2 điểm; mỗi từ đúng ghi 0,5 điểm ua hay ưa : ca múa bò sữa b Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống?. thợ xẻ cối xay III.[r]
Trang 1THI KIỂM TRA GIỮA HKI KHỐI 1
TOÁN
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống: ( 1 điểm)
Bài 2: Viết các số: 0 ; 8 ; 7 ; 10 ; 5 ; 4 ( 2 điểm)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:……… ………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:……… ……….…
Bài 3: Tính: ( 3 điểm) a) 1 + 3 = …… 3 + 1 = …… 3 – 2 =… …
1 + 1 + 1 = …… 2 + 1 + 1 = …… 1 + 0 + 2 - 2 =… …
b)
1 2
3 2
2 2
1 0
3 1
3 2
Bài 4: > < = ? ( 2 điểm)
2 4 2 + 2 3
2 + 1 1 + 2 3 + 2 5
Bài 5: Số? ( 2 điểm) + 1 + 2 + 2 - 1
Trường Tiểu học: ………
Lớp 1…………
Học sinh: Điểm ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Năm học ……….
Môn TIẾNG VIỆT - Lớp 1 1 3
Trang 2KIỂM TRA VIẾT
1 Đề kiểm tra :
a) Vaàn :
b) Từ:
cà chua bói cá vui chơi cưỡi ngựa
c) Caâu :
gió từ tay mẹ
ru bé ngủ say thay cho gió trời giữa trưa oi ả
Trường Tiểu học:
………
Lớp 1…………
Học sinh:
………
Điểm ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học ……….
Môn TIẾNG VIỆT - Lớp 1
Trang 3KIỂM TRA ĐỌC
1 Đề kiểm tra
a) Đọc thành tiếng các vần :
b) Đọc thành tiếng các từ :
c) Đọc thành tiếng câu :
mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
Trường Tiểu học:
………
Lớp 1…………
Học sinh:
………
Điểm ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học ……….
Mơn TIẾNG VIỆT - Lớp 1 d) Nối từng ô chữ ở bên trái với ô chữ ở bên phải cho phù hợp :
e) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
- uơi hay ươi : t……… thơ túi l…….
ĐÁP ÁN MƠN: TỐN KHỐI 1
Năm học: 2010 – 2011
1.Viết số thích hợp vào ơ trống:(1 điểm, mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
Trang 42 Viết các số: 0 ; 8 ;7 ; 10 ; 5 ; 4 ( 2 điểm, mỗi câu đúng thứ tự các số 1 điểm) a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 0 ; 4 ; 5 ; 7; 8 ; 10.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10 ; 8 ; 7 ; 5 ; 4 ; 0.
3 Tính: ( 3 điểm)
a) (1,5 điểm, mỗi phép tính đúng 0,25 điểm)
1 + 3 = 4 3 + 1 = 4 3 - 2 = 1
1 + 1 + 1 = 3 2 + 1 + 1 = 4 1 + 0 + 2 - 2 = 1
b)(1,5 điểm mỗi phép tính đúng 0,25 điểm)
1
2
3
3 2 5
2 2 4
1 0 1
3 1 2
3 2 1
4 > < = ? ( 2 điểm, mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm)
2 4 2 + 2 3
2 + 1 1+ 2 3 + 2 5
5 Số? ( 2 điểm, điền đúng mỗi phép tính 1 điểm)
THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I KHỐI 1
A) ĐỌC THÀNH TIẾNG
I KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 6 điểm)
1 Đọc thành tiếng các âm và vần: ( 2 điểm, mỗi âm - vần đọc đúng được 0,2 điểm)
a) s ph kh gh ngh
b) ai ay ơi uôi ưi
3
5
2 2
4 8 4
=
=
Trang 52 Đọc thành tiếng các từ ngữ :( 2 điểm: 0, 3 điểm / từ ngữ)
da dê kẽ hở tuổi thơ
ngửi mùi ngói mới nghỉ hè
3.Đọc thành tiếng các câu (2 điểm; khoảng 0,7điểm/câu; đúng 1câu 0,5đ, 2câu: 1,5đ; 3 câu 2đ
Chú Tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.
Buổi tối, Chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
============================================================]
THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I: TIẾNG VIỆT
Năm học : 2010 - 2011
II KIỂM TRA ĐỌC HIỂU ( 4 điểm)
Bài 1: Nối ô chữ cho phù hợp:
Bài 2 Điền vào chỗ trống:
a) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống ?
+ Điền ua hay ưa : /
ca m bò s ²
b) Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống ?
……….… xẻ cối…………
THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
I KIỂM TRA VIẾT.( 10 điểm )
1.Âm và vần ( 2 điểm; mỗi âm và vần đúng ghi 0,2 điểm )
th ph tr ng gh
ia ua ôi uôi ay
Cò
Quả khế
Bà chia
nhà
chua
tha cá
Trang 6a)Từ ngữ ( 4 điểm; viết đúng cỡ chữ 0,5 điểm)
ngã tư nhà ga gửi quà máy bay
b)Câu ( 4 điểm; viết đúng khoảng 0, 3 điểm/ chữ) viết sai trừ 0,5 đ / chữ
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
=================================
ĐÁP ÁN MÔN: TIẾNG VIỆT ( KHỐI I )
Năm học: 2010 – 2011
I KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG ( 6 điểm)
1 Đọc thành tiếng các âm và vần: ( 2 điểm)
a) s ph kh gh ngh
b) ai ay ơi uôi ưi
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ :( 2 điểm : 0,3 điểm / từ ngữ)
da dê kẽ hở tuổi thơ ngửi mùi ngói mới nghỉ hè
3.Đọc thành tiếng các câu (2 điểm; khoảng 0,7điểm/câu; đúng 1câu 0,5đ, 2câu: 1,5đ; 3 câu 2đ
Chú Tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.
Buổi tối, Chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
II KIỂM TRA ĐỌC HIỂU ( 4 điểm)
1 Nối ô chữ cho phù hợp: ( 2 điểm; mỗi cặp từ nối đúng 0,5 điểm)
2 Điền vào chỗ trống:
a ) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống?( 2 điểm; mỗi từ đúng ghi 0,5 điểm)
ua hay ưa : ca múa bò sữa
b) Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống?
thợ xẻ cối xay
III KIỂM TRA VIẾT.( 10 điểm )
1.Âm và vần ( 2 điểm; mỗi âm và vần đúng ghi 0,2 điểm )
th ph tr ng gh
Cò
Quả khế
Bà chia
nhà
chua
tha cá
Trang 7ia ua ôi uôi ay
2 Viết từ và câu:
a)Từ ngữ ( 4 điểm; viết đúng cỡ chữ 0,5 điểm)
ngã tư nhà ga gửi quà máy bay
b)Câu ( 4 điểm; viết đúng khoảng 0, 3 điểm/ chữ) viết sai trừ 0,5 đ / chữ
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
===========================================