Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi Độ bền của trục được đảm bảo nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện: sj và sj - hệ số an toàn chỉ xét đến riêng ứng suất phá
Trang 1Nội dung
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 1
1.1 Chọn động cơ điện 1
1.2 Phân phối tỷ số truyền 3
1.3 Tính các thông số trên trục 3
1.4 Lập bảng thông số 4
PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN 5
2.1 Tính toán thiết kế bộ truyền xích 5
2.2 Tính toánthiết kế bộ truyền trong ( bánh răng trụ) 12
PHẦN 3: TÍNH TRỤC, CHỌN Ổ LĂN 21
3.1 Tính toán khớp nối 21
3.2 Tính sơ bộ trục: 24
3.3 Tính, chọn đường kính các đoạn trục 28
Phần IV lựa chọn kết cấu 45
4.1 Tính, lựa chọn kết cấu cho các bộ phận, các chi tiết 45
4.2 Tính, lựa chọn bôi trơn: 48
4.3 Các kết cấu liên quan đến chế tạo vỏ hộp 48
4.4 Dung sai lắp ghép 51
Tài liệu tham khảo 53
Trang 2ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ SỐ 1: THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢIPHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Bảng thông số đầu vào:
1.1 Chọn động cơ điện
1.1.1 Công suất làm việc
Hiệu suất bộ truyền xích: x= 0,92
Hiệu suất ổ lăn: ol= 0,99
Hiệu suất khớp nối: kn= 0,99
br .ol3 d x= 0,97.0,993.0,92.0.99= 0,857
1.1.3 Công suất cần thiết trên trục động cơ
4, 2 0,857
lv yc
Số ca làm việc: soca = 2 (ca)
Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền
ngoài @ = 700
Đặc tính làm việc: va đập nhẹ
Trang 31.14 Số vòng quay trên trục công tác
sb x b
u u u
Theo bảng
2.4 [1]
960( / ) 38
cf db
dc ch lv
n u n
= 9,143Chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc ubr= 4
Trang 4Tỷ số truyền của bộ truyền ngoài:
9,143 4
ch x br
u u u
= 2,28
Vậy ta có:
r x
9,14 4
2, 28
ch
b
u u u
Công suất trên trục công tác: Pct=Plv=4,2 (KW)
Công suất trên trục II:
4, 2
ct II
ol x
P P
= 4,611 (KW)Công suất trên trục I:
r
4,611
II I
ol b
P P
ol kn
P P
dc I kn
n n u
I II b
n n u
=240 (v/ph)
Số vòng quay trên trục công tác:
240 2.28
II ct x
n n u
= 105.26 (v/ph)Môment xoắn trên trục động cơ:
Trang 56 6 4,899
960
dc dc
dc
P T
n
= 48734,84 (N.mm)Môment xoắn trên trục I:
960
I I
I
P T
n
(N.mm)Môment xoắn trên trục II:
240
II II
II
P T
n
(N.mm)Môment xoắn trên trục công tác:
105, 26
ct ct
ct
P T
PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN
2.1 Tính toán thiết kế bộ truyền xích
Thông số yêu cầu:
P = PII = 4,611 (KW)
T1 = TII = 183480 (N.mm)
n1 = nII = 240 (v/ph)
u = u = 2,28
Trang 6với điều kiện Pt ≤[P], trong đó:
Pt – Công suất tính toán: Pt = P.k.kz.kn
Ta có:
Chọn bộ truyền xích thí nghiệm là bộ truyền xích tiêu chuẩn, có số răng
và vận tốc vòng đĩa xích nhỏ nhất là:
01 01
25 200
Z n
25
1, 0 25
Z k Z
kn – Hệ số vòng quay:
01 n 1
200 0,833 240
n k n
Trang 8với loại xích ống con lăn, bước xích p = 25,4 (mm) =>
Số lần va đập cho phép của xích: [i] = 30
Trang 9Do làm việc ở chế độ trung bình => kđ = 1,2
Ft – Lực vòng:
1815,35( ) 2,54
2
25, 4
202, 660( ) sin
sin
25
25, 4
461,082( ) sin
Trang 10Kđ – Hệ số tải trọng động: Theo như mục trên ta đã tra được Kđ = 1,2
A – Diện tích chiếu của bản lề: Tra bảng 5.12 1
Trang 112.1.8 Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích
Trang 12Đường kính chân răng đĩa xích nhỏ df1 185,886 (mm)
Đường kính chân răng đĩa xích nhỏ df2 444,308 (mm)
Trang 132.2 Tính toánthiết kế bộ truyền trong ( bánh răng trụ)
2.2.1 thông số đầu vào
0 lim
Z Z K K S
Trang 14Bánh chủ động:
0 lim1 0 lim1
2 1 70 2.245 70 560( )1,8 1 1,8.245 441( )
H F
1,8 2 1,8.230 414( )
H F
HL
HE F m
mH=6,mF=6 bậc của đường cong mỏi khi khử về ứng suất tiếp xúc
NH0,NF0: số chu kỳ thay đổi ứng suất khi khử về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn:
N HE1 >NH01 lấy N HE1 =NH01 �K HL1 1
N HE2 >NH02 lấy N HE2 =NH02 �K HL2 1
N FE1 >NF01 lấy N FE1 =NF01 �K FL11
N FE2 >NF02 lấy N FE2 =NF02 �K FL2 1
Do vậy ta có
Trang 150 lim 2
0 lim1
0 lim 2
560.1.1 509,09( )1,1
530.1.1 481,818( )1,1
441.1.1 252( )1,75
414.1.1 236,57( )1,75
Trang 16Z2=uZ1=4.21,3=85,2 chọn Z2=85
Tỷ số truyền thực tế :
ut=
852
211
Z
Z
=4,05Sai lệch tỷ số truyền :
=0,964
Trang 18Y S 1,08 0,0695ln( ) 1,08 0,069ln 2 1,032 m
Tra bảng
1,146,7[1] 1,19
KHv KFv
2.2.7 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
Kiềm nghiệm về ứng suất tiếp xúc
1
2 1
Tải trọng khi tính về tiếp xúc:
Trang 19K H K HK HK Hv=1,13.1,05.1,03=1,22
Thay vào được:
2
2.47770.1,22(4,05 1)274.1,71.0,77
44.4,05.43,56
H
=472,74<=495,454 (MPa)
Kiểm nghiệm về độ bền uốn:
Hệ số tải trọng khi tính về uốn: K F K FK FK Fv=1,37.1,14.1,07=1,67
Z Z
43,6
F F
Y Y
Kiểm nghiệm về quá tải:
Hệ số quá tải: max
T Kqt T
= 1,3
Trang 202 2
mz d
Trang 212.2.9 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng:
Trang 22PHẦN 3: TÍNH TRỤC, CHỌN Ổ LĂN 3.1 Tính toán khớp nối
Thông số đầu vào:
3.1.1 Chọn khớp nối:
Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục:
Ta chọn khớp theo điều kiện:
cf
t kn cf
dt – Đường kính trục cần nối: dt = dđc =38 (mm)
Tt – Mô men xoắn tính toán: Tt = k.T với:
k – Hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy Tra bảng
16.1 258
Ta được các thông số khớp nối như sau:
Mô men cần truyền: T = Tđc = 48735 (N.mm)Đường kính trục động cơ: dđc = 38 (mm)
Trang 23250( ) 40( ) 6
105( )
cf kn cf kn
3.1.2 Kiểm nghiệm khớp nối
a Kiểm nghiệm sức bền dập của vòng đàn hồi:
0 0 3
2 .
d - Ứng suất dập cho phép của vòng cao su Ta lấy �d (2 4)MPa;
Do vậy, ứng suất dập sinh ra trên vùng đàn hồi:
0 0
0,1 .
u - Ứng suất cho phép của chốt Ta lấy u (60 80) � MPa;
Do vậy ứng suất sinh ra trên chốt:
Trang 243.1.3 Lực tác dụng lên trục
Ta có:F kn (0,1 0,3)� F t; lấy F kn 0, 2F t trong đó:
928, 29( ) 105
t o
4.1.4 Bảng thông số cơ bản của nối vòng trục đàn hồi:
Môment xoắn lớn nhất có thể truyền
được
cf kn
Đường kính lớn nhất có thể của trục
nối
cf kn
Chiều dài đoạn công xôn của chốt l1 36 (mm)
3.2 Tính sơ bộ trục:
3.2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục:
Chọn vật liệu chế tạo các trục là thép 45 tôi cải thiện có b 600 MPa,
ứng suất xoắn cho phép [ ]=15 30 MPa �
Trang 263.2.3 Xác định lực từ các chi tiết, bộ truyền tác dụng lên trục (kèm sơ đồ đặt lực chung
2192,8 15,42 604,8
F a F a F tg t tg
NLực từ khớp nối tác dụng lên trục :
FKN =0,2.Ft
Với Ft=
2
2.48735 928,3105
Trang 27Theo bảng (10.3_1/1) chọn :
k1 = 8….15 là khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến thành trong của hộp
Trang 28k2= 5… 15 là khoảng từ mút ô đến thành trong của vỏ hộp
k3= 10…20 là khoảng cách từ mặt mút chi tiết đến nắp ổ
h= 15…20 chiều cao nắp ổ và đầu bulong
Trang 292(0) 1 13 11 11 .(11 12) 0
Trang 30=> Các lực Fx10, Fx11, Fy10, Fy11 cùng chiều giả thiết
* xác định mô men tại các vị trí :
Trang 313.3.1.2 Vẽ biểu đồ mô men
Sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu trục vào I
3.3.1.3 Tính mô men tương đương
Momen tổng, momen uốn tương đương:
Trang 33d 30 mm
12
d 20 mm
3.3.1.6 Chọn và kiểm nghiệm then
+Xác định mối ghép then cho trục 1 lắp bánh răng, d13=30(mm), chọn then bằngtra bảng 9.1 [1]
173
a B
Ta có:
Chiều rộng then:b=8(mm)
Chiều cao then: h=7(mm)
Chiều sâu rãnh then trên trục t1=4 (mm)
Chiều sâu rãnh then trên lỗ t2= 3,3 (mm)
Chiều dài then: l=(0,8÷0,9).lm13= 28÷31,5 (mm)
Vậy tại vị trí này ta làm bánh răng liền trục
+Xác định mối ghép then cho trục 1 lắp khớp nối:
d12=20
Chọn then bằng tra bảng B
9.1( )173
a
[1] ta có:
Chiều rộng then:b= 6 mm
Chiều cao then : h= 6 mm
Chiều sâu rãnh then trên tấm trục: t1= 3,5 (mm)
Chiều dài then: l =(0,8÷0,9)lm12= (0,8÷0,9)45=36÷40,5 (mm)
Trang 34Vậy tất cả các mối ghép then đều đảm bảo độ bền dập và độ bền cắt.
3.3.1.7 Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi
Độ bền của trục được đảm bảo nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện:
sj và sj - hệ số an toàn chỉ xét đến riêng ứng suất pháp và hệ số an toànchỉ xét đến ứng suất tiếp tại tiết diện j :
Trang 35và - hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đếngiới hạn mỏi
và - hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn, trị số của chúngphụ thuộc vào các loại yếu tố gây tập trung ứng suất
-kiểm nghiệm tại tiết diện ở ổ lăn:
Trang 3712,06 1 1 2,061
11,64 1 1 1,641
K
Kx
K Kx
477703013
Trang 381,54 0,81
21
1,91
K Kx
K Kx
Trang 393.3.1.8 Chọn, kiểm nghiệm ổ lăn
* Trục I có khớp nối nên ta đảo chiều khớp nối và tính lại phản lực tại các ổ:
2(0) 1 13 11 11 .(11 12) 0
2(0) 2192,8.46 11.92 185,7.(92 56) 0
Trang 401.604,8
0,04114,9.10
a
i F
tra bảng 11.4tr 215[1] => e = 0,351.Khả năng chịu tải động:
Theo công thức: C d Q L.m
Trong đó:
Q- là tải trọng động quy ước kN
Trang 41L- là tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m- là bậc đường cong mỏi khi thử về ổ lăn.m=3 với ổ bi
V là hệ số ảnh hưởng đến vòng nào quay, khi vòng trong quay V=1
kt: là hệ số ảnh hưởng đến nhiệt độ,ở đây chọn kt =1 do t<1000C
kđ: là hệ số ảnh hưởng đến đặc tính tải trọng Theo bảng B
11.3 [1]
215 ,ta chọn kđ =1,1 (va đập nhẹ)
X hệ số tải trọng hướng tâm
Trang 43Tải trọng tĩnh tương đương tác dụng vào từng ổ:
Qt=1,42 kN < C0=14,9 kN thỏa mãn điều kiện bền
Vậy ổ thỏa mãn điều kiện bền khi chịu tải trọng động và tải trọng tĩnh
3.3.2 Trục II không yêu cầu tính đầy đủ
3.3.2.1 Chọn đường kính các đoạn trục dựa vào các yếu tố công nghệ, lắp ráp
Ta có:
Chiều rộng then:b=12(mm)
Chiều cao then:h=8(mm)
Chiều sâu rãnh then trên trục t1=5 (mm)
Chiều sâu rãnh then trên lỗ t2= 3,3 (mm)
Chiều dài then:l=(0,8÷0,9).lm23= (0,8÷0,9).45= 36÷40,5 (mm)
Chọn l= 36(mm)
+Xác định mối ghép then cho trục 2 lắp đĩa xích:
Trang 44d22=32 (mm)
Chọn then bằng tra bảng B
9.1( )173
a
[1] ta có:
Chiều rộng then:b= 10 mm
Chiều cao then : h= 8 mm
Chiều sâu rãnh then trên tấm trục: t1= 5 (mm)
Chiều dài then: l =(0,8÷0,9)lm22=(0,8÷0,9).45= 36÷40,5(mm)
Trang 46Phần IV lựa chọn kết cấu 4.1 Tính, lựa chọn kết cấu cho các bộ phận, các chi tiết
4.1.1 thiết kế vỏ hộp
Hộp giảm tốc để đảm bảo vị trí tương đối giữa các chi tiết và bộ phận máy,tiếp nhận tại trọng do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến,đựng dầu bôi trơn bảo vệ các chi tiết máy tránh bụi bẩn
Chi tiết cơ bản của hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lượng nhỏ
Chọn vật liệu làm hộp giảm tốc là gang xám GX15-32
Chọn bề mặt ghép ráp và thân đi qua tâm trục song song với đáy
4.1.2 Các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc
Chiều dày :thân hộp
Đường kính
Bu lông nền d1 d1>0,04a+10=15, 8chọn d1=M
16
Trang 473618
Trang 48Khe hở giữa các chi tiết
Giữa bánh răng với thành
4.2 Tính, lựa chọn bôi trơn:
Bộ truyền bánh răng có vận tốc vòng v 2,1 12( / ) m s nên ta chọn bôi trơn bằng cách ngâm trong dầu bằng
Do đáy hộp giảm tốc cách đỉnh răng bị động 1 khoảng 30 (mm)
Vậy chiều cao lớp dầu là 54 (mm)
Dầu bôi trơn trong hộp giảm tốc:vận tốc vòng của bánh răng v2,1và
470 1000
Độ nhớt của dầu là 50oc là 186(11)16 2
Trang 49tra bảng
18 13
101
B
chọn được loại dầu ô tô máy kéo AK-15
4.3 Các kết cấu liên quan đến chế tạo vỏ hộp
+Bu lông vòng hay bu lông móc
Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc chọn bu lông móc
+nút thông hơi
Khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên để giảm áp suất và điều hòa không khí bên trong và bên ngoài hộp ta dùng nút thông hơi nắp trên cửa thăm
Trang 50Tra bảng 18 6 2
93
B
chọnA=M27x2, B=15, C=30, D=15, E=45, G=36, H=32, I=6, K=4, L=10,M=8, N=22, O=6, P=32, Q=18, R=36, S=32
+Nút tháo dầu:
Sau thời gian làm việc dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn của biến chất cần phảithay dầu mới,để tháo dầu cũ ra thì đáy hộp có lỗ thoát dầu được bịt kín bằng núttháo dầu
Chọn nút tháo dầu tra bảng 18 7 2
+Kiểm tra mức dầu : dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu:
+Các chi tiết liên quan khác
Lót kín bộ phận ổ nhằm mục đích bảo vệ ổ khỏi bụi bặm, chất bẩn, hạt cứng và các tạp chất khác xâm nhập vào ổ, đề phòng mỡ chảy ra ngoài
Vòng phớt được dùng để lót kín và là chi tiết được dùng khá rộng rãi do có kếtcấu đơn giản, thay thế dễ dàng nhưng chóng mòn và ma sát lớn khi bề mặt có độ
Trang 51nhám cao Ta chỉ cần chọn vòng phớt cho trục vào và ra và tra bảng 15-17 trang50.
Để ngăn cách mỡ trong bộ phận ổ với dầu trong hộp thường dùng các vòng chắn
mỡ (dầu) Kích thước vòng chắn mỡ (dầu) cho như hình vẽ trên
t = 2mm, a = 6mm
4.4 Dung sai lắp ghép
+ dung sai lắp ghép bánh răng
Chịu va đập nhẹ không yêu cầu tháo nắp thường xuyên ta chọn kiểu lắp trungH7/k6
+dung sai lắp bạc lót trục
Chọn kiểu lắp trung gian H7/h6 để thuận tiện cho quá trình tháo lắp
+dung sai và lắp ghép ổ lăn
Để các vòng ổ không trơn trượt trên bề mặt trục hoặc lỗ khi làm việc cần chọn kiểu lắp trung gian có độ dôi cho các vòng quay
Đối với các vòng không quay ta sử dụng kiểu lắp có độ dôi hở
Chính vì vậy khi lắp ổ lăn lên trục ta chọn mối ghép k6,còn khi lắp ổ lăn vào vỏ thò ta chọn H7
+dung sai lắp ghép nắp ổ lăn
Chọn kiểu lắp H7/d11 để thuận tiện cho quá trình tháo lắp
+dung sai khi lắp vòng chắn dầu
Chọn kiểu lắp trung gian H7/h6 để thuận tiện cho quá trình tháo lắp
+dung sai lắp then trên trục
Theo chiều rộng chọn kiểu lắp trên trục là P9 trên bạc là D10
Bảng dung sai lắp ghép bánh răng :
Trang 52Mối lắp Sai lệch giới hạn trên m Sai lệch giới hạn dưới m
Bảng dung sai lắp ghép ổ lăn:
Mối lắp Sai lệch giới hạn trên m Sai lệch giới hạn dưới m
Bảng dung sai lắp ghép nắp ổ lăn
Mối lắp Sai lệch giới hạn trên m Sai lệch giới hạn dưới m
Bảng dung sai lắp ghép vòng chắn dầu
Mối lắp Sai lệch giới hạn trên m Sai lệch giới hạn dưới m
Trang 5335 7 / 6H h
Tài liệu tham khảo :
1 Thiết kế chi tiết máy [ Nguyễn Trọng Hiệp – Nguyễn Văn Lẫm]
2 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí (2 tập) [ Trịnh Chất – Lê Văn Uyển ]
3 Bài giảng và hương dẫn làm bài tập dung sai của Ninh Đức Tốn – ĐH Bách Khoa Hà Nội