1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE THI HKI SINH 7

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 16,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên các bộ phận Đôi kìm có tuyến độc Đôi chân xúc giác 4 đôi chân bò Phía trước là đôi khe thở Ở giữa là 1 lỗ sinh dục Phía sau là các núm tuyến tơ.. Chức năng Bắt mồi và tự vệ Cảm giác [r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I _ NH: 2012- 2013 MÔN : SINH HỌC _ KHỐI 7

THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề)

Giám thị

A/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

 Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (mỗi câu: 0.5 điểm)

Câu 1: Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ:

Câu 2: Ngành Ruột khoang tấn công và tự vệ nhờ :

c Cơ thể có 2 lớp tế bào d Cơ thể có hình trụ

Câu 3: Trai sông có thể đóng và mở vỏ là nhờ: a Hai mảnh vỏ đá vôi b Hai cơ khép vỏ c Dây chằng ở bản lề d Hai cơ khép vỏ và dây chằng Câu 4: Đại diện nào sau đây thường có lối sống vùi lấp trong bùn cát? a Ốc sên b Ốc vặn c Trai sông d Mực Câu 5: Đặc điểm chung của ngành Thân Mềm: a Cơ thể mềm, phân đốt có vỏ đá vôi b Cơ thể đối xứng 2 bên có vỏ đá vôi c Cơ thể mềm, không phân đốt có vỏ đá vôi d Cơ thể đối xứng tỏa tròn có vỏ đá vôi Câu 6: Loài giáp xác nào dưới đây bám vào tàu thuyền để làm giảm tốc độ:

a Cua nhện b Con sun c Chân kiếm d Tôm ở nhờ Câu 7: Bộ phận nào sau đây của Nhện có chức năng bắt mồi và tự vệ: a Đôi kìm có tuyến độc b Đôi chân xúc giác c Đôi chân bò d Đôi khe thở Câu 8: Đây là cơ quan hô hấp quan trọng của Châu chấu: a Miệng b Đôi râu c Bụng d Hệ thống ống khí B TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: Trình bày đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột Khoang ? (3.0 điểm)

TRƯỜNG THCS QUẢN CƠ THÀNH Họ và tên:………

Lớp: 7A

Đề 1

Trang 2

Câu 2: Nêu vai trò thực tiễn của ngành Thân Mềm? (1.5 điểm)

Các phần cơ thể Tên các bộ phận Chức năng Phần đầu – ngực Đôi kìm có tuyến độc ……….

Đôi chân xúc giác ……….

4 đôi chân bò ……….

Phần bụng Phía trước là đôi khe thở ……….

Ở giữa là 1 lỗ sinh dục ……….

Phía sau là các núm tuyến tơ ………

Câu 3: Hoàn thành cột chức năng của Nhện qua bảng sau: (1.5 điểm) TRƯỜNG THCS QUẢN CƠ THÀNH Họ và tên:………

Lớp: 7A

Trang 3

KIỂM TRA HỌC KÌ I _ NH: 2012- 2013

MÔN : SINH HỌC _ KHỐI 7

THỜI GIAN: 45 PHÚT (không kể thời gian phát đề) Giám thị

A/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

 Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (mỗi câu: 0.5 điểm)

Câu 1: Trùng roi xanh tiến về phía có ánh sáng lá nhờ:

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ngành Ruột khoang?

Câu 3: Ngành Ruột khoang tự vệ và tấn công là nhờ:

Câu 4: Trai sông có thể đóng và mở vỏ là nhờ:

Câu 5: Loài giáp xác nào sau đây sống ký sinh gây bệnh cho cá:

Câu 6: Loài giáp xác nào dưới đây bám vào tàu thuyền để làm giảm tốc độ:

a Cua nhện b Con sun c Chân kiếm d Tôm ở nhờ Câu 7: Nhện thực hiện chức năng hô hấp thông qua bộ phận cơ thể nào sau đây: a Đôi chân xúc giác b Đôi khe thở c Đôi kìm d Đôi chân bò Câu 8: Lớp vỏ kitin ở ngành Chân khớp có tác dụng: a Nâng đỡ cơ thể b Giúp cơ thể tăng trưởng c Che chở cơ thể d Nâng đỡ và che chở cho cơ thể B TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: Nêu khái niệm tập đoàn trùng roi?( 1.0 điểm)

Đề 2

Trang 4

Câu 2: Trình bày đặc điểm cấu tạo và hình dạng ngoài của Trai sông? Để mở vỏ trai quan sát bên trong cơ thể, phải làm thế nào? (2.0 điểm)

Câu 3: Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp ? (3.0 điểm)

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ 1

A/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (mỗi câu: 0.5 điểm)

B TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: Trình bày đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột Khoang ? (3.0 điểm)

* Đặc điểm chung

+ Cơ thể đa bào có đối xứng tỏa tròn

+ Ruột dạng túi

+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào

+ Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

* Vai trò:

- Lợi ích:

+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên

+ Có ý nghĩa sinh thái đối với biển

+ Làm đồ trang trí, trang sức: san hô

+ Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi: san hô

+ Làm thực phẩm có giá trị: sứa

+ Hóa thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất

- Tác hại:

+ Một số loài gây độc, ngứa cho người: sứa

+ Tạo đá ngầm, ảnh hưởng đến giao thông

Câu 2: Nêu vai trò thực tiễn của ngành Thân Mềm? (1.5 điểm)

* Vai trò thực tiễn :

+ Làm thực phẩm tươi, đông lạnh: mực,

+ Làm thức ăn cho động vật khác: ốc, …

+ Làm sạch môi trường nước: trai sông,…

+ Làm đồ trang trí, trang sức: ngoc trai,…

+ Có giá trị về mặt địa chất: hóa thạch vỏ sò,…

+ Có giá trị về mặt xuất khẩu: sò huyết,…

Câu 3: Hoàn thành cột chức năng của Nhện qua bảng sau: (1.5 điểm)

Phần đầu – ngực

Đôi kìm có tuyến độc Bắt mồi và tự vệ Đôi chân xúc giác Cảm giác về khứu giác, xúc giác

4 đôi chân bò Di chuyển và chăng lưới

Phần bụng

Phía trước là đôi khe thở Hô hấp

Ở giữa là 1 lỗ sinh dục Sinh sản Phía sau là các núm tuyến tơ Sinh ra tơ nhện

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

A/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: (mỗi câu: 0.5 điểm)

B TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1: Nêu khái niệm tập đoàn trùng roi?( 1.0 điểm)

* Khái niệm tập doàn trùng roi

Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào có roi liên kết lại với nhau tạo thành Chúng có mối quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và động vật đa bào

Câu 2: Trình bày đặc điểm hình dạng, cấu tạo ngoài của trai sông? (2.0 điểm)

* Đặc điểm hình dạng, cấu tạo ngoài của trai sông:

+ Vỏ trai:

-Vỏ trai có 2 mảnh vỏ đá vôi che chở bên ngoài

- Vỏ trai gồm 3 lớp: lớp sừng, lớp đá vôi, lớp xà cừ

- Vỏ trai có thể đóng và mở là nhờ 2 cơ khép vỏ và dây chằng

+ Cơ thể trai:

- Mặt ngoài: là áo trai có ống hút vá ống thoát

- Ở giữa là 2 tấm mang

* Để mở vỏ trai : ta luồn mũi dao vào khe bụng của vỏ để cắt 2 cơ khép vỏ, dưới tác dụng co tự động của

dây chằng  vỏ trai sẽ mở ra

Câu 3: Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp ? (3.0 điểm)

* Đặc điểm chung:

- Là ngành động vật đa bào

- Bộ xương ngoài có cấu tạo bằng kitin để nâng đỡ và che chở cho cơ thể

- Chân phân đốt, khớp động với nhau

- Sinh trưởng và phát triển qua nhiều lần lột xác

* Vai trò:

+ Lợi ích:

- Cung cấp thực phẩm cho con người: tôm, cua,…

- Là thức ăn của động vật khác: kiến, nhện…

- Làm thuốc chữa bệnh: Ong mật,

- Thụ phấn cho cây trồng: Ong, bướm,…

- Diệt sâu bọ có hại: Nhện chăng lưới, Ong mắt đỏ…

+ Tác hại:

- Gây hại cho nông nghiệp: châu chấu, bọ rầy…

- Gây hại gỗ, tàu thuyền: mọt, con sun

- Là vật trung gian truyền bệnh: ruồi, muỗi,…

Ngày đăng: 05/07/2021, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w