PHẦN TRẮC NGHIỆM : 6 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 1/ Số bảy triệu một trăm linh hai nghìn năm trăm linh ba viết là: a.. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: a.[r]
Trang 1Trường PTDTBT Tiểu học Niờm Sơn Kiểm tra định kỳ Giữa HK I
Họ Và Tên: Môn: Toán
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (6 điểm)
Khoanh trũn vào chữ cỏi trước ý trả lời đỳng:
1/ Số bảy triệu một trăm linh hai nghỡn năm trăm linh ba viết là:
a 7 102 503 b 72 000 503 c 7 020 503
2/ Số tự nhiờn lớn nhất cú 7 chữ số là :
a 1 111 111 b 7 777 777 c 9 999 999
3/ Nờu giỏ trị của chữ số 3 trong số sau : 92 356 412
4/ Giỏ trị của biểu thức 80 + a - b, với a = 12 và b = 5 là:
5/ 1 giờ 10 phỳt =………… phỳt Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm là:
6/ 4 tấn 8 kg = ……… kg Số thớch hợp để viết vào chỗ chấm là:
7/ Năm 2008 thuộc thế kỉ:
8/ Hình bên có mấy góc nhọn ?
a 4 b 2 c 5
9/ Cỏc số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bộ là:
a 96542; 95642; 96452;
b 96542; 96452; 95642;
Trang 2c 95642; 96452; 96542
10/ Trung bình cộng của các số 189; 321; 162 là:
II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính : (1 điểm)
a) 58764 + 26185 b) 938657 - 362749
Câu 2: (1 điểm) a) Tìm x : b) Tính giá trị của biểu thức: X : 5 = 1306 32846 + 63070 : 5
Câu 3: (2 điểm) Một trường Tiểu học có 326 em, trong đó số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ 42 em Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?
Trêng PTbdbt tiÓu häc niªm s¬n Híng dÉn chÊm - thang ®iÓm
Khèi 4 M«n : To¸n
I/ Tr¾c nghiÖm : 6 ®iÓm
Trang 3Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
II/ tự luận : 4 điểm
Bài 1: (1đ) - Mỗi phép tính đúng đợc 0,5đ
a) 84 949 b) 575 908
Bài 2: (1 đ) Mỗi ý đúng đợc 0,5 đ
a) Tỡm X : b) Tớnh giỏ trị của biểu thức:
X : 5 = 1306 32846 + 63070 : 5
X= 1306 x 5 = 32846 + 12614
X= 6530 = 4 5460
Bài 3: (2 Điểm)
Hs nam 42hs
HS nữ 326hs (0,25đ)
Bài giải
Số học sinh nữ là : ( 0,25 đ) (326 - 42 ) : 2 = 142 (HS) ( 0,5đ)
Số học sinh nam là : ( 0,25 đ)
142 + 42 = 184 (HS) ( 0,5đ)
Đáp số: 142 HS nữ, 184 HS nam ( 0,25đ)