1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiet 12 On tap

26 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự phân bố dân cư o -Dân cư phân bố k đều - Dân cư phân bố ko đều Số liệu liệu về về MĐDS MĐDScho cho -- Số biết tình tình hình hình phân phân bố bố biết dân cư cư của dân của 11 địa địa[r]

Trang 3

Đới nóng

Trang 5

Biện pháp giải quyết

Biện pháp giải quyết

Trang 6

Gia tăng dân số

-Ds tăng nhanh trong

Sự phân bố dân cư

- Số liệu về MĐDS cho biết tình hình phân bố dân cư của 1 địa

phương, 1 nước

Biện pháp khắc phục

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình, đẩy mạnh phát triển kinh tế,

phân bố lại dân cư.

Trang 7

Dân số

Gia tăng dân số

-Ds tăng nhanh trong

Sự phân bố dân cư

- Số liệu về MĐDS cho biết tình hình phân bố dân cư của 1 địa

phương, 1 nước

Biện pháp khắc phục

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình, đẩy mạnh phát triển kinh tế,

phân bố lại dân cư.

- Được biểu hiện bằng tháp dân số, tháp ds cho ta biết kết

cấu dân số theo tuổi, giới, tình trạng dân số ở địa phương.

Là nguồn lao động quý báu của quốc gia.

Trang 8

Gia tăng dân số

-Ds tăng nhanh trong

Sự phân bố dân cư

- Số liệu về MĐDS cho biết tình hình phân bố dân cư của 1 địa

phương, 1 nước

Biện pháp khắc phục

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình, đẩy mạnh phát triển kinh tế,

phân bố lại dân cư.

cấu dân số theo tuổi, giới, tình trạng dân số ở địa phương.

- Là nguồn lao động quý báu của quốc gia.

- Ds tăng nhanh trong

thế kỉ XIX và thế kỉ XX.

- Do tỉ lệ gia tăng tự

nhiên cao.

- Vào cuối những năm 50 của thế kỉ XX.

- Khi tỉ lệ tăng tự nhiên lên đến 2,1%.

- Dân cư phân bố ko đều

- Số liệu về MĐDS cho biết tình hình phân bố dân cư của 1 địa

phương, 1 nước

Là nguồn lao động quý báu của quốc gia.

Trang 9

Mật độ dân số là gì? Cách tính MĐDS?

(người / km 2 ) Diện tích ( km 2 ) MĐDS = Dân số (người)

Năm 2001 Việt Nam có số dân 78,7 triệu người,

diện tích 330 991 km 2 Vậy mật độ dân số nước ta là:

A 23,8 người / km 2 B 238 người / km 2

C 419 người / km 2 D 41,9 người / km 2

Trang 10

Gia tăng dân số

-Ds tăng nhanh trong

Sự phân bố dân cư

- Số liệu về MĐDS cho biết tình hình phân bố dân cư của 1 địa

phương, 1 nước

Biện pháp khắc phục

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình, đẩy mạnh phát triển kinh tế,

phân bố lại dân cư.

cấu dân số theo tuổi, giới, tình trạng dân số ở địa phương.

- Là nguồn lao động quý báu của quốc gia.

- Ds tăng nhanh trong

thế kỉ XIX và thế kỉ XX.

- Do tỉ lệ gia tăng tự

nhiên cao.

- Vào cuối những năm 50 của thế kỉ XX.

- Khi tỉ lệ tăng tự nhiên lên đến 2,1%.

- Dân cư phân bố ko đều

- Số liệu về MĐDS cho biết tình hình phân bố dân cư của 1 địa

phương, 1 nước

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình, đẩy mạnh phát triển kinh tế,

phân bố lại dân cư.

Là nguồn lao động quý báu của quốc gia.

Trang 11

Biện pháp giải quyết

Biện pháp giải quyết

Trang 13

II CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ

NNNN

Trang 14

A Môi tr ờng B Khí hậu

1 Xích đạo ẩm

a Khí hậu có 2 đặc điểm nổi bật là: nhiệt

độ và l ợng m a thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất th ờng

Trang 15

Phân tích mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên, môi trường ở đới nóng.

Môi trường xích đạo ẩm có nhiệt độ cao quanh năm thích hợp cho:

• A,Thực vật phát triển quanh năm có lợi cho sản xuất nông nghiệp.

• B, Mầm bệnh phát triển gây tai hại cho cây trồng và gia súc.

• C, Cả 2 ý A, B đều đúng.

• D, Ý A đúng, B sai.

Trang 16

Tài nguyên

bị khai thác kiệt quệ

Đất bạc màu

Ks bị cạn kiệt

Nguồn nước

bị ô nhiễm, nước ngầm bị cạn kiệt Môi trường bị ô nhiễm Môi trường bị tàn phá Môi trường bị hủy hoại Giảm tỉ lệ gia tăng dân số

Phát triển kinh tế Nâng cao đời sống

Trang 17

II CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ

NNNN

Trang 18

Cách xác định t0, lượng mưa cao nhất:

- Chọn 1 điểm cao nhất trên

đường đồ thị

- Đặt thước vuông góc với trục

hoành để biết đó là tháng nào

- Đặt thước cắt qua điểm đó

vuông góc với trục tung nhiệt

độ hoặc lượng mưa để biết trị số

Trang 19

- Lượng mưa ít nhất vào những tháng nào? Mùa nào?

+ Số tháng khô hạn?

=>Nêu đặc điểm khí hậu của môi trường nhiệt đới

Trang 21

+ Có 2 lần nhiệt độ tăng cao

=> Kiểu khí hậu của môi tr ờng nhiệt đới

Trang 22

đây để chọn ra 1 biểu đồ thuộc đới nóng.

Trang 23

- Biểu đồ C: Nhiệt độ cao nhất không quá 20 o C -> Không phải của đới nóng

-Biểu đồ D : Nhiệt độ dưới 20 o C , Mùa đông lạnh dưới -5 o C -> Không phải

của đới nóng

-Biểu đồ E: Có mùa hạ nóng trên 25 o C , mùa đông mát dưới 15 o C, mưa rất ít và mưa vào mùa thu đông -> Không phải của đới nóng.

Chọn biểu đồ B là môi trường nhiệt đới gió mùa thuộc đới nóng

Trang 26

Câu 1: Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới? Tại sao diện tích

xavan và hoang mạc ở các vùng nhiệt đới đang ngày càng mở rộng?

Câu 2 : Để khắc phục những khó khăn do khí hậu nhiệt đới gió

mùa gây ra, trong sản xuất nông nghiệp cần thực hiện những biện pháp chủ yếu nào?

Câu 3: Cảnh quan của các kiểu MT đới nóng

Câu 4: Thiên nhiên vùng đới nóng có thuận lợi và khó khăn gì

cho sản xuất nông nghiệp ?

Câu 5: Ds đông, tăng nhanh gây hậu quả gì ? biện pháp khắc

phục ?

Câu 6 : Em hãy cho biết vì sao có sự di dân ồ ạt ở đới nóng?

Ngày đăng: 06/07/2021, 10:18

w