Mục đích: - Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần : Ñiện trở dây dẫn, định luật Ôm, công suất , Coâng cuûa doøng ñieän –Ñònh luaät Jun –Lenxô ; Tác dụng của từ trường lên d[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MƠN : VẬT LÍ 9
I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
1 Kiến thức:
- Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 20 theo PPCT (sau khi học xong bài 20: Tổng kết chương I: Điện học)
- Từ tiết 21 đến tiết 34 theo PPCT (sau khi học xong bài 32 : Dịng điện xoay chiều )
2 Mục đích:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần : Điện trở dây dẫn, định luật Ơm, cơng suất , Công
của dòng điện –Định luật Jun –Lenxơ ; Tác dụng của từ trường lên dây dẫn cĩ dịng điện , Động cơ điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và điều kiện để xuất hiện dịng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín
Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý (Phần điện học và điện từ học thơng qua áp dụng hai quy tắc nắm tay phải và bàn tay trái
- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đĩ điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp trong HK 2
II Hình thức kiểm tra : (Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ và 70% TL)
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
1 Trọng số nội dung kiểm tra theo PPCT
số tiết Lí thuyết
1 Điện trở dây dẫn Định luật
Ơm
2 Cơng và Cơng suất điện.
Định luật Jun-Lenxơ
3 Từ Trường –Lực điện từ -
Động cơ điện.
2 Tính số câu hỏi cho mỗi chủ đề
Cấp độ nhận
Trọng
Cấp độ 1, 2 (
lý thuyết)
1 Điện trở dây dẫn Định
2 (1,0đ -4ph)
1,0đ (4ph)
2 Cơng và Cơng suất điện Định luật Jun-Lenxơ 8,5 0,85 ≈ 1
1 (0,5đ -2ph)
0,5 đ (2ph)
3 Từ Trường –Lực điện
từ - Động cơ điện. 17 1,7 ≈ 2
1 (0,5đ -2ph)
1 (0,5đ – 2ph)
1,0 đ (4ph)
4 Hiện tượng cảm ứng
1
(3ph)
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1 Điện trở dây dẫn Định
1 (1,0đ -5ph)
1 (1,0đ –5ph)
2,0đ (10ph)
2 Cơng và Cơng suất điện Định luật Jun-Lenxơ 18,7 1,8 ≈ 2
2 (4,0đ -15ph)
4,0đ (15ph)
3 Từ Trường –Lực điện
từ - Động cơ điện. 13,3 1,3 ≈ 1
1 (1,0đ – 7ph)
1,0đ (7ph)
4 Hiện tượng cảm ứng
(3đ – 16 ph) (7đ - 29ph) 5 (10đ-45 ph) 11
Trang 23 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Tên
chủ đề
1 Điện
trở của
dây dẫn
Định luật
Ơm
11 tiết
1 Nêu được điện
trở của mỗi dây
dẫn đặc trưng cho
mức độ cản trở
dịng điện của dây
dẫn đĩ
2 Nêu được mối
quan hệ giữa điện
trở của dây dẫn
với độ dài, tiết
diện và vật liệu
làm dây dẫn
3 Vận dụng được định
luật Ơm để giải một số
bài tập đơn giản.Vận
dụng được định luật
Ơm cho đoạn mạch nối tiếp gồm hai bĩng đèn
4 Vận dụng được cơng
thức RS
l
và kết hợp với cơng thức định luật
ơm I = U /R
8 Vận dụng định luật Ơm cho đạon mạch gồm hai bĩng đèn mắc nối tiếp
Số câu hỏi
1
2 cơng
suất điện,
Công của
dòng điện
và Định
luật Jun
-Lenxơ
9 tiết
9 Viết được cơng
thức tính cơng
suất và điện năng
tiêu thụ của một
đoạn mạch
10 Nêu được ý
nghĩa của số vơn,
số ốt ghi trên dụng cụ điện
11 Vận dụng được
cơng thức P = U.I đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
12 Vận dụng được
cơng thức A =P .t = U.I.t đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng
13 Dựa vào cơng suất tiêu thụ của đèn và cơng suất định mức ghi trên đèn để nhận xét độ sáng của bĩng đèn
3.Từ
Trường –
Lực điện
từ - Động
cơ điện.
14 Vận dụng được quy
để xác định được chiều dịng điện trong ống dây.
15 vận dụng được quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay traí để xác định được chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn thẳng cĩ dịng điện đặt trong
từ trường
Số câu hỏi
TS điểm
4 Hiện
tượng
cảm ứng
điện từ.
Số câu hỏi
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Lớp: 9/…
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI 2011-2012
MƠN: VẬT LÝ 9
Giám thị:
Trang 3Họ tên: ………
SBD: ………
THỜI GIAN: 45 phút
(Khơng kể chép phát đề)
Đề 1:
I/ Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh trịn chữ cái đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: Cường độ dịng điện qua bĩng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bĩng đèn Điều đĩ cĩ
nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì
A Cường độ dịng điện tăng 2,4 lần B Cường độ dịng điện giảm 2,4 lần
C Cường độ dịng điện giảm 1,2 lần D Cường độ dịng điện tăng 1,2 lần
Câu 2: Cường độ dịng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là I = 0,6A Khi đĩ hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:
Câu 3: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun-Lenxơ?
A Q = I.R.t B Q = I.R².t C Q = R.I2.t D Q = I².R².t
Câu 4: Loa điện hoạt động dựa vào:
A Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua
B tác dụng từ của Nam Châm lên ống dây cĩ dịng điện chạy qua
C tác dụng của dịng điện lên dây dẫn thẳng cĩ dịng điện chạy qua
D tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng cĩ dịng điện chạy qua
kim nam châm, khi đĩng cơng tắc K?
A Cực Nam của kim nam châm bị hút về phía đầu B
B Cực Nam của kim nam châm bị đẩy ra đầu B
C Cực Nam của kim nam vẫn đứng yên so với ban đầu
D Cực Nam của kim nam châm vuơng gĩc với trục ống dây
Câu 6:Dịng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi
A Cho nam châm nằm yên trong lịng cuộn dây B Cho nam châm quay trước cuộn dây
C Cho nam châm đứng yên trước cuộn dây D Đặt cuộn dây trong từ trường của một nam châm
B/ TỰ LUẬN : (7 ĐIỂM).
Bài 1: (2,0điểm) Một dây dẫn bằng nicrôm dài 40m, tiết diện 0,2mm2 được mắc vào hiệu điện thế 220V Tính :
a) Điện trở của dây dẫn đ
b) Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này (Biết điện trở suất của nicrôm 1,1.106.m)
Bài 2: (4,0điểm) Một bĩng đèn cĩ ghi: 220V – 40W.
a) Nêu ý nghĩa của các con số ghi trên đèn và tính điện trở đèn
b) Mắc nối tiếp bóng đèn khác có ghi : 220V – 20W với đèn trên vào mạch điện có hiệu điện thế 220V Tính cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và nhiệt lượng toả ra trong cả mạch trong thời gian
30 phút (theo J và Calo)
Bài 3 : ( 1,0 điểm) Một đoạn dây dẫn thẳng AB
được đặt sát ở một đầu của ống dây có dòng điện I
chạy qua( như hình 2) Khi cho dòng điện
chạy qua dây dẫn AB theo chiều từ B đến A A
Hãy vận dụng các quy tắc đã học để xác định °
phương và chiều của lực điện từ tác dụng lên dây
AB tại M B
( Hình 2)
-Hết-TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI 2011-2012 Giám thị:
B A
K
Hình 1
Trang 4Lớp: 9/…
Họ tên: ………
SBD: ………
MƠN: VẬT LÝ 9
THỜI GIAN: 45 phút
(Khơng kể chép phát đề)
Đề 2:
I/ Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh trịn chữ cái đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì
A Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn khơng thay đổi
B Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn cĩ lúc tăng, lúc giảm
C Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn giảm bấy nhiêu lần
D Cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn tăng bấy nhiêu lần
Câu 2: Mắc một dây dẫn cĩ điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dịng điện qua nĩ là
Câu 3: Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A Q = 0,24.I².R.t B Q = 0,24.I.R².t C Q = I.U.t D Q = I².R.t
Câu 4: Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện:
A Cường độ dịng điện qua ống dây lớn, ống dây cĩ nhiều vịng, lõi bằng thép
B Cường độ dịng điện qua ống dây lớn, ống dây cĩ nhiều vịng, lõi bằng sắt non
C Cường độ dịng điện qua ống dây lớn, ống dây cĩ ít vịng, lõi bằng sắt non
D Cường độ dịng điện qua ống dây nhỏ, ống dây cĩ ít vịng, lõi bằng thép
Câu 5: Cho hình 1 biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua đặt trong từ trường của nam
châm Hãy chỉ ra trường hợp nào biểu diễn lực F tác dụng lên dây dẫn khơng đúng?
Câu 6: Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong cuộn dây
A Xuất hiện dịng điện một chiều B Xuất hiện dịng điện xoay chiều
C Xuất hiện dịng điện khơng đổi D Khơng xuất hiện dịng điện
B/ TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM).
Bài 1: (2,0điểm) Một dây dẫn bằng nicrôm dài 30m, tiết diện 0,3mm2 được mắc vào hiệu điện thế 220V a) Điện trở của dây dẫn đ
b) Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này (Biết điện trở suất của nicrôm 1,1.106.m)
Bài 2: (4,0điểm)Một bĩng đèn cĩ ghi: 220V – 60W.
a) Nêu ý nghĩa của các con số ghi trên đèn và tính điện trở đèn
b) Mắc nối tiếp bóng đèn khác có ghi : 220V – 25W với đèn trên vào mạch điện có hiệu điện thế 220V Tính cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và nhiệt lượng toả ra trong cả mạch trong thời gian 20 phút (theo J và calo)
Bài 3 : ( 1,0 điểm) Một đoạn dây dẫn thẳng AB
được đặt sát ở một đầu của ống dây có dòng điện I chạy qua (như hình 2) Khi cho dòng điện A
chạy qua dây dẫn AB theo chiều từ A đến B ° I
Hãy vận dụng các quy tắc đã học để xác định
phương và chiều của lực điện từ tác dụng lên dây ( Hình 2)
AB tại M –H ết- B
Hình 1
F F
F
I C
D
I
A
I
+
Trang 5ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 :A/ TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm)
B/ TỰ LUẬN: (7 Điểm)
Bài 1 :Tóm tắt: ( l= 40m ; S = 0,2 mm 2 = 0,2 10 -6 m 2 ; U = 220V)
.l
R
S
6
40
0, 2.10
a) Điện trở của dây dẫn là : (1,0 điểm)
b) Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:
220 1 220
U
R
(1,0 điểm)
Bài 2 :
a) *Ý nghĩa của các con số ghi trên đèn : 220V là hiệu điện thế định mức của đèn Khi đèn được sử
dụng với hiệu điện thế U = Uđm = 220V thì đèn sáng bình thường Khi đó công suất tiêu thụ của đèn bằng số Oát ghi trên đèn P =Pđm = 40W ( 0,5 điểm).
1
1
1
220
1210 40
dm
dm
U
R
P
* Đện trở của Đèn :
( 0,5 điểm)
b) Điện trở đèn :220V – 20W là :
2
2
2
220
2420 20
dm
dm
U
R
P
( 0,5 điểm)
Vì hai đèn mắc nối tiếp vào U = 220V nên cường độ dòng điện qua mỗi đèn là : I1I2 I
Điện trở tương đương của đoạn mạch : R= R1+ R2 = 1210 + 2420 =3630 ( 0,5 điểm)
220 0,06 3630
U
R
( 0,5 điểm)
Vậy I1I2 I= 0,06 (A) ( 0,5 điểm)
* Nhiệt lượng toả ra trong cả mạch là :
Q I R t 2 . 0,062 3630 1800 =23 522 (J) ( 0,5 điểm)
= 23 522 0,24 = 5645,3 Calo ( 0,5 điểm)
Bài 3 : Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn AB có dòng điện đặt trong từ trường của ống dây có dòng điện là : + Phương : Thẳng đứng (0,25 điểm) + Chiều : Từ trên xuống dưới (0,25 điểm).
+ Biểu diễn lực bằng mũi tên trên hình vẽ ( 0,5 điểm)
I
Trang 6°
F
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 :A/ TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm)
B/ TỰ LUẬN: (7 Điểm)
Bài 1 :Tóm tắt: ( l= 30m ; S = 0,3 mm 2 = 0,3 10 -6 m 2 ; U = 220V)
.l
R
S
6
30
0,3.10
a) Điện trở của dây dẫn là : (1,0 điểm)
b) Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là:
220 2 110
U
R
(1,0 điểm)
Bài 2 :
a) *Ý nghĩa của các con số ghi trên đèn : 220V là hiệu điện thế định mức của đèn Khi đèn được sử
dụng với hiệu điện thế U = Uđm = 220V thì đèn sáng bình thường Khi đó công suất tiêu thụ của đèn bằng số Oát ghi trên đèn P =Pđm = 60W ( 0,5 điểm).
1
1
1
220
806,7 60
dm
dm
U
R
P
* Đện trở của Đèn :
( 0,5 điểm)
b) Điện trở đèn :220V – 25W là :
2
2
2
220
1936 25
dm
dm
U
R
P
( 0,5 điểm)
Vì hai đèn mắc nối tiếp vào U = 220V nên cường độ dòng điện qua mỗi đèn là : I1I2 I
Điện trở tương đương của đoạn mạch : R= R1+ R2 = 806,7 + 1936 = 2 742,7 ( 0,5 điểm)
220
0,08 2742,7
U
R
( 0,5 điểm)
Vậy I1I2 I= 0,08 (A) ( 0,5 điểm)
* Nhiệt lượng toả ra trong cả mạch là :
Q I R t 2 . 0,082 2742,7 1200 = 21 064 (J) ( 0,5 điểm) = 21 064 0,24 = 5 055,4 (calo ) ( 0,5 điểm)
Bài 3 : Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn AB có dòng điện đặt trong từ trường của ống dây có dòng điện là : + Phương : Thẳng đứng (0,25 điểm) + Chiều : Từ dưới lên trên (0,25 điểm).
+ Biểu diễn lực bằng mũi tên trên hình vẽ ( 0,5 điểm)
Trang 7F
I
°