Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để tìm thương trong phép chia.. Áp dụng hằng ñaúng thức đáng nhớ chứng minh một đẳng thức đúng 1 1,0.[r]
Trang 1PHOỉNG GDẹT MOÛ CAỉY NAM CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS ĐỒNG KHỞI Độc Lập -Tự do -Hạnh phỳc
TỔ:TOÁN-Lí-TIN-CN
Ngày soạn: 12-09-2012 TUẦN 11
I MỤC TIấU:
- Qua bài kiểm tra , kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức của học sinh trong chơng I , từ đó rút ra bài học kinh nghệm cho việc dạy và học của GV và HS
- Rèn kĩ năng giải toán , kĩ năng trình bày bài
- Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- GV : Nghiên cứu soạn giảng , ra đề , biểu điểm , đáp án Chuaồn bũ cho moói hoùc sinh moọt ủeà kieồm tra (ủeà phoõtoõ)
- HS : Ôn tập , chuẩn bị giấy kiểm tra , maựy tớnh boỷ tuựi, giaỏy nhaựp.
III MA TRẬN ĐỀ:
CẤP ĐỘ
CHỦ ĐỀ
Nhaõn,chia
ủa thửực.
Biết qui tắc nhõn đơn thức cho đa thức
-Hiểu qui tắc nhõn đơn thức cho
đa thức -Tỡm thương trong phộp chia
Haống
ủaỳng thửực
ủaựng nhụự.
Nhận biết HĐT Áp dụng hằng
ủaỳng thửực ủaựng nhớ để
tỡm thương trong phộp chia
Tớnh giỏ trị của biểu thức sau khi viết gọn biểu thức dạng HĐT
Áp dụng hằng ủaỳng thửực ủaựng nhớ chứng minh một đẳng thức đỳng
Phaõn tớch
ủa thửực
thaứnh
nhaõn tửỷ.
Biết phương phỏp đặt nhõn
tử chung,nhúm cỏc hạng tử khi phaõn tớch
ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ.
Tỡm x ,biết:
A.B = 0
Tớnh giỏ trị của biểu thức sau khi phaõn tớch
ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ.
Tổng số
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2Thứ ngày thỏng năm 2012 Ti
ết 21 KIỂM TRA CHƯƠNG I Mụn:TOÁN 8 (ĐẠI SỐ)
Thời gian :45 phỳt
I.TRẮC NGHIỆM:(3 đ)Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: Cõu 1:Phộp nhõn: x.(x-2) được thực hiện như sau :
A x.x +x.2 B x.x + x.(-2) C x.x -2 D x.x + 2 Cõu 2: Phộp nhõn: x 2 (x+3) được thực hiện như sau:
A x2.x + x2.3 B x2.x + x2 C x2.x +3 D x2.x – x2.3
Cõu 3: Đa thức x 2 + 2x + 1 là dạng hằng đẳng thức nào ?
A x 2 – 1 B (x – 1) 2 C (x +1) 2 D x 2 + 1
Cõu 4: Đa thức x 2 – 2xy + y 2 là dạng hằng đẳng thức nào?
A x2- y2 B (x + y)2 C x2y2-2xy D (x – y)2
Cõu 5:Thương của phộp chia (x 2 – 1):( x +1 ) là:
A x – 1 B x2 +1 C x + 1 D x 2 - 1
Cõu 6:Thương của phộp chia (x 3 – 8):( x - 2) là:
A x – 2 B x + 2 C x2 + 2x + 4 D x2 – 2
Cõu 7:Biểu thức x 2 – 2x + 1 cú giỏ trị khi x = 5 là:
A 25 B 16 C (- 16) D (- 25 ) Cõu 8:Biểu thức 36 2 + 72.64 + 64 2 cú giỏ trị là:
A – 2 B – 1 C 2 D 10.000
Cõu 9: Phõn tớch đa thức x 2 + 4x + 4 – y 2 thành nhõn tử,ta nhúm hạng tử như sau:
A ( x + 2)2 –y 2 B (x2 + 4x)+(4 –y2) C (x2 - y2)+(4x+4) D.(x2+4x- y2)+4
Cõu 10: Phõn tớch đa thức y 2 – x 2 thành nhõn tử ta được:
A ( y - x )2 B (y-x)( y+ x) C x2 – y2 D (y+ x)2
Cõu 11: Tỡm giỏ trị của x sao cho:(x +1).(x-2) = 0
A x = 1 ; x = 2 B x = 1 C x = – 1 ; x = 2 D x = - 2 Cõu 12: Tỡm giỏ trị của x sao cho: x 2 – 4 = 0
A x = 4 B x = - 4 C x = 4 ; x = - 4 D x = 2; x = -2
II TỰ LUẬN:
HỌ&TấN:………
LỚP:
Trang 3Câu 1:(1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 2x2 ( x2 – 3x + 1)
b) (3x3- 5x2 + 6x ) : 3x
Câu 2:( 2,5 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau:
a) x2 – 6x + 9 ,tại x = -1
b) 2x ( y + 2) – 5( y + 2) ,tại x = 4 ; y = 8
Câu 3:(2 điểm) Tìm x, biết:
a) 2x(x – 5 ) = 0
b) 3x(x+2) + 2(x + 2) = 0
Câu 4:(1 điểm) Chứng minh rằng :x2 + 4x + 5 > 0 , (với mọi giá trị của x)
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM:Mỗi câu đúng ( 0,25 đi m) ể
Câu
1
Câu
2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
II TỰ LUẬN:
Câu 1:(1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 2x2.( x2 – 3x + 1)
2x x +2x (– 3x ) 2x 1 (0,25d)
2x 6x 2 (0,5d)x
b) (3x3- 5x2 + 6x ) : 3x
2
3x : 3x ( 5x ):3x 6x:3x (0,25d) 5
2 (0,5d) 3
Câu 2:( 2,5 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = x2 – 6x + 9 = x2 – 6x +32
= (x – 3)2 (0,5d)
Với x = -1 ta có: A = [(-1) – 3]2 = (- 4)2 = 16 (0,75d)
b) B = 2x ( y +2) – 5( y + 2)
= (y +2)(2x – 5 ) (0,5d)
Với x = 4 ; y = 8 ta có B = (8 + 2 )(2.4 – 5 )
= 30 (0,75d)
Câu 3:(2 điểm) Tìm x, biết:
a) 2x(x – 5 ) = 0
2 0, 5 0 (0,25d)
2 0 0; (0,25d)
5 0 5 (0,25d)
b) 3x(x+2) + 2(x + 2) = 0
Trang 4
x 2 (3 2) 0 (0,5d)
2 0
(0,25d)
2 (0,5d) 1
3
x
x x
x x x
Câu 4: Ta có :x2 + 4x + 5 = x2 + 4x +4 +1= (x+ 2)2+1 (0,5 đ)
Vì (x+ 2)2 0 (với mọi giá trị của x) (0,25 đ)
Nên (x+ 2)2+1 > 0 (với mọi giá trị của x) (0,25 đ)
Vậy x2 + 4x + 5 > 0 , (với mọi giá trị của x)
VI THỐNG KÊ ĐIỂM
8 1
8 2
8 3
VII RÚT KINH NGHIỆM: