Diện của hình chữ nhật đó là: a.[r]
Trang 1Trường TH ………
Lớp : …………
Họ và tên:………
Điểm THI KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC : 2012 – 2013 MÔN : TOÁN KHỐI LỚP: 3 Thời gian: 40 phút Câu 1:Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 đ ) a) 3897 ; 3898 ; ………;………;………
b) 24 686; 24 687 ;…………;……….…
Câu 2 : 8357 ……8257
89 419…… 89 420 Câu 3: Tìm x ( 1 đ ) a) x + 1536 = 6924 b) x x 3 = 1728 ……… ………
……… ………
Câu 4: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( 2,5 đ ) a) Giá trị của 11000 x 4 là: a 40000 b 41000 c 44000 b) Giá trị của 36000 : 6 là: a 6000 b 7000 c 8000 c) Số liền trước của 52 456 là: a 52 356 b 52 446 c 52 455 d) Số liền sau của 69 509 là : a 69 519 b 69 510 c 69 511 e) Một hình chữ nhật có chiều dài là 10m, chiều rộng 6m Diện của hình chữ nhật đó là: a 60 m2 b 60m c 32m Câu 5 : Đặt tính rồi tính : ( 2 đ ) a) 76127 + 4258 b) 65493 – 2486 c) 4605 x 4 d) 4032 : 8 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Câu 6 : Có 30 học sinh xếp thành 6 hàng đều nhau Hỏi có 40 học sinh thì xếp được mấy hàng như thế ? ( 2 đ ) Giải ………
………
………
………
………
Câu 7: Nối đồng hồ tương úng với thời gian trong ô ( 0,5 đ )
<
>
=
2 giờ 10 phút
9 giờ 34 phút
Trang 2HƯỚNG DẪN, ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN TOÁN LỚP 3
Câu 1: ( 1 đ ) Viết đúng mỗi số thích hợp vào chỗ chấm ( 0,2 đ )
a) 3897 ; 3898 ; 3899 ; 3890 ; 3891
b) 24 686 ; 24 687 ; 24 688 ; 24689
Câu 2: ( 1 đ ) Điền đúng mỗi dấu ( 0,5 đ )
8357 > 8257
89 419 < 89 420
Câu 3: ( 1 đ ) Đúng mỗi câu 0,5 đ
a) x + 1536 = 6924 b) x x 3 = 1728
x = 6924 – 1536 x = 1728 : 3
x = 5388 x = 576
Câu 4: ( 2,5 đ ) Khoanh đúng vào chữ đặt trước câu trả lời đúng mỗi câu ( 0,5 đ ) a) ý c
b) ý a
c) ý c
d) ý b
e) ý a
Câu 5 : ( 2 đ ) Đặt tính rồi tính đúng mỗi câu ( 0,5 đ )
a) 80385 b) 63007 c) 18420 d) 504
Câu 6: ( 2 đ )
Giải
Số học sinh xếp thành một hàng là ( 0,25 đ)
30 : 6 = 5 ( học sinh ) ( 0,5 đ)
Số hàng của 40 học sinh là : ( 0,5 đ)
40 : 5 = 8 ( hàng ) ( 0,5 đ)
Đáp số : 8 hàng ( 0,25 đ)
Câu 7: ( 0,5 đ ) Nối đúng mỗi hình ( 0,25 đ )
2 giờ 10 phút
9 giờ 34 phút