1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bai tap tuan 11 lop 5

5 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 11,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trờng hợp nào dới đây từ cứng đợc dùng với nghĩa chuyển a, Đất bùn sau khi phơi nắng vài ngày đã cứng lại.. b, Có lẽ bắt đầu từ những đêm sơng sa thì bóng tối đã hơi cứng.[r]

Trang 1

Trờng Tiểu học

Lớp 5 - Họ và tên:………

Bài tập tuần 11 Môn Tiếng việt Phần 1: Đọc hiểu Đọc thầm bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa“ ” và trả lời các câu hỏi sau: Câu 1: Bài văn miêu tả cảnh làng mạc ngày mùa vào thời gian nào trong năm? a, Mùa đông b, Mùa thu c, Mùa hè d, Mùa xuân Câu 2: Trong bài văn tác giả đã u tiên chọn tả đặc điểm nào của cảnh làng mạc ngày mùa? a, Màu sắc b, Âm thanh c, Mùi vị Câu 3: Điền vào chỗ trống các từ ngữ chỉ màu sắc của từng sự vật đợc miêu tả trong bài - lúa chín :………

- nắng :………

- quả xoan :………

- lá mít, lá chuối………

- tàu đu đủ :………

- lá sắn héo :………

- quả chuối :………

- bụi mía :………

- rơm, thóc :………

- gà, chó :………

- mái nhà :………

- mấy quả ớt :………

Câu 4: Viết tiếp những từ ngữ miêu tả thời tiết và con ngời trong ngày mùa : - Đặc điểm thời tiết :………

………

………

- Nhịp sống lao động của con ngời :………

………

………

Câu 5: Những chi tiết miêu tả thời tiết và con ngời cùng những từ ngữ miêu tả màu vàng khác nhau của sự vật gợi cho em cảm giác gì về bức tranh làng quê trong ngày mùa ? ………

………

………

Câu 6: Vì sao tác giả viết đợc bài văn tả cảnh làng mạc ngày mùa hay nh vậy ?

a, Vì cảnh làng mạc ngày mùa đẹp

b, Vì tác giả biết cách quan sát, chọn lọc chi tiết, biết dùng từ n gữ gợi tả, gợi cảm

Điểm

Trang 2

c, Vì tác giả gắn bó, yêu tha thiết làng quê của mình.

d, Vì tất cả các ý trên

Phần 2: Luyện từ và câu.

Câu 1: Trong câu : Màu lúa chín dới đồng vàng xuộm Chủ ngữ là :

a, Màu lúa

b, Màu lúa chín

c, Màu lúa chín dới đồng

Câu 2: a , Chỉ ra trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ của câu sau :

Qua khe giậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.

b, Trật tự thành phần chủ ngữ và vị ngữ của câu văn trên có gì khác th-ờng ?

………

c, Cách thay đổi đó làm em chú ý đến điều gì ?

………

Câu 3: Trờng hợp nào dới đây từ cứng đợc dùng với nghĩa chuyển

a, Đất bùn sau khi phơi nắng vài ngày đã cứng lại.

b, Có lẽ bắt đầu từ những đêm sơng sa thì bóng tối đã hơi cứng.

c, Đá cứng hơn đất.

Câu 4: Dòng nào dới đây chỉ gồm toàn các từ láy miêu tả chuyển động

a, Lắc l, đầm ấm, lác đác

b, Vẫy vẫy, lơ lửng, thơm thơm

c, Lắc l, vẫy vẫy, lơ lửng

Câu 5: Viết tếp vào chỗ trống các từ đồng nghĩa với từ đỏ.

………

………

Câu 6: Từ ngữ nào dới đây có chữ viết sai chính tả

a, Trở dậy b, Trăn trở

c, Chở hàng d, Tre trở

Môn Toán

Câu1: Đặt tính rồi tính (1,5 đ)

35,79 + 76,42 0,936 + 75,48 64,293 + 387

……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

7,65 + 8,43 125 + 46,75 36,5 + 15,75

Điểm

Trang 3

……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

C©u 2: §Æt tÝnh råi tÝnh (2®) 356,45 + 91,087 + 204 430,78 + 89,065 + 26,3 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

245 + 168,29 + 352,6 123 + 32,45 + 76,9 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

C©u 3: §iÒn dÊu >,<,= ? (3®) 7,59 + 8,67 8,67 + 7,59 32,78 + 48 31,78 + 48 84 + 36,59 63,59 + 48 50,46 + 0 0,46 + 50 0,98 + 98 0,89 + 89 190 + 3,45 345 + 1,9 C©u 4 §iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm: (1,5®) a, 31,47 + …… = 68,25 + …… b, 12,075 + …… = 0,58 + ……

7,59 + 8,67 = 10,69 + …… 84 + …… = 36,59 + 47,41 3,65 + 0,59 = 1,98 +…… 31,47 + 68,25 = …… + 68,47

C©u 5: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt: (3®) a, 11,75 + 4,95 + 8,05 b, 4,55 + 4,95 + 5,45 + 3,05 = ……… = ………

= ……… = ………

= ……… = ………

c, 7,29 + 9,11 + 0,89 d, 1,72 + 5,36 + 7,64 + 8,28 = ……… = ………

= ……… = ………

= ……… = ………

®, 6,67 + 8,23 + 11,77 e, 0,73 + 3,79 + 4,21 + 5,27 = ……… = ………

= ……… = ………

= ……… = ………

g, 23,15 + 14,69 + 76, 85 h, 13,48 + 87,09 + 16,52 + 12,91

Trang 4

= ……… = ………

= ……… = ………

= ……… = ………

i, 65,43 + 25,25 + 34,57 k, 87,03 + 19,91 + 11,97 + 70,09 = ……… = ………

= ……… = ………

= ……… = ………

Câu 6: Thửa đất A rộng 62,75 m2 và hẹp hơn thửa đất B 7,25 m2 Hỏi thửa đất B rộng bao nhiêu mét vuông ? (1đ) Bài giải ………

………

………

Câu 7: Xe tải nhỏ chở đợc 2,275 tấn hàng và chở ít hơn xe tải to 2,325 tấn hàng Hỏi cả hai xe chở đợc bao nhiêu tấn hàng? (2đ) Bài giải ………

………

………

………

………

Câu 8: Một bếp ăn tuần lễ đầu ăn hết 182,5 kg gạo, tuần lễ thứ hai ăn nhiều hơn tuần lễ đầu 41 kg gạo Hỏi trung bình mỗi ngày trong hai tuần lễ đó bếp ăn ấy ăn hết bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (2đ) Bài giải ………

………

………

………

………

Câu 9: Tính chu vi của tam giác ABC, biết cạnh AB = 3,25 cm và cạnh AB ngắn hơn cạnh BC 1,5 cm và ngắn hơn cạnh AC 1,75 cm (2đ) Bài giải ………

………

………

Trang 5

………

………

………

Câu 10: Thay mỗi chữ a, b, c bằng chữ số thích hợp ( chữ khác nhau đợc thay bằng chữ khác nhau) (2đ) 8 a 5 , a ………

c 2 b , d ………

d 5 2 , c ………

………

………

………

Ngày đăng: 07/07/2021, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w