ĐỂ 3 I Trắc nghiệm 3 điểm Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng.. Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào l[r]
Trang 1BỘ ĐỀ ƠN TẬP THI HỌC KỲ II- TỐN 8
ĐỀ 1
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm - mỗi câu đúng được 0,5 điểm).
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ở mỗi câu hỏi.
1/ Phương trình 2 x +7=0 có nghiệm là :
A. 72 B − 72 C 72 D − 27
2/ Điều kiện xác định của phương trình x −12 + 3=1 là :
A x ≠ 1 B x ≠ −1 C. x ≠ 0 D x ≠ 1; x ≠ 0
3/ Tập hợp nghiệm của bất phương trình 5 x+3 ≤ 3 x+9 là :
A x ≥ −3 B x ≥ 3 C x ≤ −3 D x ≤ 3
4/ Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình −2 x − 3≥ 6 :
A 2 x ≤− 9 B 2 x ≤ 9 C 2 x ≥− 9 D 2 x ≥ 9 2 x ≥ 9
5/ Cho tam giác ABC, AD là phân giác của góc A, ta có :
A ABAC= DC
DB B ABAC= DB
DC C ABAC= AD
BD D ABAC= AD
CD
6/ Nếu Δ ABC đồng dạng với Δ A’B’C’ theo tỉ số k thì Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC theo tỉ số nào :
A 1 B –k C. 1k D − 1 k
7/ Hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5cm, chiều rộng là 3cm, chiều cao là 4cm thì có diện tích xung quanh là :
A 60 cm2 B 48 cm2 C 24 cm2 D 64 cm2 .
8/ Trong những cặp tam giác có độ dài các cạnh dưới đây, cặp tam giác nào là đồng dạng :
A 2cm; 3cm; 4cm và 3cm; 6cm; 8cm B 3cm; 4cm; 6cm và 9cm; 12cm; 24cm.
C 4cm; 5cm; 6cm và 8cm; 10cm; 12cm D 4cm; 5cm; 6cm và 4cm; 10cm; 12cm.
II TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Giải các bất phương trình sau : (1.5 điểm)
a) 2 x −5>3 b) 2 − x4 <5
Câu 2: (1.5 điểm) Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Lúc về ô tô đi với vận tốc 60 km/h nên thời gian về
ít hơn thời gian đi là 40 phút Tính quãng đường từ A đến B ?
ĐỀ 2
I Trắc nghiệm ( 3 điểm) Chọn câu đúng
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số ?
A x2 - 1 = x + 2 B ( x - 1 )( x - 2 ) = 0 C - 12 x + 2 = 0 D x
1
+ 1 = 3x + 5
Câu 2 : x = - 2 là nghiệm của phương trình :
A 5x – 2 = 4x B x + 5 = 2( x - 1 ) C 3( x+1 )= x -1 D x +4 = 2x +2
Câu 3: Một phương trình bậc nhất một ẩn cĩ mấy nghiệm:
A Vơ nghiệm B Luơn cĩ một nghiệm duy nhất
C Cĩ vơ số nghiệm D Tất cả dều đúng
Trang 2Câu 4: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
A
3x 2 B 0.x + 2 > 0 C 2x2 + 1 > 0 D
1
2 x+1 > 0
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình x −3 x = 5 x
(x +2)(x − 3) là
A x -2 ; x 3 B x 2 ; x - 3 C x 3 ; x - 2 D x 0 ; x 3
Câu 6: Nếu -2a > - 2b thì
A a = b B a < b C a > b D a b
Câu 7: Cho | a | =3 thì
A a= 3 B a = -3 C a = 3 D Một đáp án khác
Câu 8: Cho đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 3m, tỉ số của hai đoạn thẳng này là :
A ABCD= 2
3 B ABCD= 3
2 C ABCD= 1
15 D ABCD= 15
1
Câu 9 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB = 4 cm ; AC = 5 cm; DB = 2cm Độ dài DC là:
A 1,6 cm B 2,5 cm C 3 cm D cả 3 câu đều sai
Câu 10 Tam giác ABC đồng dạng DEF có
AB
DE=3
1
và diện tích tam giác DEF bằng 90 cm2 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng:
A 10 cm2 B 30 cm2 C 270 cm2 D 810cm2
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông đỉnh A Đường cao AH Ta có số cặp tam giác đồng dạng là:
A 3 cập B 4 cập C 5 cập D 6 cập
Câu 12 : Hình hộp chữ nhật có
A 6 đỉnh , 8 mặt, 12 cạnh B 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
C 12 đỉnh 6 mặt, 8 cạnh D 6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh
II Tự luận (7 điểm )
Bài 1 Giải phương trình (2 đ)
a) 8x – 3 = 5x + 12 (0.5 đ)
b)
x x (0.75 đ)
c) | x +2| = 2x – 10 (0.75 đ)
Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số (1 đ)
Bài 3 : Giải bài toán bằng cách lập phương trình ( 1.5 đ)
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30 km/h Nên thời gian
đi và về là 3 giờ 40 phút Tính quãng đường AB
Trang 3ĐỂ 3
I Trắc nghiệm ( 3 điểm)
Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số ?
A x2 - 1 = x + 2 B ( x - 1 )( x - 2 ) = 0 C 3x + 2 = 0 D x
1
+ 1 = 3x + 5
Câu 2 : x = - 2 là nghiệm của phương trình :
A 5x – 2 = 4x B x + 5 = 2( x - 1 ) C 3( x+1 )= x -1 D x +4 = 2x +2
Câu 3: Một phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm:
A Vô nghiệm B Luôn có một nghiệm duy nhất
C Có vô số nghiệm D Tất cả dều đúng
Câu 4: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn
A
3x 2 B 0.x + 2 > 0 C 2x2 + 1 > 0 D 4x+1 > 0
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình x −3 x = 5 x
(x +2)(x − 3) là
A x -2 ; x 3 B x 2 ; x - 3 C x 3 ; x - 2 D x 0 ; x 3
Câu 6: Nếu -2a > - 2b thì
A a = b B a < b C a > b D a b
Câu 7: Cho | a | =3 thì
A a= 3 B a = -3 C a = 3 D Một đáp án khác
Câu 8: Cho đoạn thẳng AB = 2 dm và CD = 3m, tỉ số của hai đoạn thẳng này là :
A ABCD= 2
3 B ABCD= 3
2 C ABCD= 1
15 D ABCD= 15
1
Câu 9 Cho tam giác ABC có AD là phân giác có AB = 4 cm ; AC = 5 cm; DB = 2cm Độ dài DC là:
A 1,6 cm B 2,5 cm C 3 cm D cả 3 câu đều sai
Câu 10 : Hình hộp chữ nhật có:
A 6 đỉnh , 8 mặt, 12 cạnh B 8 đỉnh, 6 mặt, 12 cạnh
C 12 đỉnh 6 mặt, 8 cạnh D 6 đỉnh, 12 mặt, 8 cạnh
Câu 11:Cho hình hộp chữ nhật có kích thước (hình 4) thể tích của hình hộp chữ nhật đó là
A 480 cm3 6cm
B 480 cm2
C 240 cm3 8cm
D 120 cm3 10cm (hình4)
Câu 12:Thể tích hình lăng trụ đứng có kích thước như trong (hình 5) có đáy là tam giác vuông và có
hai cạnh góc vuông bằng 4cm và 6cm là:
A 24 cm3
B 40 cm3
C 120 cm3 10cm
Trang 4D 240 cm3 6cm 4cm
II Tự luận (7 điểm )
Bài 1 : (2 đ) Giải phương trình:
a) 2x – 6 = 0 (0.5 đ)
b)
x x (0.75 đ)
c) | x + 2| = 2x – 10 (0.75 đ)
Bài 2: (1 đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
x – 1 < 3
Bài 3: ( 1.5 đ) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình
Một ơ tơ đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về người đĩ đi với vận tốc 30 km/h Nên thời gian đi và về là 3 giờ 40 phút Tính quãng đường AB
CÁC BÀI HÌNH HỌC
Bài 1 Hình học (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 6cm, AC = 8cm Đường cao AH (HBC); Tia phân giác gĩc A cắt BC tại D
a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC
b/ Chứng minh AC2 BC HC.
c/Tính độ dài các đọan thẳng BC, DB, DC.(kết quả làm trịn đến chữ số thập phân thứ hai)
Câu 2 (3 điểm) Cho Δ ABC cân (AB = AC ) Vẽ các đường cao BE và CF.
a) Chứng minh : BF = CE.
b) Chứng minh : EF // BC.
c) Cho biết BC = 6 cm; AB = AC = 9 cm Tính độ dài EF.
Trang 5ĐÁP ÁN CÁC BÀI HÌNH HỌC
Bài 1 Hình học (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 6cm, AC = 8cm Đường cao AH (HBC); Tia phân giác gĩc A cắt BC tại D
a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC
b/ Chứng minh AC2 BC HC.
c/Tính độ dài các đọan thẳng BC, DB, DC.(kết quả làm trịn đến chữ số thập phân thứ hai)
ĐÁP ÁN
Câu a Lập luận được tam giácABC đồng dạng tam giác HAC (Hai tam giác
vuơng cĩ gĩc nhọn bằng nhau)
Kết luận viết đúng thứ tự các đỉnh tương ứng
Câu b
Lập được tỉ lệ thức
AB BC AC
HAAC HC; Suy ra được: AC2 BC HC.
Câu c Tính được BC = 10 cm
Áp dụng tính chất tia phân giác :
AB BD
CD DC
Theo T/C tỉ lệ thức suy ra được
DB DC BD DC BC
Từ
4, 29
5,71
BD
DC
Câu 2: (3 điểm) Cho Δ ABC cân (AB = AC ) Vẽ các đường cao BE và CF.
d) Chứng minh : BF = CE.
e) Chứng minh : EF // BC.
f) Cho biết BC = 6 cm; AB = AC = 9 cm Tính độ dài EF.
Đáp án các bài hình học
Đề 1
Câu 3: (3 điểm)
a) BFC❑
=CEB❑ =900 ( gt)
FBC❑ =ECB❑ ( Δ ABC cân)
Cạnh BC chung
⇒ Δ BFC = CEB (0.5điểm)
⇒ BF = CE (0.5điểm)
Trang 6b) AB =AC (gt)
BF = CE (câu a)
AC
CE (0.5điểm)
⇒ EF // BC (0.5điểm) (Hình vẽ đúng đến câu b được 0.5 điểm) c) Vẽ đường cao AI của Δ ABC.
AIC❑ =BEC❑ =900 (gt)
C❑ chung
⇒ Δ AIC đồng dạng với Δ BEC ⇒ ICEC= AC
3 6
9 =2 (cm) (0.25điểm)
EF // BC (câu b)
⇒ Δ AEF đồng dạng với Δ ABC ⇒ AE
EF
7 6
14
3 (cm) (0.25điểm)