1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 15 phut tin hoc 8 ki 2

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tất cả các kiểu trên đều đợc 4/ Số vòng lặp trong câu lệnh lặp for biến đếm:= giá trị đầu to giá trị cuối do câu lệnh; ta luôn xác định đợc và bằng?. Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ và [r]

Trang 1

Trờng THCS Chi Lăng Nam

Đề bài:

I/ Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng (6 điểm)?

1/ Đâu là công việc phải thực hiện nhiều lần với số lần biết trớc?

A Hàng ngày em đi học

B Em bị ốm vào một dịp có dịch cúm

C Ngày đánh răng ba lần

D Đến nhà bà ngoại chơi vào một hôm cả bố và mẹ đi vắng

2/ Cú pháp của câu lệnh lặp for… Do… là ?

A If (điều kiện) then (câu lệnh);

B For (biến đếm):=(giá trị đầu) to (giá trị cuối) do (câu lệnh);

C Var n, i:interger;

D Phải kết hợp cả a, b và c

3/ Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến

đếm i phải đợc khai báo là kiểu dữ liệu

A Interger; B real; C string D tất cả các kiểu trên đều đợc

4/ Số vòng lặp trong câu lệnh lặp for (biến đếm):= (giá trị đầu) to (giá trị cuối)

do (câu lệnh); ta luôn xác định đợc và bằng ?

A Giá trị cuối + giá trị đầu +1 B Giá trị cuối –biến đếm +1

C Giá trị đầu + biến đếm -1 D Giá trị cuối – giá trị đâu +1

5/ Với câu lệnh for (biến đếm):= (giá trị đầu) to (giá trị cuối) do (câu lệnh); khi thực hiện ban đầu biến đếm nhận giá trị là 1 sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm?

a Một đơn vị b hai đơn vị c ba đơn vị d bốn đơn vị

6/ for i:= 1 to 3.5 do writeln(i:3:1); sẽ viết ra màn hình?

A Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ và lấy 1 chữ số sau phần thập phân

B Viết số 1 rồi viết số 3.5

C Chỉ viết số 3.5 mà thôi

D Không thực hiện đợc vì giá trị của biến đếm có kiểu thứ tự là Real

7/ Câu lệnh dạng for (biến đếm) : = (giá trị cuối) downto ( giá trị đầu) do (câu lệnh);

A giá trị đầu nhỏ hơn giá trị cuối

B giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối

Trang 2

C Cả a và b đúng

D Cả a và b sai

8/ Sau khi thực hiện đoạn chơng trình j:= 0; for i:= 1 to 3 do j:=j+2; thì giá trị in

ra màn hình là?

A 4 B 6 C 8 D.10

9/ Các câu lệnh Pascal nào sau đây hợp lệ :

A) for i:=100 to 1 do writeln(‘A’) B) for i:= 1.5 to 10.5 do writeln(‘A’)

C) for i:= 1 to 10 do; writeln(‘A’) D) for i:=1 to 10 do writeln(‘A’);

Câu 10: Để chạy chơng trình trong Pascal ta dùng tổ hợp phím :

A, Ctrl + F7 B) Ctrl + F8 C) Ctrl + F9 D) Ctrl + F10

II/ Đánh dấu [x] vào ô đúng hoặc sai tơng ứng trong các câu lệnh Pascal sau nếu sai sửa lại? (4 điểm)

A for i:=1 to 10 do; x:=x+2;

B for i:=10 to1 do x:=x+2;

C for i:= 1 to 10 do x;=x+2;

D for i:= 1 to 5 do j:=j+1; i:=i+1;

Đáp án I/

 Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

II/ Đánh dấu [x] vào ô đúng hoặc sai tơng ứng trong các câu lệnh Pascal sau nếu sai sửa lại?

a. for i:=1 to 10 do; x:=x+2; x for i:=1 to 10 do x:=x+2;

b. for i:=10 to1 do x:=x+2; x for i:=1 to10 do x:=x+2;

c. for i:= 1 to 10 do x =x+2; x for i:= 1 to 10 do x:=x+2;

d. for i:= 1 to 5 do j:=j+1; i:=i+1; x for i:=1 to 5 do begin j:=j+1;

i:=i+1; end;

 Mỗi ý đúng cho 1 điểm

Ngày đăng: 02/07/2021, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w