1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra dia 7

14 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 34,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 1: 3,5 ®iÓm §Æc ®iÓm cña m«i trêng vïng nói * Khí hậu và thực vật thay đổi theo độ cao - Cµng lªn cao kh«ng khÝ cµng lo·ng vµ l¹nh dÇn - Sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm không khí từ chân[r]

Trang 1

Ng y gi ng:à ả

7A / 2012

7B… ……… / 2012

7C… ……… / 2012

Tiết 14

kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu :

1 Kiờn th c ́ ư : - Kiểm tra đánh giá việc nhận thức về những kiến thức cơ bản đã học

của HS HS nắm đợc những kiến thức đã học về: Dân số, sự phân bố dân c, bùng nổ dân số, nguyên nhân và hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh và hớng khắc phục

Phân biệt đợc các kiểu môi trờng trong đới nóng

2 Kỹ năng: - Củng cố kỹ năng phân tích, tổng hợp kiến thức

3 Thái đụ: - Học sinh có thái độ nghiêm túc, tự giác trong khi làm bài kiểm tra

II Chuẩn bị :

1 Giáo viờn: Tài liợ̀u tham khảo, đờ̀ bài+ đáp án

2 H c sinh o : ễn tọ̃p

III Tiờ n trinh d y h c ́ a o

1 Ôn định tổ chức: (1 ’ )

Lớp 7A: Tổng…… ……Vắng/ ……… Lớp 7B: Tổng…… ……Vắng/ ……… Lớp 7C: Tổng…… ……Vắng/ ………

2.Ma trọ̃n

Cấp đụ

Chủ đề

Nhọ̃n biết Thụng hiểu

Vọ̃n dụng

Cụng

Cấp đụ thấp Cấp đụ

cao

KQ TL

Dõn sụ

Sự phõn bụ

dõn cư, các

chủng tục

trờn thế giới

Nắm được kiờ́n thức cơ bản vờ̀

Dõn sụ́ Sự phõn bụ́ dõn cư, các chủng tụ̣c trờn thờ́

giới

Biờ́t cách tớnh mọ̃t đụ̣ Dõn sụ́

Số cõu 6

Số điểm 4,25

Tỉ lệ 42,5%

Số cõu: 5 Số điểm:1,25

=29,4%

Số cõu: 1

Số điểm:3

=70,6%

Số cõu6

Số điểm 4,25

Tỉ lệ 42,5%

MT nhiợ̀t đới

gió mùa

Đới nóng-

Mụi trường

xích đạo õ̉m

Nắm được kiờ́n thức cơ bản vờ̀ MT nhiợ̀t đới gió mùa Đới nóng- Mụi trường xớch đạo õ̉m

Nắm được kiờ́n thức cơ bản vờ̀

MT nhiợ̀t đới gió

mùa Đới nóng- Mụi trường xớch đạo õ̉m

Số cõu 5

Số điểm 3,75

Số cõu 1 Số

Số cõu

1

Số cõu 3 Số

Số cõu 5

Số điểm

Trang 2

Tỉ lệ 37,5 % điểm:1

=26,7 % Số điểm:2

=53,3%

điểm:0,75=

Hoạt đụng

sản xuất

trong nụng

nghiợ̀p ở đới

nóng

Nắm được kiờ́n thức cơ bản vờ̀ Hoạt đụ̣ng sản xuṍt trong nụng nghiợ̀p ở đới nóng

Số cõu 1

Số điểm2

Tỉ lệ 20 %

Số cõu 1 điểm2=100

%

Số cõu 1

Số điểm2

Tỉ lệ 20 %

Tổng sụ́ cõu

12

Tổng sụ́ điểm

10

Tỉ lệ 100%

Sụ́ cõu 2 Sụ́ điểm: 3 30%

Sụ́ cõu 9 Sụ́ điểm 4

40 %

Sụ́ cõu 1 Sụ́ điểm 3

30 %

Tổng sụ́ cõu 12 Tổng sụ́ điểm 10

Tỉ lệ 100%

A Đề bài:

I Trắc nghiợ̀m khách quan.

Chọn câu trả lời đúng từ câu1- câu 8

Cõu 1: Dõn s ụ đươc th hi n b ng:ờ ờ ă

A Tháp tuổi B Biểu đụ C Bảng sụ́ liợ̀u D Bảng thụ́ng kờ

Cõu 2: Dõn cư thờ́ giới thuụ̣c mṍy chủng tụ̣c?

Cõu 3: Chủng tụ̣c Mụn- gụ- lụ- ớt phõn bụ́ chủ yờ́u ở Chõu lục nào?

Cõu 4: Người Viợ̀t Nam thuụ̣c chủng tụ̣c nào?

A Ơ- rụ- pờ- ụ- it B Nờ- glụ- it C Mụn- gụ- lụ- it D ễ-xtra- lụ- it

Cõu 5: Chủng tụ̣c Mụn- gụ- lụ- it là người da:

Cõu 6: Giới hạn của mụi trường Xớch đạo õ̉m là:

A 50B- 50N B 100B- 100N C 150B- 150N D 200B- 200N

Cõu 7: Đặc điểm lượng mưa của mụi trường xớch đạo õ̉m là:

A Mưa và Mùa Hạ B Mưa quanh năm C Mưa vào mùa đụng D Mưa và Mùa Thu

Cõu 8: Mụi trường Xớch Đạo Ẩm có thảm thực vọ̃t là:

A Rừng rọ̃m xanh quanh năm B Xa van C Rừng thưa D Rừng lá Kim

Cõu 9: Hóy nối cỏc ý từ cột A với cột B sao cho đỳng

2 Mụi trường nhiợ̀t đới b Rừng rọ̃m xanh quanh năm

4 Mụi trường nhiợ̀t đới gió mùa d Phát triển cõy lỳa nước

Trang 3

e Rừng lá rộng

II Tự luận:

Câu 1: Trình bày đặc điểm khí hậu của môi tường nhiệt đới gió mùa?

Câu 2: Kể tên các sản phẩm nông nghiệp ở đới nóng?

Câu 3: Tính mật độ dân số năm 2001 của các nước trong bảng dưới đây và nêu nhận

xét

(Tính m t â đô dân s : l m tron ô à đê ô an s th p phân th nh t sau d u ph y).ư â â â

Tên nước Diện tích (km2) Dân số (người) Mật độ dân số (Người/ km2) Việt nam

Trung quốc

In-đô-nê-xi-a

330.991 9.597.000 1.919.000

78.700.000 1.273.300.000 206.100.000

Đáp án

I Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan:

Câu 1-8 (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

Câu9: (1 điểm) Hãy chọn những cụm từ để điền vào chỗ trông cho thích hợp:

II Tự luận.

Câu 1: (2 ®iÓm) *Có 2 mùa gió:

- Gió mùa M Đông: Gió từ lục địa thổi ra biển đem theo không khí khô và lạnh

- Gió mùa M Hạ: Gió từ biển thổi vào lục địa đem theo không khí mát mẻ và mưa lớn

- Hướng gió:

+ GMMĐ: hướng B, ĐB

+ GMMH: hướng N, TN

- Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió

- Nhiệt độ TB năm >200C Biên độ nhiệt tb năm: 80C

- Lượng mưa TB năm >1000mm

- Thời tiết diễn biến thất thường

Câu 3: (2 ®iÓm) Các sản phẩm nông nghiệp ở đới nóng:

- Cây Lương thực:…

- Cây CN:…

- Cây Ăn quả:…

- Chăn nuôi: gia súc, gia cầm…

Trang 4

Câu 3: (3 điểm) Tính mật độ dân số năm 2001 của các nước:

Dân số ( người)

= Mật độ dân số ( người / km2)

Diện tích ( km2)

Tên nước Diện tích (km2) Dân số (người) Mật độ dân số (Người/ km2) Việt nam

Trung quốc

In-đô-nê-xi-a

330.991 9.597.000 1.919.000

78.700.000 1.273.300.000 206.100.000

237,8 132,7 107,4

* Nhận xét: Việt Nam có diện tích và mật độ dân số ít hơn Trung Quốc và Inđônêxia

nhưng lại có mật độ dân số cao hơn vì đất hẹp, dân đông

4.Củng cô: GV nhận xét, thu bài

5 Dặn dò, hướng dẫn về nhà

Chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 5

Ngày giảng:

7A / 2012

7B… ……… / 2012

7C… ……… / 2012

Tiết 36

kiểm tra học kì I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:

- Củng cố những kiến thức đã học trong học kì I về: Dân số, môi trờng vùng núi, thiên nhiên châu Phi v i cỏc m c ớ ư đụ nh n bi t, thụng hi u v v n d ng.õ ờ ờ à õ ụ

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp kiến thức, tính mật độ dân số

3 Thái độ: - Có thái độ tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra HKI

2 Học sinh: Giấy, bút làm bài KT

III Tiến trình dạy học:

1 Ôn định tổ chức:

Lớp 7A: Tổng…… …… ắ ………/ V ng Lớp 7B: Tổng…… …… ắ ………/ V ng Lớp 7C: Tổng…… …… ắ ………/ V ng

2 Ki m tra- Ma trận đề ờ

C p ấ độ

V n d ng ậ ụ

C ng ộ

C p ấ độ

th p ấ C p độ ấ

cao

MT Đới lạnh

N m ắ đươ ờ ư c ki n th c

c b n v Môi tr ơ ả ờ ờng

đới lạnh

S cõu:1 ố

S i m: 5 ố đ ể

T l 50 % ỉ ệ

S cõu: 1 ố

S i m: 5 ốđể S cõu: 1 S i m: 5 ố ốđể

T l 50% ỉ ệ

MT Vùng núi

N m ắ đươ ờ c ki n

th c c b n v Môi ư ơ ả ờ trờng vùng núi

S cõu : 1 ố

S i m 3 ốđể

T l 30% ỉ ệ

S cõu 1 ố

T l 30% ỉ ệ

thu nh p bỡnh õ quõn đầ u

ng ườ i

S cõu : 1 ố

S i m: 2 ốđể

T l 20% ỉ ệ

S cõu 1 ố

S i m: 2 ốđể S cõu : 1 S i m: 2 ố ốđể

T l 20% ỉ ệ

T ng s cõu : 3 ổ ụ

T ng s i m 10 ổ ụđờ

T l 100% ỉ ệ

S cõu 1 ụ

S i m: 3 ụđờ 30%

S cõu : 1 ụ

S i m : 5 ụđờ

50 %

S cõu:: 1 ụ

S i m : 2 ụđờ

20 %

T ng s cõu : ổ ụ 3

T ng s ổ ụ

i m 10

đờ

T l 100% ỉ ệ

3 Nụi dung ki m tra: ̣ ờ

Đề a b i

Trang 6

Câu 1(3 điểm): Trình bày đặc điểm của môi trờng vùng núi?

Câu 2(5 điểm): Trỡnh b y sự thích nghi của thực vật và động vật với môi trà ờng đới

l nh?.Đoạn văn sau đây mô tả cuộc sống trong ngôi nhà băng của nga ời

I- nuc (E- xki- mô) Cho biết họ đã thích nghi với mùa đông giá lạnh nh thế nào?

“Cuộc sống trong ngôi nhà băng thật chẳng tiện nghi chút nào nhng con ngời vẫn phải sống cho qua mùa đông giá lạnh từ -300C đến 400C Nhà băng là nơi c trú tốt nhất cho ngời I- nuc, các chú chó và lơng thực của họ Nhờ có ngọ đèn mỡ hải cẩu thấp liên tục, nhiệt độ trong nhà luôn duy trì ở mức từ 00C- 20C Vào nhà, ngời ta phải cởi bỏ bộ quần áo khoác ngoài bằng da và lông thú đã lạnh cứng lại, để tránh băng tan là ớt

ng-ời Cơ thể cần luôn khô ráo mới chống đợc cái lạnh Đối với chúng tôi, điều đáng sợ nhất trong ngôi nhà băng là sự hỗn tạp của hơi ngời, mùi thịt cá tơi, mùi lông chó, mùi

mỡ hải cẩu cháy và mùi bếp núc Trên trần chỉ có một lỗ thông hơi cho cả ngôi nhà

đông đúc, lối ra vào đã bị đống quần áo nút kín lại”

Câu 4(2 điểm): Tính mức thu nhập bình quân đầu ngời của Cộng hòa Nam Phi theo số

liệu sau: Dân số: 43600000 ngời; GDP: 113247000000 USD

Đáp án

Câu 1: (3,5 điểm) Đặc điểm của môi trờng vùng núi

* Khí hậu và thực vật thay đổi theo độ cao

- Càng lên cao không khí càng loãng và lạnh dần

- Sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm không khí từ chân núi lên đỉnh núi tạo nên sự phân tầng thực vật theo độ cao

* Khí hậu và thực vật thay đổi theo hớng của sờng núi

- Sờn đón gió ẩm thờng ma nhiều, cây cối tốt tơi hơn sờn khuất gió hoặc đón gió lạnh

- Sờn đón nắng cây cối phát triển lên đến độ cao lớn hơn sờn khuất nắng

- Sờn núi có độ dốc lớn dễ xảy ra lo quét, lở đất gây trở ngại cho giao thông đi lại và khai thác tài nguyên

Câu 3: (5 điểm)

* Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi trờng đớ a i l nh.

* Thực vật: - Phát triển trong mùa hạ ngắn ngủi- Cây thấp lùn tránh gió

* Động vật: - Ngủ đông hoặc di c đến nơi ấm áp hơn; có lớp mỡ dày, lớp lông dày

hoặc bộ lông không thấm nớc; sống thành từng đàn đông đúc để bảo vệ và sởi ấm cho nhau

*Ngời I- nuc thích nghi với mùa đông giá lạnh:

- Sống trong ngôi nhà băng

điểm): Thu

nhập bình quân đầu

ng-ời của Cộng hòa Nam Phi là: 2597,4 USD

4.Củng cố: GV nhận xét, thu bài

5 Hớng dẫn về nhà:

Chuẩn bị bài sau cho học kỳ II

- Dùng ngọn đèn mỡ hải cẩu tháp sáng và làm tăng nhiệt độ

- Vào nhà phải cởi bỏ bộ quần áo khoác ngoài tránh làm ớt do bang

tan

- Cơ thể cần luôn khô ráo

Trang 7

Ngày giảng:

7A / 2012

7B… ……… / 2012

7C… ……… / 2012

Tiết 36

kiểm tra học kì I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:

- Củng cố những kiến thức đã học trong học kì I về: Dân số, môi trờng vùng núi, thiên nhiên châu Phi với các mức đụ̣ nhọ̃n biờ́t, thụng hiểu và vọ̃n dụng

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp kiến thức, tính mật độ dân số

3 Thái độ: - Có thái độ tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đề kiểm tra HKI

2 Học sinh: Giấy, bút làm bài KT

III Tiến trình dạy học:

1 Ôn định tổ chức:

Lớp 7A: Tổng…… ……Vắng/ ……… Lớp 7B: Tổng…… ……Vắng/ ……… Lớp 7C: Tổng…… ……Vắng/ ………

2 Ki m tra- Ma trận đề ờ

Cấp đụ

Chủ đề

Nhọ̃n biết Thụng hiểu

Vọ̃n dụng

Cụng Cấp đụ thấp Cấp

đụ cao

MT Đới lạnh

Nắm được kiờ́n thức cơ bản vờ̀ Môi trờng đới lạnh

Số cõu:1

Số điểm: 5

Tỉ lệ 50 %

Số cõu: 1

Số điểm: 5

Số cõu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ 50%

MT Vùng núi

Nắm được kiờ́n thức

cơ bản vờ̀ Môi trờng vùng nói

Số cõu : 1

Số điểm 3

Tỉ lệ 30%

Số cõu 1

Số điểm: 3

Số cõu : 1

Số điểm: 3

Tỉ lệ 30%

nhọ̃p bình quõn đõ̀u người

Số cõu : 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ 20%

Số cõu 1

Số điểm: 2 Số cõu : 1 Số điểm: 2

Tỉ lệ 20%

Tổng sụ́ cõu : 3

Tổng sụ́ điểm 10

Tỉ lệ 100%

Sụ́ cõu 1 Sụ́ điểm: 3 30%

Sụ́ cõu : 1 Sụ́ điểm : 5

50 %

Sụ́ cõu:: 1 Sụ́ điểm : 2

20 %

Tổng sụ́ cõu : 3

Tổng sụ́ điểm 10

Tỉ lệ 100%

Trang 8

3 Nụ̣i dung kiểm tra:

Đề a b i

Câu 1(3 điểm): Trình bày đặc điểm của môi trờng vùng núi?

Câu 2(5 điểm): Trỡnh b y sự thích nghi của thực vật và động vật với môi trà ờng đới

l nh?.Đoạn văn sau đây mô tả cuộc sống trong ngôi nhà băng của nga ời

I- nuc (E- xki- mô) Cho biết họ đã thích nghi với mùa đông giá lạnh nh thế nào?

“Cuộc sống trong ngôi nhà băng thật chẳng tiện nghi chút nào nhng con ngời vẫn phải sống cho qua mùa đông giá lạnh từ -300C đến 400C Nhà băng là nơi c trú tốt nhất cho ngời I- nuc, các chú chó và lơng thực của họ Nhờ có ngọ đèn mỡ hải cẩu thấp liên tục, nhiệt độ trong nhà luôn duy trì ở mức từ 00C- 20C Vào nhà, ngời ta phải cởi bỏ bộ quần áo khoác ngoài bằng da và lông thú đã lạnh cứng lại, để tránh băng tan là ớt

ng-ời Cơ thể cần luôn khô ráo mới chống đợc cái lạnh Đối với chúng tôi, điều đáng sợ nhất trong ngôi nhà băng là sự hỗn tạp của hơi ngời, mùi thịt cá tơi, mùi lông chó, mùi

mỡ hải cẩu cháy và mùi bếp núc Trên trần chỉ có một lỗ thông hơi cho cả ngôi nhà

đông đúc, lối ra vào đã bị đống quần áo nút kín lại”

Câu 4(2 điểm): Tính mức thu nhập bình quân đầu ngời của Cộng hòa Nam Phi theo số

liệu sau: Dân số: 43600000 ngời; GDP: 113247000000 USD

Đáp án

Câu 1: (3,5 điểm) Đặc điểm của môi trờng vùng núi

* Khí hậu và thực vật thay đổi theo độ cao

- Càng lên cao không khí càng loãng và lạnh dần

- Sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm không khí từ chân núi lên đỉnh núi tạo nên sự phân tầng thực vật theo độ cao

* Khí hậu và thực vật thay đổi theo hớng của sờng núi

- Sờn đón gió ẩm thờng ma nhiều, cây cối tốt tơi hơn sờn khuất gió hoặc đón gió lạnh

- Sờn đón nắng cây cối phát triển lên đến độ cao lớn hơn sờn khuất nắng

- Sờn núi có độ dốc lớn dễ xảy ra lo quét, lở đất gây trở ngại cho giao thông đi lại và khai thác tài nguyên

Câu 3: (5 điểm)

* Sự thích nghi của thực vật và động vật với môi trờng đới lạnh.

* Thực vật: - Phát triển trong mùa hạ ngắn ngủi- Cây thấp lùn tránh gió

* Động vật: - Ngủ đông hoặc di c đến nơi ấm áp hơn; có lớp mỡ dày, lớp lông dày

hoặc bộ lông không thấm nớc; sống thành từng đàn đông đúc để bảo vệ và sởi ấm cho nhau

*Ngời I- nuc thích nghi với mùa đông giá lạnh:

- Sống trong ngôi nhà băng

điểm): Thu

nhập bình quân đầu

ng-ời của Cộng hòa Nam Phi là: 2597,4 USD

4.Củng cố: GV nhận xét, thu bài

5 Hớng dẫn về nhà:

Chuẩn bị bài sau cho học kỳ II

- Dùng ngọn đèn mỡ hải cẩu tháp sáng và làm tăng nhiệt độ

- Vào nhà phải cởi bỏ bộ quần áo khoác ngoài tránh làm ớt do bang

tan

- Cơ thể cần luôn khô ráo

Trang 9

Ng y gi ng:à ả

7A / 2013

7B… …… / 2013

7C… …… / 2013

Tiết 52

Kiểm tra

I M c tiờu ụ

1 Ki n th c ế ư :

- Ki m tra m c ờ ư đụ đat chu n ki n th c, k n ng trong chõ ờ ư ỹ ă ương trỡnh mụn địa lý

u h c k II l p 7, Sau khi h c xong h c sinh c n t c

- H c sinh bi t v trỡnh b y ọ ờ à à đươ đặ đ ờc c i m n i b t v t nhiờn, dõn c , kinh t ổ õ ờ ự ư ờ

c a cỏc khu v c Chõu Phi v Chõu M ủ ự à ỹ

- ỏnh giỏ Đ đươc vai tro c a m t s ng nh d ch v B c M ủ ụ ụ à ị ụ ở ắ ỹ

2 K n ng ỹ ă : H c sinh rốn k n ng gi i thớch vỏn ọ ỹ ă ả đờ à v nh n xột b ng s li u.õ ả ụ ờ

3 Thỏi độ: Giỏo d c h c sinh ý th c t giỏc trong gi ki m tra.ụ ọ ư ự ờ ờ

II Chu n b : ẩ ị - GV: Đờ à đ v ỏp ỏn.; - HS: ễn t põ

III Tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức: (1 ’ )

Lớp 7A: Tổng…… …… ắ ………/ V ng Lớp 7B: Tổng…… …… ắ ………/ V ng Lớp 7C: Tổng…… …… ắ ………/ V ng

2 Ma trõn ̣

M/ độ

Ch ủ đề

Nh n bi t ậ ế Thụng hi u ờ V n d ng ậ ụ

C ng ộ

C p ấ độ

th p ấ C p ấ độ cao TNK

Q

TNT

TN

TN KQ

TN TL Cỏc khu

v c c a ự ủ

Chõu Phi

Bi t ờ đươc

c i m

đặ đ ờ

n i b t v t ổ õ ờ ự nhiờn, kinh tờ

c a cỏc khu ủ

v c Chõu Phiự

S cõu: 2 ố

s i m: ố đ ờ

0,5

T l : ỷ ệ

5%

2 cõu 0,5

i m

đ ờ

S cõu: 2 ố

S ố

i m:0,5

đ ờ

T l :5% ỷ ệ Chõu Mỹ Trỡnh b y à đặ đ ờc i m

n i b t v t ổ õ ờ ự nhiờn,dõn c , kinh tư ờ Chõu Mỹ

Biết cách tính thu nhập bình quân đầu

ng-ời ở B c m

S cõu: ố

10

S i m: ố đ ờ

9,5

T l : ỷ ệ

95%

7 cõu 2,5 iđ ờ m

2 cõu

5 i mđ ờ 1 cõu: 2 i mđ ờ S cõu: 10 S ố ố

i m:9,5

đ ờ

T ỷ

l :95% ệ

T ng s ổ ố

cõu: 12

cõu

S cõu 2 ố

S i m:0,5 ố đ ờ

= 5%

S cõu: 9 ố

S i m: 7,5 ố đ ờ

= 75%

S cõu:1 ố

S i m: 2 ố đ ờ

= 20%

T ng s ổ ố cõu: 12 cõu

Trang 10

S ố

i m:10

đ ờ

T ỷ

l :100% ệ

S i m: ố đ ờ 10

t l ỷ ệ 100%

3 N i dung ki m tra: ộ ờ

A Tr c nghi m khỏch quan: (3 i m) ắ ệ đ ờ

Khoanh tron v o ý em cho l ỳng t cõu 1 à à đ ừ đờn cõu 4

Câu1: Châu phi chia thành mấy khu vực?

Câu2: Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất Châu Phi là:

Câu3: Châu Mỹ là châu lục nằm hoàn toàn ở:

A Nửa cầu Tây B Nửa cầu Đông C Nửa cầu Bắc D Nửa cầu Nam

Câu4:Châu Mỹ có diện tích là?

A 24 triệu Km2 B 42 triệu km2 C 52 triệu Km2 D 43 triệu Km2

Câu5: Kênh đào nổi tiếng nối liền giữa Bắc Mỹ và Nam Mỹ là?

Câu6: Hệ thống núi cao và đồ sộ nhất Châu Mỹ là?

Câu7: Các n ớc thuộc Bắc Mỹ là?ư

A Hoa Kỳ B Ca- na- đa C Mê- hi- cô D Cả A,B và C

Câu8: N ớc có nền kinh tế phát triển nhất Châu Mỹ là?ư

Cõu 9: (1 ): Điền từ thích hợp và chỗ trống để có kiến thức đúng:đ

Khối thị tr ờng chung Mec- cô-xua đư ược thành lập vào năm(1) Gồm

Có(2) n ớc thành viên Đó là các nư ước(3)

Sau đó khối Mec- cô-xua kết nạp thêm 2 nước là(4)

B Tự Luọ̃n (7 đ) Câu 1: (2,5 Điểm)Trình bày đặc diểm dân cư khu vực Trung và Nam Mỹ? Câu 2: (2,5 Điểm) Em hãy cho biết đặc điểm của cấu trúc địa hình khu vực Bắc Mĩ ? Câu 3: (2 Điểm)Hãy tính GDP theo đầu ng ời của ba quốc gia Bắc Mĩ theo bảng sau:ư Tên nớc Dân số ( Triệu người ) GDP ( Triệu USD ) USD / người Ca na đa Hoa Kì Mê hi cô 31

284

53

678

10 780 780

*Đáp án

I Trác nghiệm khách quan

(Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Từ câu 1-Câu 8

Câu 9: (1 điểm)

(1) – 1991

Ngày đăng: 06/07/2021, 21:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu3: Tính mật độ dân số và hoàn thiện bảng số liệu sau: - De kiem tra dia 7
u3 Tính mật độ dân số và hoàn thiện bảng số liệu sau: (Trang 13)
w