1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LÝ THUYẾT đếm vô cơ

16 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 557,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm xảy ra sự khử ion kim loại là Câu 8: Cho các phát biểu sau: a Hỗn hợp Cu và Fe3O4 tỉ lệ mol 1:1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư.. Sau khi

Trang 1

TỔNG HỢP KIẾN THỨC LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ

ÔN THI THPT QG 2021

Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH

(b) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaNO3

(c) Cho bột Na vào dung dịch CH3COOH

(d) Cho thanh Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

(e) Cho bột Cr2O3 vào dung dịch HCl đặc

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho CuS vào dung dịch HCl

(c) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục H2S vào dung dịch nước clo

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

(c) Cho H2S vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(e) Đốt H2S trong oxi không khí

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng KNO3

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch FeCl2

(e) Cho Al vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Trang 2

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây Mg trong không khí

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4

(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2

(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng hỗn hợp bột Al dư và Fe2O3 trong bình kín

(b) Cho mẩu Ba nhỏ vào dung dịch CuSO4 dư

(c) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, thu được khí NO

(d) Cho Zn dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3

(e) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm xảy ra sự khử ion kim loại là

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư

(b) Cho dung dịch chứa x mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa 1,5x mol NaOH thu được dung dịch chứa hai muối

(c) Sục CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 và NaAlO2, thu được hỗn hợp hai kết tủa

(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch

(e) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào bột nhôm thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan

Số phát biểu đúng là

Câu 9: Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng

(b) Các kim loại như Na, Ca và Ba đều khử được nước giải phóng khí H2

(c) Để miếng gang trong không khí ẩm lâu ngày sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa

(d) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+

(e) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie

Số phát biểu đúng là

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Ba và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 2) tan hết trong nước dư

(b) Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 có khí NO2 thoát ra

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc chữa bệnh đau dạ dày

(d) Dùng than hoạt tính để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được Cu ở catot

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

Trang 3

(a) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(b) Cho Al tan trong dung dịch NaOH thì Al là chất khử còn NaOH là chất oxi hóa

(c) Natri cacbonat là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

(d) Nước chứa nhiều ion HCO3 là nước cứng tạm thời

(e) Trong thiết bị điện phân, ở catot xảy ra quá trình khử

Số phát biểu đúng là

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử

(b) Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch NaCl, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl

(c) Cho phèn chua dư vào dung dịch Ba(OH)2, thu được kết tủa gồm hai chất

(d) Ở nhiệt độ thường, Fe tan trong dung dịch H2SO4 đặc

(e) Nước chứa nhiều anion Cl và 2

4

SO  được gọi là nước cứng vĩnh cửu

Số phát biểu đúng là

Câu 13: Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (với điện cực trơ), ở catot thu được khí H2

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Photpho và ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với bột CrO3

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng cách điện phân AlCl3 nóng chảy

(b) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(c) Hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, dư

(d) Hợp chất NaHCO3 có tính chất lưỡng tính

(e) Muối Ca(HCO3)2 kém bền với nhiệt

Số phát biểu đúng là

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại nhóm IIA đều phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường

(b) Crom và nhôm bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(c) Cho sợi Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư, thu được dung dịch gồm ba muối

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Trong phòng thí nghiệm, khí Cl2 dư được hấp thụ vào dung dịch kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư

(b) Hỗn hợp Cu, NaNO3 (tỉ lệ mol 3:2) tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư (sản phẩm khử là NO)

(c) Cho 0,2x mol KMnO vào dung dịch (đặc) chứa 3x mol HCl, thu được dung dịch chứa hai muối

Trang 4

(d) Trong phản ứng của Al và dung dịch NaOH, Al là chất khử, NaOH là chất oxi hóa

(e) Ở nhiệt độ thường, cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(NO3)2, thu được kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phát biểu đúng là

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ dung dịch HCl vào lượng dư dung dịch Na2CO3

(b) Nhiệt phân AgNO3

(c) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch KHSO4

(d) Cho hỗn hợp KNO3 và Cu vào dung dịch NaHSO4

(e) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 18: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl

(c) Nhiệt phân NaHCO3 rắn

(d) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4

(e) Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là

Câu 19: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu tác dụng với hỗn hợp NaNO3 và HCl

(b) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng

(e) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẩu nhỏ Na vào dung dịch CuSO4 dư

(b) Nung nóng hỗn hợp gồm NaHCO3 và CaCO3

(c) Cho từ từ dung dịch gồm NaOH và Na2CO3 vào dung dịch HCl

(d) Điện phân dung dịch gồm CuSO4 và HCl với điện cực trơ

(e) Cho NaNO3 vào dung dịch gồm HCl và FeCl2, tạo thành sản phẩm khử N+2

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có tạo ra chất khí là

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

(b) Cho Zn hạt dư vào dung dịch gồm Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng

(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch gồm NaOH và Na2CO3

(d) Cho NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(e) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng, tạo thành sản phẩm khử N+2

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có tạo ra chất khí là

Trang 5

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho phèn nhôm-amoni (NH4)Al(SO4)2.12H2O vào dung dịch NaOH dư, đun nóng

(b) Cho lá Al vào dung dịch gồm NaOH và Ba(OH)2

(c) Đun sôi dung dịch gồm Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2

(d) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch hỗn hợp NaNO3, FeSO4

(e) Điện phân dung dịch KCl bão hòa với điện cực trơ, có màng ngăn

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có tạo ra chất khí là

Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Nhỏ dung dịch HCl đặc vào dung dịch KMnO4

(e) Nung Na2CO3 (rắn) ở nhiệt độ cao

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng KMnO4

(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ

(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(d) Nung nóng NaHCO3

(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(e) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 6

(a) Điện phân nóng chảy NaCl

(b) Cho lượng dư dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch HCl

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2

(e) Hòa tan hỗn hợp Fe, FeO (tỉ lệ mol 1:3) trong dung dịch HCl

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Ag vào dung dịch hỗn hợp HCl, KNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 3:1)

(b) Nhiệt phân hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) ở nhiệt độ cao

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng

(b) Điện phân nóng chảy Al2O3

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng

(d) Cho từ từ dung dịch hỗn hợp chứa 0,5x mol HCl, 0,25x mol H2SO4 và dung dịch chứa 1,1x mol Na2CO3 (e) Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ dung dịch chứa 2,5a mol KHSO4 vào dung dịch chứa 1,4a mol Na2CO3 và 1,2a mol NaOH

(b) Cho dung dịch chứa1,2x mol NH4Cl vào dung dịch chứa 0,7x mol NaOH đun nóng

(c) Ở điều kiện thường, cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2

(d) Cho a mol Ag vào dung dịch chứa a mol HCl và 5a mol KNO3

(e) Cho kim loại 0,5x mol Fe vào dung dịch 1,5x mol HCl và 0,2x mol Fe2(SO4)3

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Cu, NaNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(c) Cho từ từ 0,5x mol KHSO4, x mol HCl vào dung dịch chứa 0,75x mol K2CO3 và 0,75x mol Na2CO3

(d) Cho hỗn hợp chứa 0,15x mol Fe2O3 và x mol Fe vào dung dịch chứa 0,95x mol HCl

(e) Cho hỗn hợp FeCl2 và NaNO3 vào dung dịch HCl loãng

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân Al2O3 nóng chảy (có mặt Na3AlF6)

(b) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(c) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

Trang 7

(d) Nung hỗn hợp C và ZnO ở nhiệt độ cao

(e) Điện phân dung dịch AlCl3

Số thí nghiệm thu được kim loại sau phản ứng là

Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho mẩu Na vào dung dịch FeSO4

(b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn hỗn hợp khí H2 và CO dư đi qua bột CuO nung nóng

(d) Cho lá Al vào dung dịch gồm H2SO4 loãng và CuSO4

(e) Nung nóng hỗn hợp bột Al dư và Cr2O3 trong bình kín

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;

(b) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4;

(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

(e) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3

(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3

(b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Dẫn khí CO (dư) qua bột MgO nóng

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư

Trang 8

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng

(g) Điện phân AlCl3 nóng chảy

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)

(c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí)

(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Điện phân dung dịch MgCl2

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch gồm HCl và FeCl3 dư

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ

(c) Nung hỗn hợp bột Al dư và Fe3O4 trong bình kín

(d) Cho mẩu nhỏ Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua ống sứ đựng PbO nung nóng

Số thí nghiệm có tạo ra kim loại là

Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho 1,2x mol Mg vào dung dịch chứa x mol Fe2(SO4)3

(b) Điện phân nóng chảy AlCl3

(c) Cho hỗn hợp chứa 0,55x mol Fe và 0,6x mol CuCl2 và dung dịch x mol HCl

(d) Cho Na, Al (tỉ lệ mol 2:3) vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo thành kim loại là

Câu 41: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng hỗn hợp gồm KMnO4 và KClO3

(b) Dẫn khí CO dư đi qua ống sứ đựng bột Al2O3 nung nóng

(c) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, màng ngăn xốp)

(d) Cho bột Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

(e) Cho mẩu nhỏ Na vào dung dịch K2SO4 dư

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 42: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2

(b) Cho lá Al nhôm vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(c) Điện phân dung dịch CuSO4 (với điện cực trơ)

(d) Cho bột Zn vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho mảnh Cu vào lượng dư dung dịch gồm Cu(NO3)2 và HCl

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Trang 9

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 43: Trong các thí nghiệm sau:

(a) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(b) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(c) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(d) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2

(g) Cho Na vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 44: Cho các phản ứng sau :

(a) H2S + SO2

(b) Cu + dung dịch H2SO4 (loãng) 

(c) SiO2 + Mg tæleä mol 1:2to

(d) H2S + FeCl3

2 (hôi )

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 45: Trong các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(b) Cho x mol Zn vào dung dịch chứa x mol Fe2(SO4)3

(c) Cho hỗn hợp Zn, Mg vào dung dịch Na2SO4 và KHSO4

(g) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(e) Cho hỗn hợp chứa 0,75x mol Fe, 0,55x mol CuO vào dung dịch 1,2x mol HCl

Số thí nghiệm tạo thành đơn chất sau phản ứng là

Câu 46: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3

(e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2

(b) Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3

(d) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3

(e) Cho dung dịch AlCl3 vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 10

(a) Đun đến sôi nước có tính cứng toàn phần

(b) Hòa tan phèn chua vào nước rồi thêm dung dịch NH3 dư

(c) Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch Ba(AlO2)2

(d) Cho mẩu nhỏ Na vào dung dịch gồm CaCl2 và NaHCO3

(e) Cho nước vôi trong vào dung dịch NaHCO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 49: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 50: Trong các thí nghiệm sau đây:

(a) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(c) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(e) Cho Na vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là

Câu 51: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(b) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Cho Ca(OH)2 vào dung dịch chứa Mg(HCO3)2

(d) Sục khí H2S đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2

(e) Sục x mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,5x mol NaOH, 0,25x mol Ca(OH)2

Số thí nghiệm tạo hỗn hợp các chất kết tủa là

Câu 52: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl2

(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2

(c) Sục khí H2S tới dư vào dung dịch FeCl3

(d) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3

(e) Sục khí SO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 53: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3

Ngày đăng: 06/07/2021, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w