Viết tiếng thích hợp vào chỗ chấm 4 điểm.. Học sinh viết đúng mỗi tiếng được 1điểm.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1 – NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn : tiếng việt-thời gian :(60 phút)
Thời gian từ tuần 1 đến hết tuần 7
GV ra đề : Đỗ Thi Hiển
I Kiểm tra đọc :
1 Đọc âm :(5 i m) đ ể
2 Đọc tiếng :(5điểm)
II Kiểm tra viết :
1.Vi t âm:(5 i m) nh, th, gh, ng, kh, ngh, qu, p, d, ph ế đ ể
2 Viết tiếng :(5điểm) ngô , nhà , già , ngh ,ph ệ ố
Trang 2Đỏp ỏn chấm kiểm tra định kỳ lần 1 mụn: tiếng việt- Năm học 2010 - 2011
Gv ra đề : Đỗ Thị Hiển I.Kiểm tra đọc : (10 điểm)
1.Đọc õm :(5điểm)
-Đọc đỳng tất cả cỏc õm và dấu được 5 điểm.(đọc đỳng mỗi õm hoặc dấu được 0,125 điểm nếu sai khụng được điểm)
2.Đọc tiếng :(5điểm)
-Đọc đỳng tất cả cỏc tiếng được (5 điểm)
II.Kiểm tra viết:(10điểm)
1.Viết õm:(5điểm)
-Viết đỳng mỗi õm được (0,5điểm)
2.Viết tiếng(5điểm)
-Viết đỳng mỗi tiếng được (1điểm)
Họ tên : Đỗ Thị Cân Ngày ra đề : 30/10 /2012 Môn : Tiếng Việt Lớp 1 Năm học : 2012 - 2013
Trang 3
I KIỂM TRA VIẾT
1 Viết âm( Viết 5 âm)
2 Viết tiếng( 5 tiếng)
I KIỂM TRA ĐỌC
1 ĐỌC ÂM- VẦN
Trang 4t o h kh ngh gi ph ê ô o
2.ĐỌC TI NG TẾ Ừ
thỏ tổ nho khế tía nghệ cái thìa mùa mưa
nhà giỏ chó gỗ cua giỏ thay đổi vỉa hè
ĐÁP ÁN
b Hướng dẫn chấm điểm viết
Điểm 9 – 10 : Viết đúng , rõ ràng , sạch , đẹp cả 5 âm, 5 tiếng
Điểm 7 – 8 : Viết đúng 4 âm , 4 tiếng rõ ràng, sạch sẽ
Điểm 5 – 6 : Viết đúng 3 âm, 2 – 3 tiếng tương đối rõ ràng dễ đọc
Điểm 3 – 4 Viết đúng 2 âm, 1 tiếng tương đối rõ ràng rễ đọc
Điểm 1 – 2 : không đạt các yêu cầu trên
a Hướng dẫn chấm điểm đọc
Điểm 9-10 : + Đọc đúng , rõ ràng , chuẩn xác tất cả các âm
+ Đọc đúng , rõ ràng , mạch lạc , trôi chảy 10 tiếng , từ ( do giáo viên chọn) Điểm 7-8 : + Có từ 1 – 2 âm không đọc được( hoặc đọc sai)
+ Có 1 tiếng hoặc từ không đọc được( hoặc đọc sai)
Điểm 5 – 6 : + Có từ 3 – 4 âm không đọc được ( hoặc đọc sai)
+ Có từ 2 – 3 tiếng hoặc từ không đọc được ( hoặc đọc sai)
Điểm 3 – 4 : + Có từ 6 – 8 âm không đọc được (hoặc đọc sai)
+ Có từ 4 – 6 tiếng hoặc từ không đọc được (hoặc đọc sai)
Điểm 1 – 2 không đạt các yêu cầu trên
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2012- 2013
Môn Tiếng Việt - Lớp 1( Nguyễn Thị Khoa)
A KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG (10 điểm)
Trang 5Giáo viên chỉ yêu cầu mỗi học sinh đọc 4 âm đầu, 4 vần, 3 từ và 2 câu bất kì trong các bảng dưới đây.
1 Đọc âm : (4 âm - 2 điểm)
2 Đọc vần : (4 vần - 2 điểm)
3 Đọc từ : (4 từ - 2 điểm)
đu đưa lá mía giò chả quả bưởi ngựa ô chơi đùa chìa vôi cái vòi ghi nhớ nải chuối
4 Đọc câu : (2 câu – 4 điểm)
1 Mẹ cho bé đi ra nhà bà nội chơi
2 Nhà bà có mía, có cả dứa
3 Khi về, bà cho bé quả bưởi và nải chuối to
B KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
- ph, ch, tr, v, h
- gửi quà, ngày hội, xưa kia, tỉa lá
- Chú Tư ghé qua nhà cho bé mía, dưa, ổi, chuối, bưởi
PHIẾU KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC SINH LỚP 1 – GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2012-2013 (Lê Thị Huệ)
I ĐỌC THÀNH TIẾNG (10 điểm) :
Giáo viên chỉ yêu cầu mỗi học sinh đọc 4 âm đầu, 4 vần, 3 từ và 2 câu bất kì trong các bảng dưới đây.
1 Đọc âm : (4 âm - 2 điểm)
Trang 62 Đọc vần : (4 vần - 2 điểm)
3 Đọc từ : (4 từ - 2 điểm)
II KIỂM TRA VIẾT
1 Viết tiếng thích hợp vào chỗ chấm (4 điểm) Học sinh viết đúng mỗi tiếng được
1điểm (chuối, ngựa, cua, khế)
2 Nghe – viết (6 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết các âm, từ và câu sau:
- ph, ch, tr, v, h
- gửi quà, ngày hội, xưa kia, tỉa lá