Propyl axetat Câu 23: Thuỷ phân este X có CTPT C 4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16.. Các chất Y, Z trong sơ đồ [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12 MÔN HÓA HỌC- Mã đề 198
Cho: C=12, H=1, O=16, Na=23, Ag=108, Ca=40, N=14
Câu 2: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 3: Hỗn hợp A gồm axit axetic và metylaxetat Để phản ứng hết m gam hỗn hợp A cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch
NaOH 1M Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với Na dư thì thu được 560 ml khí hidro (đkc) Thành phần phần trăm của metyl axetat trong hỗn hợp A là :
Câu 6: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 9: Đun nóng HCOOCH3 với lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:
Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là:
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 12: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 43,243 % khối lượng Số đồng phân cấu
Câu 17:Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau
A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Axit metacrylic D Etilen
Câu 18: Propyl fomiat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 21: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dd NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (Y) và (X) lần lượt là:
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 7,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 23: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y
có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là:
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn
dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X thu được 6,6 gam CO2 CT phân tử của este là:
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 30: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 31: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH 3M Thể
Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
Câu 34: Hidro hoá olein với chất xúc tác thích hợp thu được 8.9 kg stearin Biết H = 70%, hãy cho biết thể tích khí H2 cần
Câu 35: Đun 12 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (xt H2SO4) thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Trang 2A 50% B 62,5% C 83,3% D 75%
Cõu 1: Trong phõn tử của cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức axit B nhúm chức xeton C nhúm chức ancol D nhúm chức anđehit.
Cõu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.
Cõu 3: Người ta dựng 1 tấn khoai chứa 75% bột và trong bột này chứa 20% nước để sản xuất rượu etylic Biết rằng rượu
etylic cú khối lượng riờng 0,8 g/ml Thể tớch rượu 90o điều chế được từ 1 tấn khoai trờn là
Cõu 5: Hai chất đồng phõn của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.
Cõu 6: Chỉ dựng thuốc thử nào dưới đõy cú thể phõn biệt cỏc lọ mất nhón chứa cỏc dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol etylic và fomon A Na B Cu(OH)2 C nước brom D AgNO3/NH3
Cõu 12: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xelulozơ) cú thể điều chế được bao nhiờu tấn ancol etylic? Cho hiệu suất toàn bộ húa trỡnh điều chế là 80% A 3,634 tấn B 0,152 tấn C 2,944 tấn D 0,648 tấn.
Cõu 13: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Cõu 14: Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun núng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun núng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na.
Cõu 15: Cho 10kg glucozơ chứa 20% tạp chất lờn men thành rượu etylic Trong quỏ trỡnh chế biến, rượu bị hao hụt 10%.
Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiờu?
A 4,09kg B 4,37kg C 6,84kg D 5,56kg
Cõu 20: Lờn men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 75%, lượng khớ thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vụi
Cõu 21: Tỡm ra điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ
A Đều là được lấy từ củ cải đường
B Dung dịch của chỳng đều cho chất lỏng xanh lam đặc trưng khi phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng
C Đều bị oxi húa bởi Ag2O/ddNH3 D Đều cú trong biệt dược “huyết thanh ngọt”.
Cõu 25: Dóy cỏc chất nào sau đõy đều cú phản ứng thuỷ phõn trong mụi trường axit?
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Cõu 27: Khi thủy phõn đến cựng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
Cõu 28: Dung dịch glucozơ khụng cho phản ứng nào sau đõy:
Cõu 31: Khi nhỏ dunh dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vỡ
A Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ B Trong miếng chuối xanh cú sự hiện diện của một bazơ
C Trong miếng chuối xanh cú sự hiện diện tinh bột D Tất cả đều đỳng
Cõu 34: Đun núng dd chứa 36 gam glucozơ với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là:
A 43,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.
Cõu 35: Thủy phõn hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong mụi trường axit, với hiệu suất đều
là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hũa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đú cho toàn bộ Y tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giỏ trị của m là
Cõu 37: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (h=60%) cần dựng V lớt axit nitric 94,5% (D = 1,6 g/ml) phản ứng
với xenlulozơ dư Giỏ trị của V là A 37,5 B 40 C 36 D 60.
Câu 18 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Để tác dụng với 0,1 mol hỗn hợp X cần 0,1 mol NaOH thu đợc dung dịch
chứa 2 muối và một rợu Tách lấy toàn bộ lợng rợu rồi cho phản ứng với Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?
A X gồm 1 axit và 1 este B X gồm 2 este C X gồm một axit và một rợu D X gồm 1 este và một rợu
Câu 20 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc glixerol
và 24,6 gam chất rắn khan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12 MễN HểA HỌC- Mó đề 276
Trang 3Cho: C=12, H=1, O=16, Na=23, Ag=108, Ca=40, N=14
Câu 2: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 3: Hỗn hợp A gồm axit axetic và metylaxetat Để phản ứng hết m gam hỗn hợp A cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch
NaOH 1M Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với Na dư thì thu được 560 ml khí hidro (đkc) Thành phần phần trăm của metyl axetat trong hỗn hợp A là :
Câu 6: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 9: Đun nóng HCOOCH3 với lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:
Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là:
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 12: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 43,243 % khối lượng Số đồng phân cấu
Câu 17:Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau
A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Axit metacrylic D Etilen
Câu 18: Propyl fomiat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 21: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dd NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (Y) và (X) lần lượt là:
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 7,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 23: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y
có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là:
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn
dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X thu được 6,6 gam CO2 CT phân tử của este là:
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 30: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 31: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH 3M Thể
Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
Câu 34: Hidro hoá olein với chất xúc tác thích hợp thu được 8.9 kg stearin Biết H = 70%, hãy cho biết thể tích khí H2 cần
Câu 35: Đun 12 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (xt H2SO4) thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.
Trang 4Cõu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.
Cõu 3: Người ta dựng 1 tấn khoai chứa 75% bột và trong bột này chứa 20% nước để sản xuất rượu etylic Biết rằng rượu
etylic cú khối lượng riờng 0,8 g/ml Thể tớch rượu 90o điều chế được từ 1 tấn khoai trờn là
Cõu 5: Hai chất đồng phõn của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.
Cõu 6: Chỉ dựng thuốc thử nào dưới đõy cú thể phõn biệt cỏc lọ mất nhón chứa cỏc dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol etylic và fomon A Na B Cu(OH)2 C nước brom D AgNO3/NH3
Cõu 12: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xelulozơ) cú thể điều chế được bao nhiờu tấn ancol etylic? Cho hiệu suất toàn bộ húa trỡnh điều chế là 80% A 3,634 tấn B 0,152 tấn C 2,944 tấn D 0,648 tấn.
Cõu 13: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Cõu 14: Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun núng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun núng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na.
Cõu 15: Cho 10kg glucozơ chứa 20% tạp chất lờn men thành rượu etylic Trong quỏ trỡnh chế biến, rượu bị hao hụt 10%.
Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiờu?
A 4,09kg B 4,37kg C 6,84kg D 5,56kg
Cõu 20: Lờn men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 75%, lượng khớ thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vụi
Cõu 21: Tỡm ra điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ
A Đều là được lấy từ củ cải đường
B Dung dịch của chỳng đều cho chất lỏng xanh lam đặc trưng khi phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng
C Đều bị oxi húa bởi Ag2O/ddNH3 D Đều cú trong biệt dược “huyết thanh ngọt”.
Cõu 25: Dóy cỏc chất nào sau đõy đều cú phản ứng thuỷ phõn trong mụi trường axit?
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Cõu 27: Khi thủy phõn đến cựng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
Cõu 28: Dung dịch glucozơ khụng cho phản ứng nào sau đõy:
Cõu 31: Khi nhỏ dunh dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vỡ
A Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ B Trong miếng chuối xanh cú sự hiện diện của một bazơ
C Trong miếng chuối xanh cú sự hiện diện tinh bột D Tất cả đều đỳng
Cõu 34: Đun núng dd chứa 36 gam glucozơ với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là:
A 43,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.
Cõu 35: Thủy phõn hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong mụi trường axit, với hiệu suất đều
là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hũa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đú cho toàn bộ Y tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giỏ trị của m là
Cõu 37: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (h=60%) cần dựng V lớt axit nitric 94,5% (D = 1,6 g/ml) phản ứng
với xenlulozơ dư Giỏ trị của V là A 37,5 B 40 C 36 D 60.
Câu 18 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Để tác dụng với 0,1 mol hỗn hợp X cần 0,1 mol NaOH thu đợc dung dịch
chứa 2 muối và một rợu Tách lấy toàn bộ lợng rợu rồi cho phản ứng với Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?
A X gồm 1 axit và 1 este B X gồm 2 este C X gồm một axit và một rợu D X gồm 1 este và một rợu
Câu 20 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc glixerol
và 24,6 gam chất rắn khan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12 MễN HểA HỌC- Mó đề 354
Cho: C=12, H=1, O=16, Na=23, Ag=108, Ca=40, N=14
Cõu 2: Số đồng phõn đơn chức ứng với cụng thức phõn tử C3H6O2 là:
Trang 5Câu 3: Hỗn hợp A gồm axit axetic và metylaxetat Để phản ứng hết m gam hỗn hợp A cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch
NaOH 1M Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với Na dư thì thu được 560 ml khí hidro (đkc) Thành phần phần trăm của metyl axetat trong hỗn hợp A là :
Câu 6: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 9: Đun nóng HCOOCH3 với lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:
Câu 37: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (h=60%) cần dùng V lít axit nitric 94,5% (D = 1,6 g/ml) phản ứng
với xenlulozơ dư Giá trị của V là A 37,5 B 40 C 36 D 60.
Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là:
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 12: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 43,243 % khối lượng Số đồng phân cấu
Câu 17:Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau
A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Axit metacrylic D Etilen
Câu 34: Đun nóng dd chứa 36 gam glucozơ với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
A 43,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.
Câu 18: Propyl fomiat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 7,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 23: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y
có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:
Câu 15: Cho 10kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic Trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt 10%.
Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiêu?
A 4,09kg B 4,37kg C 6,84kg D 5,56kg
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là:
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn
dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X thu được 6,6 gam CO2 CT phân tử của este là:
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 30: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 35: Đun 12 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (xt H2SO4) thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.
Câu 3: Người ta dùng 1 tấn khoai chứa 75% bột và trong bột này chứa 20% nước để sản xuất rượu etylic Biết rằng rượu
etylic có khối lượng riêng 0,8 g/ml Thể tích rượu 90o điều chế được từ 1 tấn khoai trên là
Câu 5: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.
Trang 6Cõu 6: Chỉ dựng thuốc thử nào dưới đõy cú thể phõn biệt cỏc lọ mất nhón chứa cỏc dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol etylic và fomon A Na B Cu(OH)2 C nước brom D AgNO3/NH3
Cõu 12: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xelulozơ) cú thể điều chế được bao nhiờu tấn ancol etylic? Cho hiệu suất toàn bộ húa trỡnh điều chế là 80% A 3,634 tấn B 0,152 tấn C 2,944 tấn D 0,648 tấn.
Cõu 13: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Cõu 32: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,24 gam chất bộo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu
Cõu 34: Hidro hoỏ olein với chất xỳc tỏc thớch hợp thu được 8.9 kg stearin Biết H = 70%, hóy cho biết thể tớch khớ H2 cần
21: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dd NaOH nhưng khụng phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Cụng thức cấu tạo của (Y) và (X) lần lượt là:
Cõu 14: Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun núng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun núng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na.
Cõu 20: Lờn men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 75%, lượng khớ thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vụi
Cõu 21: Tỡm ra điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ
A Đều là được lấy từ củ cải đường
B Dung dịch của chỳng đều cho chất lỏng xanh lam đặc trưng khi phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng
C Đều bị oxi húa bởi Ag2O/ddNH3 D Đều cú trong biệt dược “huyết thanh ngọt”.
Cõu 25: Dóy cỏc chất nào sau đõy đều cú phản ứng thuỷ phõn trong mụi trường axit?
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Cõu 27: Khi thủy phõn đến cựng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
Câu 18 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Để tác dụng với 0,1 mol hỗn hợp X cần 0,1 mol NaOH thu đợc dung dịch
chứa 2 muối và một rợu Tách lấy toàn bộ lợng rợu rồi cho phản ứng với Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?
A X gồm 1 axit và 1 este B X gồm 2 este C X gồm một axit và một rợu D X gồm 1 este và một rợu
Cõu 28: Dung dịch glucozơ khụng cho phản ứng nào sau đõy:
Câu 20 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc glixerol
và 24,6 gam chất rắn khan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
Cõu 31: Khi nhỏ dunh dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vỡ
A Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ B Trong miếng chuối xanh cú sự hiện diện của một bazơ
C Trong miếng chuối xanh cú sự hiện diện tinh bột D Tất cả đều đỳng
Cõu 31: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH 3M Thể
Cõu 35: Thủy phõn hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong mụi trường axit, với hiệu suất đều
là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hũa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đú cho toàn bộ Y tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giỏ trị của m là
HẾT
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT LỚP 12 MễN HểA HỌC- Mó đề 458
Cho: C=12, H=1, O=16, Na=23, Ag=108, Ca=40, N=14
Cõu 31: Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vỡ
A Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ B Trong miếng chuối xanh cú sự hiện diện của một bazơ
C Trong miếng chuối xanh cú sự hiện diện tinh bột D Tất cả đều đỳng
Cõu 34: Đun núng dd chứa 36 gam glucozơ với AgNO3 trong dd NH3 (dư) thỡ khối lượng Ag tối đa thu được là:
A 43,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam.
Trang 7Câu 2: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Câu 3: Hỗn hợp A gồm axit axetic và metylaxetat Để phản ứng hết m gam hỗn hợp A cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch
NaOH 1M Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với Na dư thì thu được 560 ml khí hidro (đkc) Thành phần phần trăm của metyl axetat trong hỗn hợp A là :
Câu 6: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X
có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của X là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 9: Đun nóng HCOOCH3 với lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:
Câu 35: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều
là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là:
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 28: Dung dịch glucozơ không cho phản ứng nào sau đây:
Câu 12: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 43,243 % khối lượng Số đồng phân cấu
Câu 17:Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau
A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Axit metacrylic D Etilen
Câu 18: Propyl fomiat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 21: Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dd NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (Y) và (X) lần lượt là:
Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 7,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 27: Khi thủy phân đến cùng tinh bột hoặc xelulozơ, ta đều thu được:
Câu 37: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (h=60%) cần dùng V lít axit nitric 94,5% (D = 1,6 g/ml) phản ứng
với xenlulozơ dư Giá trị của V là A 37,5 B 40 C 36 D 60.
Câu 23: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y
có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là:
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn
dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 14: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na.
Trang 8Cõu 15: Cho 10kg glucozơ chứa 20% tạp chất lờn men thành rượu etylic Trong quỏ trỡnh chế biến, rượu bị hao hụt 10%.
Hỏi khối lượng rượu etylic thu được bằng bao nhiờu?
A 4,09kg B 4,37kg C 6,84kg D 5,56kg
Cõu 28: Đốt chỏy hoàn toàn 3,7 gam este X thu được 6,6 gam CO2 CT phõn tử của este là:
A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Cõu 30: Khi thuỷ phõn chất bộo trong mụi trường kiềm thỡ thu được muối của axit bộo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Cõu 32: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,24 gam chất bộo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu
Cõu 35: Đun 12 gam axit axetic với 6,9 gam etanol (xt H2SO4) thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este húa là
Cõu 1: Trong phõn tử của cacbohyđrat luụn cú
A nhúm chức axit B nhúm chức xeton C nhúm chức ancol D nhúm chức anđehit.
Cõu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ.
Cõu 3: Người ta dựng 1 tấn khoai chứa 75% bột và trong bột này chứa 20% nước để sản xuất rượu etylic Biết rằng rượu
etylic cú khối lượng riờng 0,8 g/ml Thể tớch rượu 90o điều chế được từ 1 tấn khoai trờn là
Cõu 5: Hai chất đồng phõn của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.
Cõu 31: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH 3M Thể
Cõu 6: Chỉ dựng thuốc thử nào dưới đõy cú thể phõn biệt cỏc lọ mất nhón chứa cỏc dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol etylic và fomon A Na B Cu(OH)2 C nước brom D AgNO3/NH3
Cõu 12: Từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xelulozơ) cú thể điều chế được bao nhiờu tấn ancol etylic? Cho hiệu suất toàn bộ húa trỡnh điều chế là 80% A 3,634 tấn B 0,152 tấn C 2,944 tấn D 0,648 tấn.
Cõu 13: Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Cõu 20: Lờn men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 75%, lượng khớ thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vụi
Cõu 21: Tỡm ra điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ
A Đều là được lấy từ củ cải đường
B Dung dịch của chỳng đều cho chất lỏng xanh lam đặc trưng khi phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng
C Đều bị oxi húa bởi Ag2O/ddNH3 D Đều cú trong biệt dược “huyết thanh ngọt”.
Cõu 34: Hidro hoỏ olein với chất xỳc tỏc thớch hợp thu được 8.9 kg stearin Biết H = 70%, hóy cho biết thể tớch khớ H2 cần
Cõu 25: Dóy cỏc chất nào sau đõy đều cú phản ứng thuỷ phõn trong mụi trường axit?
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 18 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Để tác dụng với 0,1 mol hỗn hợp X cần 0,1 mol NaOH thu đợc dung dịch
chứa 2 muối và một rợu Tách lấy toàn bộ lợng rợu rồi cho phản ứng với Na d thu đợc 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?
A X gồm 1 axit và 1 este B X gồm 2 este C X gồm một axit và một rợu D X gồm 1 este và một rợu
Câu 20 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc glixerol
và 24,6 gam chất rắn khan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
HẾT