xy

 

5

x y xy x

x y y

x y

 

 Vậy hệ phương trình có một nghiệm

1 1

;

5 5

Cách 2: Hệ đã cho tương đương với

Đặt u5x5 ,y v5 xy ĐK: u0,v0 Hệ trở thành:

2

v u

Do ĐK của u, v nên 2 2 2

u

Với u = 2  v = 1, ta được hệ:

1

5

25

x y

x y

x y xy

xy

.Vậy hệ phương trình có một nghiệm

1 1

;

5 5

Câu 3: Tính tích phân:

4

0

sin 2

1 cos 2

x

Ta có Tính

dx



0

ln(1 cos 2 ) ln 2

Tính

4 2

0 cos

x

x



Đặt: ; cos2 tan

dx

u x du dx dv v x

x

4 4 0 0

x

x

Vậy

1

ln 2

I  

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a, SA SB a  , SD a 2 và mặt

phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD.

Theo giả thiết (ABCD)  (SBD) theo giao tuyến BD Do đó nếu dựng AO  (SBD) thì O  BD

Mặt khác AS = AB = AD  OS = OB = OD hay SBD là tam giác vuông tại S.

Từ đó: BDSB2SD2  a22a2 a 3

2

a a

AOABOBa  

Suy ra thể tích khối chóp S.ABD được tính bởi:

3

S ABD A SBD SBD

a a

VVS AOSB SD AOa a

O B

D

C

A

S

H

Trang 4

2 2

6

S ABCD S ABD

a

(đvtt) Trong SBD dựng OH  SD tại H (1)  H là trung điểm của SD Theo chứng minh trên AO  (SBD)  AO  OH (2)

(1) và (2) chứng tỏ OH là đoạn vuông góc chung của AC và SD Vậy

1 ( , )

a

d AC BDOHSB

Câu 5: Cho hệ phương trình:

2

x my m

Chứng minh rằng   m , hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm

Đồ thị hàm số f x( ) 2 x3 3x2x có tâm đối xứng

1

; 0 2

I 

  và đồ thị hàm số g x( )x2 x 3 m2 có trục đối xứng

1 2

x  Do đó nếu đặt y = 1 x và thay vào vế trái của (1) ta được:

(2x  3xx) xx 3 m [2(1 x)  3(1 x)  1 x] (1 x)  (1 x) 3 m

(2x  3xx) xx 3 m  (2x  3xx) xx 3 m 0, x m,  

Chứng tỏ   m , phương trình (1) luôn nhận nghiệm ( ; 1xx x),  

Từ đó bài toán đã cho tương đương với bài toán chứng minh hệ phương trình: 2

1

y x

x my m

 

nghiệm   m hay phương trình x22mx 3m 3 0 có nghiệm   m

Điều này là hiển nhiên vì

2

Câu 6a: 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): x2 + y2 – 9x – y + 18 = 0 và hai điểm A(1;4), B(1; 3) Gọi C, D là hai điểm thuộc (T) sao cho ABCD là một hình bình hành Viết phương trình đường thẳng CD.Ta có AB ( 2; 1), AB 5

; (C) có tâm

9 1

;

2 2

I  

  và bán kính

10 2

R 

ABCD là hình bình hành nên CD = AB và phương trình CD: x – 2y + m = 0

7 2

( , )

2 5

m

d I CD  

; CD2 R2  d I CD2( , )

2

2

5 (7 2 )

m

Vậy phương trình CD: x – 2y  1 = 0; x – 2y  6 = 0

Câu 6a: 2 Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm M(1;1;0), cắt

đường thẳng (d):

xy z

và tạo với mặt phẳng (P): 2x  y  z + 5 = 0 một góc 300 Gọi N ( )d    N(2 2 ; ; 2 t t  t)

Ta có: MN  (1 2 ;t t 1; 2t)

và mp(P) có vtpt n  (2; 1; 1)  (d) tạo với (P) góc 300 nên: 0  

2 (1 2 ) ( 1) ( 2) 6

t t t

MN n

    

 

2 2

t

t t

+ Với t = 0, phương trình

:

xyz

 + Với

9 5

t 

, phương trình

:

xyz

Câu 7a: Tìm số phức z thỏa mãn z2z2 6

1 1 2

z i

z i

 

Trang 5

Giả sử z x yi x y  , ( ,  ) Ta có: + z2z2  6 (x yi )2(x yi )2  6 x2 y2 3

+

1

2

z i

x y i x y i

z i

 

  (x1)2(y1)2  x2(y 2)2  x 3y 1 0

Giải hệ phương trình:

2 2

2

2, 1

3

,

x y

x y

x y

7 1

2 ;

4 4

z i z  i

Câu 6b: 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (T): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 10 và hai điểm B(1;4), C(3; 2) Tìm tọa độ điểm A thuộc (T) sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 19.

Giả sử A(x; y)  (C)  (x – 1)2 + (y + 2)2 = 10 Ta có: BC 2 5 và phương trình BC: x – 2y + 7 = 0

( , )

5

x y

d A BC   

Diện tích tam giác ABC:

1 ( , ) 19 2

ABC

SBC d A BC

2 12

1

2 26

x y

x y

x y

 TH1: x = 2y + 12 thế vào (1), ta được

5

yy   y y

+y 5 x2 +

y  x

TH2: x = 2y – 26 thế vào (1), ta được 5y2 – 104y +723 = 0 (vô nghiệm) Vậy A(2; 5) ;

14 23

;

A  

Câu 6b: 2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(13; 1; 0), B(2; 1; 2), C(1; 2; 2) và mặt cầu

2 2 2 ( ) :S xyz  2x 4y 6z 67 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với BC và tiếp xúc mặt cầu (S) (S) có tâm I(1; 2; 3) và bán kính R = 9

Giả sử (P) có vtpt n( ; ; ), (A B C A2B2C2 0)

(P) // BC nên nBC ( 1;1;4) n BC.  0 A B 4Cn(B4 ; ; )C B C

(P) đi qua A(13; 1; 0)  phương trình (P): (B4 )C x By Cz  12B 52C0

d I P R

B C B C

B C

B C

Với B + 2C = 0 chọn

2 1

B C



 , ta được phương trình (P): 2x + 2y  z + 28 = 0

Với B  4C = 0 chọn

4 1

B C

 , ta được phương trình (P): 8x + 4y + z 100 = 0

Cả hai mặt phẳng (P) tìm được ở trên đều thỏa yêu cầu bài toán

Câu 7b: Giải bất phương trình sau: 4 2 4

log ( 3) log x  4x3  x

Điều kiện:

2 2

3

4

3 0

3 1

x x

x

x x

x x

x x

 

 

 

  

 Khi đó có 3 trường hợp:

TH1: Nếu x > 4 thì log4 x2 4x 3 log 1 04  và log (4 x  3) log 1 0 4  Do đó bpt tương đương:

log (x 3) log x  4x 3 x 3 x  4x 3 x 3 x1 (đúng  x 4)

Trang 6

TH2: Nếu 2 2x4 thì log4 x2 4x 3 log 1 04  và log (4 x  3) log 1 0 4  Suy ra bpt vô nghiệm

TH3: Nếu 3x 2 2thì log4 x2 4x 3 log 1 04  và log (4 x  3) log 1 0 4  Do đó bpt tương đương: log (4 x 3) log 4 x2 4x 3 x 3 x2 4x 3 x 3 x1

(đúng  x (2; 2 2))

Vậy bpt có tập nghiệm là S (2; 2 2) (4;  )

Ngày đăng: 07/07/2021, 10:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w