Tổ chức dạy học hợp lý: phát huy đợc tính tích cực học tập của mọi đối tợng, xử lý các tình huống SP trong dạy học phù hợp đối tợng và có tác dụng GD, phân phối thời gian hợp lí cho các [r]
Trang 1Thứ……
ngày….thỏng … năm 2012
Họ tờn người dạy :……… Dạy lớp :……… Dạy mụn :……….Bài :……….
Nhận xột chung về tiết dạy (Ưu điểm , khuyết điểm chớnh)
KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ GIỜ DẠY
I Kiến thức
kỹ năng
(6 điểm)
1.1.Đảm bảo chính xác, có hệ thống và trọng tâm các yêu cầu về cung cấp kiến thức và rèn luyện kỹ năng theo mục tiêu bài học
2 -1,5 -1 - 0,5 ………
1.2 Nội dung đảm bảo tính GD toàn diện về thái độ, nhận thức và thẩm mỹ, mở rộng và cập nhật những hiểu biết gắn với đời sống xung quanh các em
2 -1,5 -1 - 0,5 ………
1.3 Nội dung dạy học phù hợp với mọi đối tợng Phát triểm năng lực t duy,sáng tạo và năng lực học tập khác của học sinh
2 -1,5 -1 - 0,5 ………
II Kỹ năng s
phạm
(6 điểm)
2.1.Lựa chọn phơng pháp và hình thức dạy học phù hợpvới đặc trng môn học, loại bài học(lý thuyết, luyện tập, thực hành, ôn tập…)
2 -1,5 -1 - 0,5
………
Tiết
Trang 22.2 Tổ chức dạy học hợp lý: phát huy đợc tính tích cực học tập của mọi đối tợng, xử lý các tình huống SP trong dạy học phù hợp đối tợng và có tác dụng GD, phân phối thời gian hợp lí cho các hoạt động trong tâm
2 -1,5 -1 - 0,5 ………
2.3.Sử dụngTB,ĐDDHvà các phơng tiện giao tiếp trình bày bản , lời nói, cử chỉ…có hiệu quả gây đợc hứng thú học tập của học sinh
2 -1,5 -1 - 0,5 ………
III Thái độ
(2 điểm)
3.Tác phong SP mẫu mực, tôn trọng, đối xử công bằng có trách nhiệm với HS, gần gũi, thơng yêu giúp
đỡ kịp thời HS có khó khăn trong học tập
2 -1,5 -1 - 0,5 ………
IV Hiệu Quả
(6 điểm)
4.1.Tiến trình dạy học diễn ra nhẹ nhàng, tự nhiên, hiệu quả và phù hợp với đặc điểm hoạt động của HS tiểu học
2 -1,5 -1 - 0,5 ………
4.2 Học sinh tích cực chue động tham gia vào các
4.3 Học sinh năm đợc kiến thức, hình thành đợc kỹ năng, thái độ theo mục tiêu bài học, các kỹ năng tơng ứng của môn học, tiết học thể hiện trong giờ học vững chắc
2 -1,5 -1 - 0,5 ………
Tổng điểm
Xếp loại
………
Ghi chú: ở mỗi tiêu chí các mức điểm tơng ứng mỗi loại: Tốt (2đ); Khá (1,5đ); TB (1,0); Yếu(0,5đ).
Cột các mức điểm cho điểm mức nào thì khoanh tròn vào mức đó.
Xếp lọai chung:
* Tốt: Tổng điểm từ 18 điểm đến 20 điểm, lĩnh vực II, IV đạt tốt, các lĩnh vực khá đạt khá trở lên.
* Khá: Tổng điểm từ 14 điểm đến dới 18 điểm, lĩnh vực II, IV đạt khá, các lĩnh vực khác đạt TB trở lên.
* TB: Tổng điểm từ 10 điểm đến dới 14 điểm, tất cả các lĩnh vực khác đạt TB trở lên.
* Yếu: các lĩnh vực còn lại.