Câu 13: Phương pháp nào dưới đây, không được áp dụng để nghiên cứu di truyền ở người.. Phương pháp phả hệ.[r]
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN NGHỈ HỌC PHÒNG DỊCH BỆNH VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP CẤP DO CHỦNG MỚI CỦA VIRUS
CORONA GÂY RA.
MÔN: SINH HỌC 9
* * *
Em hãy khoanh tròn vào chữ ( A,B,C ) chỉ ý trả lời đúng trong các câu hỏi sau đây:
Câu 1: Ở người 2n=46 Sau giảm phân ở người nam tạo ra giao tử là
Câu 2 : Theo NTBS thì các Nucleotit nào trong ADN sẽ liên kết với nhau theo từng cặp?
Câu 3: Một đoạn ADN cao 340A 0 sẽ có bao nhiêu cặp Nucleotit?
Câu 4: Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự các Nucleotit như sau: X – T- X – G – A – T – X thì đoạn mạch bổ sung sẽ là
A .G – A – G – X – T – A – G
B .X – A – G – X – U – A – G
C .G – T – G – X – T – T – G
D .G – A – G – X – T – A – G
Câu 5: Một gen có 100 vòng xoắn, gen tiến hành nhân đôi 2 lần, số nucleotit của môi trường nội bào cung cấp là
Câu 6: Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là
Câu 7: Cấu trúc nào dưới đây, tham gia cấu tạo ribôxôm?
Câu 8: Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và protein là
A đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
B có kích thước và khối lượng bằng nhau
C đều được cấu tạo từ các nucleotit
D đều được cấu tạo từ các axit amin
Câu 9: Đột biến gen là hiện tượng
A thay đổi cấu trúc của các nucleotit trong phân tử ARN
B thay đổi số lượng axit amin trong gen
C thay đổi khối lượng, kích thước của ADN
D thay đổi cấu trúc gen liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nucleotit
Câu 10: Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở
A một cặp nucleotit B một hay một số cặp nucleotit
C hai cặp nucleotit D toàn bộ cả phân tử ADN
Câu 11: Thể dị bội là
Trang 2A các cặp NST không phân li.
B một hoặc một số cặp NST thay đổi về số lượng
C không có cặp NST đồng dạng
D có một cặp NST không phân li
Câu 12: Ở cà độc dược 2n=24, thể dị bội 2n+1 sẽ là
Câu 13: Phương pháp nào dưới đây, không được áp dụng để nghiên cứu di truyền
ở người?
A Phương pháp phả hệ
B Phương pháp lai phân tích
C Phương pháp di truyền phân tử
D Phương pháp nghiên cứu di truyền quần thể
Câu 14: Đồng sinh là hiện tượng
A mẹ chỉ sinh ra 2 con trong một lần sinh
B nhiều đứa con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ
C có 3 con được sinh ra trong một lần sinh của mẹ
D chỉ sinh 1 con
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây đúng, khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng?
A Luôn giống nhau về giới tính
B Luôn có giới tính khác nhau
C Có thể giống nhau hoặc khác nhau về giới tính
D Ngoại hình luôn giống hệt nhau
Câu 16: Bộ NST của bệnh nhân Đao là
A có 3 NST cặp thứ 20
B có 3 NST cặp thứ 21
C có 3 NST cặp thứ 22
D có 3 NST cặp thứ 23
Câu 17: Hội chứng của bệnh Tơcnơ có đặc điểm
A nam, lùn,cổ ngắn, trí tuệ kém phát triển
B nữ, buồng trứng và dạ con không phát triển
C nam, chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần và vô sinh
D nữ, lùn, cổ ngắn, không có kinh nguyệt, trí tuệ kém phát triển
Câu 18: Ở phụ nữ, sinh con trong độ tuổi nào sau đây là không hợp lý?
Câu 19: Công nghệ tế bào là gì?
A Kích thích tế bào để phát sinh đột biến
B Dùng tia phóng xạ để gây đột biến tế bào
C Phương pháp tạo cá thể mới khác bố mẹ
D Phương pháp nuôi cấy mô hoặc tế bào trong môi trường dinh dưỡng để tạo ra cơ thể mới hoặc tế bào hoàn chỉnh
Câu 20: Nhân bản vô tính thành công ở cừu ĐôLi vào năm nào?
Câu 21: Kĩ thuật gen gồm có mấy khâu?
Trang 3A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 22: Kĩ thuật gen được ứng dụng loại đột biến nào sau đây?
C Đột biến chuyển đoạn nhỏ D Đột biến đa bội
Câu 23: Cơ chế tác dụng của Cônxisin là
A tách sớm tâm động của NST kép
B ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc
C ngăn cản không cho màng tế bào phân chia
D cản trở sự hình thành thoi phân bào
Câu 24: Tự thụ phấn ở cây giao phấn xảy ra giữa hoa đực và hoa cái của
A hai cây cùng một loài B hai cây cùng một kiểu hình
C cùng một cây D hai cây có cùng kiểu gen
Câu 25: Biểu hiện của thoái hóa giống là
A con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng
B con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ
C năng suất thu hoạch luôn được tăng lên
D con lai có sức sống kém dần
Câu 26: Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là
Câu 27: Ưu thế lai là hiện tượng
A con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ
B con lai có tính chống chịu kém hơn so với bố mẹ
C con lai có sức sống cao hơn bố mẹ
D con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ
Câu 28: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện lai giữa
A các cơ thể khác loài
B các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
C các cá thể được sinh ra từ một cặp bố mẹ
D hoa đực và hoa cái trên cùng một cây
Câu 29: Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở con lai của phép lai nào sau đây?
Câu 30: Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai người ta dùng phương pháp lai nào sau đây?
A Giao phối cận huyết B Lai kinh tế
Câu 31: Từ thế hệ F2 trở đi, ưu thế lai giảm dần Vậy để khắc phục tình trạng này, đồng thời để duy trì ưu thế lai, người ta dùng phương pháp
A nhân giống vô tính B lai hữu tính
C giao phối ở vật nuôi D giao phối ở cây trồng
-HẾT -* Lưu ý:
Trang 4- HS sử dụng những kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi.
- HS có thể viết tay hoặc in ra và làm trực tiếp trên giấy.