1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TOAN TUAN 33 LUYEN TAP

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 437 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập: • Luyện tập một số dạng toán đã học... Chuẩn bị bài: • Luyện tập chuyển động đều..[r]

Trang 2

Bài 1: Giải

A

B

C E

D

S ABCD > S BEC : 13,6cm2

S ABCD

S

BEC

= 2

3

S ABCD : ? cm2

Tóm tắt đề:

Trang 3

Bài 1: Giải

Tóm tắt đề:

S ABCD

S BEC

?cm 2

13,6cm 2

Trang 4

Theo sơ đồ diện tích của hình tam giác BEC là:

13,6:(3–2)x2=27,2 (cm2)

Diện tích tứ giác ABED là:

27,2 + 13,6 = 40,8 (cm2)

Diện tích tứ giác ABCD là:

40,8 + 27,2 = 68 (cm2)

Đáp số: 68cm2

Trang 5

Bài 2: Giải

Tóm tắt đề:

35 học sinh

Nam

Trang 6

Theo sơ đồ, lớp 5A có số học sinh nam là:

35 : (4 – 3) = 15 (học sinh)

Số học sinh nữ lớp 5A là:

35 – 15 = 20 (học sinh)

Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là:

20 – 15 = 5 (học sinh)

Đáp số 5 học sinh

Trang 7

Bài 3: Giải

Tóm tắt đề:

100km : 12 lít 75km : ? lít

Ô tô tđi 75km thì tiêu thụ hết số lít xăng là:

12 : 100 x 75 = 9 (lít)

Đáp số: 9 lít

Trang 8

Bài 4: Giải

Tóm tắt đề:

Khá

? %

TB 15%

Giỏi 25%

Khá: 120 học sinh

Giỏi: ?học sinh

TB : ?học sinh

Trang 9

Bài 4: Giải

Tỉ số phần trăm của số học sinh khá là:

100% - 25% - 15% = 60%

Số học sinh khối 5 của trường là:

120 x 100 : 60 = 200 (học sinh)

Số học sinh giỏi là:

200 x 25 : 100 = 50 (học sinh)

Số học sinh trung bình là:

200 x 15 : 100 = 30 (học sinh)

Đáp số: 50 HS giỏi

30 HS trung bình

Trang 10

Dặn dò

 Ôn tập:

 Chuẩn bị bài:

Ngày đăng: 06/07/2021, 18:40