1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kiem tra 15 phut Hinh hoc 9

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 455,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¾t t¹i mét ®iÓm trªn trôc tung... Hai d©y b»ng nhau c¨ng hai cung b»ng nhau..[r]

Trang 1

Họ và tên: Ngày kiểm tra: / /2010 Lớp :9A…

Tiết 12: Kiểm tra 15 phút

Môn: Hình học 9 Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề bài

Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất (trừ câu 1).

Câu 1: Quan sát hình 1 rồi điền vào chỗ trống các hệ thức thích hợp.

1) b2 =

2) c2 =

3) h2 =

4) a.h =

a1

b

h c'

a

b c

C B

A

H

H.1

Câu 2 : Trong hình 2

a) Sin bằng:

A AB

AC ; B

AC

AB ; C

AB

BC; D

AH HC

b) Cos bằng:

A AB

AC ; B

AC

AB ; C

AB

BC; D

AC BC

c) tg bằng:

A AH

AC ; B

AC

AB ; C

AH

CH ; D

AC BC

d) cotg bằng:

A CH

AH ; B

CH

AC ; C

AB

BC ; D

AC BC

C

B H

A

H.2

Câu 3: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A tg = sin

cos

 ; B cotg = sin

cos

 ; C tg =

sin

cos

 ; D Cả ba trờng hợp trên

Câu 4: Cho     90 0 ; Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin   cos ; B tg cotg  1; C sin   cos   1; D sin2  cos 2   1

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5cm ; C = 300 , cạnh AB bằng:

A 25cm B 2,5cm C 2 5cm D 5cm

Câu 6: Trong hình 3 Số đo y là :

A 5 C -5

B 5 D - 5 y 4

1

H.3

ĐáP áN + BIểU ĐIểM

Môn: Hình học 9 Câu 1 (2 điểm), mỗi ý 0,5 điểm

Trang 2

1) b2 = a.b’ 2) c2 = a.c’ 3) h2 = b’.c’ 4) a.h =b.c

Từ câu 2 đến câu 6 mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Họ và tên :Thùng Thi Mùi Ngày kiểm tra: / /2008 Lớp :9A1

Kiểm tra 15 phút (Bài 1) (Đề 1) Môn: Hình học 9

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề bài

I Trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất (trừ câu 1).

Câu 1: Quan sát hình 1 rồi điền vào chỗ trống các hệ thức thích hợp.

Trang 3

1) b2 =

2) c2 =

3) h2 =

4) a.h =

a1

b

h c'

a

b c

C B

A

H

H.1

Câu 2 : Trong hình 2

a) Sin bằng:

A AB

AC ; B

AC

AB ; C

AB

BC; D

AH HC

b) Cos bằng:

A AB

AC ; B

AC

AB ; C

AB

BC; D

AC BC

c) tg bằng:

A AH

AC ; B

AC

AB ; C

AH

CH ; D

AC BC

d) cotg bằng:

A CH

AH ; B

CH

AC ; C

AB

BC ; D

AC BC

C

B H

A

H.2

Câu 3: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A tg = sin

cos

 ; B cotg = sin

cos

 ; C tg =

sin

cos

 ; D Cả ba trờng hợp trên

Câu 4: Cho     90 0 ; Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin   cos ; B tg cotg  1; C sin   cos   1; D sin2  cos 2   1

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5cm ; C = 300 , cạnh AB bằng:

A 25cm B 2,5cm C 2 5cm D 5cm

Câu 6: Trong hình 3 Số đo y là :

A 5 C -5

B 5 D - 5 y 4

1

H.3

Đáp án - Biểu điểm

(Đề 1) Câu 1(2 điểm)

1) b2 = a.b'

2) c2 = a.c'

3) h2 = b'.c'

4) a.h =b.c

Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 2a Câu 2b Câu 2c Câu 2d Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

Mỗi câu đúng đợc 1 điểm

Trang 4

Họ và tên : Ngày kiểm tra: / /2008 Lớp :

Kiểm tra 15 phút (Bài 1) (Đề 2) Môn: Hình học 9

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề bài

I Trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất (trừ câu 1).

Câu 1: Quan sát hình 1 rồi điền vào chỗ trống các hệ thức thích hợp.

1) ac' =

2) ab' =

3) ah =

4) b'c' =

a1

b

h c'

a

b c

C B

A

H

H.1

Câu 2 : Trong hình 2

a) Sin  bằng:

A AB

BC; B

AB

AC ; C

AC

AB ; D

AH HC

b) Cos  bằng:

A AB

AC ; B

AC

BC C

AC

AB ; D

AB

BC ;

c) tg  bằng:

A AH

AC ; B

AH

CH ; C

AC

AB ; D

AC BC

d) cotg  bằng:

A CH

AC ; B

AB

BC; C

AC

BC ; D

CH AH

C

B H

A

H.2

Câu 3: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A tg  = sin

cos

 ; B cotg = sin

cos

 ; C cotg .tg = 1; D Cả ba trờng hợp trên

Trang 5

Câu 4: Với góc nhọn  Tính chất nào sau đây là sai ?

A tg

sos

sin

 ; B cotg   1 tg ; C sin 2   cos  2  1 ; D tg cotg  1

Câu 5: Trong hình 3 số đo x là:

A 48 B 4,8

C 48 D Một số khác.

x

10

8 6

H.3

Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 10cm ; C = 30 0 , cạnh AB bằng:

A 5cm B 4cm C 3cm D 5 cm

-Đáp án - Biểu điểm

(Đề 2) Câu 1(2 điểm)

1) c2

2) b2

3) b.c

4) h2

Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 2a Câu 2b Câu 2c Câu 2d Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

Mỗi câu đúng đợc 1 điểm

Trang 6

A 5 B -5

C 5 D - 5

y

4 1

H.3

3- Trong h×nh 3 sin 450 b»ng :

A a 2 ; B

2

a

C 2 ; D

2

2

© a

C B

A

H.3

II Tô luËn (5 ®iÓm)

Bµi lµm

Trang 7

Họ và tên : Ngày kiểm tra: / /2009 Lớp :

Bài 1 Kiểm tra 15 phút

Môn: Đại số 9 Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề bài

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1- 20 bằng :

Trang 8

A 2 5 B 5 2 C 4 5 D 10

2- Để 3 x 2 xác định thì :

A

2

3

x B

2

3

x C

3

2

x D

3

2

x

3- Để 16x = 8 thì x bằng :

A 2 B 3 C 4 D Một số khác 4- Rút gọn biểu thức

3 2

3 2

 ta đợc

A 2  3 B (  2 3 ) 2 C (  2 3 ) D (  2 3 ) 2

5- Khai phơng biểu thức 9 25

:

A 5

10 B

9

10 C 6

5

D

5 6

Câu 2 : Rút gọn các biểu thức

a 2  8  50

b ( 28 2 3   7) 7  8

Bài làm

Họ và tên : Ngày kiểm tra: / /2008 Lớp :

Bài 2: Kiểm tra 15 phút Môn: Hình học 9 Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề bài

I - Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1- Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng ta xác định đợc mấy đờng tròn :

A 1 B 2 C 3 D Vô số đờng tròn

2- Qua ba điểm thẳng hàng ta xác định đợc mấy đờng tròn :

A 1 B 2 C 3 D Không có đờng tròn nào

3- Tâm của đờng tròn ngoại tiếp là tam giác là giao điểm của:

A Ba đờng trung trực B Ba đờng cao

C Ba đờng phân giác D Ba đờng trung tuyến

4- Trong hai dây của đờng tròn

A Dây lớn hơm thì gần tâm hơn

B Dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn

C Hai dây bằng nhau thì khoảng cách đến tâm bằng nhau

D Tất cả các ý trên đều đúng

II - Tự luận

Câu 1 : Xác định vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn cho biết số giao điểm

t-ơng ứng trong mỗi trờng hợp sau :

Câu 2 : Cho đờng tròn tâm O, bán kính 5cm ; dây AB bằng 8 cm Tính khoảng cách

từ tâm O đến dây AB

Bai làm

Trang 9

Họ và tên : Poòng Văn Phủ Ngày kiểm tra: / /2008 Lớp 9A1

Bài 2 : Kiểm tra 15 phút

Môn: Đại số 9 Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề bài

I - Trắc nghiệm

1 Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng

A y = ax + b ; (a  0) B y = ax2 + b ; (a  0)

C y = x (ax + b) ; (a  0) D y=

x

a

+ b ; (a  0)

2 Các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất :

A y = x (x+ 1) B y = 3(x- 1) + 2

C y= 3x2 - 2 D y = 0x + 3

3 Hàm số y = ax + b (a  0) đồng biến khi:

A a > 0 B a  0 C a < 0 D a  0

4 Hai hàm số bậc nhất y1 = 5x + 3 và y2 = - 3x + 1 khẳng định nào sau đây là đúng ?

A y1 đồng biến và y2 nghịch biến B y1 nghịch biến và y2 đồng biến

C y1 và y2 đều đồng biến D y1 và y2 đều nghịch biến

5 Đồ thị của hai hàm số y = 2x + 3 và y = 3x + 2 là hai đờng thẳng :

A Song song B Cắt nhau

C Trùng nhau D Cắt tại một điểm trên trục tung

6 Để đồ thị của hàm số y = ax + 3 song song với đờng thẳng y = 2x - 1 thì giá trị của

a bằng:

A 2 B 3 C - 2 D - 3

II - Tự luận

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 4

b) Tìm giá trị của a biết rằng đồ thị của hàm số y = ax + 1 đi qua điểm A(1 ; 3)

Bài làm

Họ và tên : Ngày kiểm tra: / /2008 Lớp 9A1

Kiểm tra 15 phút (Bài 1)

Môn: Đại số 9 Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 10

Đề bài

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 16 bằng :

A - 4 B 4 C 4 D - 4

2 Để x 1 xác định thì :

A x = 1 B x 1 C x 1 D x 1

(y  3) bằng :

A y - 3 B 3 - y C.(y - 3)(3 - y) D y  3

4 (1  3) 2 bằng:

A 1  3 B 3 1  2 C 3 1  D Một giá trị khác

5 Kết quả của phép tính 45

5 bằng:

A 9 B -9 C -3 D 3

6 Để 3x  1 4 thì x bằng:

A 5 B -5 C - 5 D 5

Câu 2 : Rút gọn các biểu thức

a 8 3 2   50

b ( 28 2 3   7) 7  84

Bài làm

Họ và tên : Ngày kiểm tra:10/12/2009 Lớp 9A1

Kiểm tra 15 phút (Bài 1) Môn: Tự chọn toán 9 Điểm Lời phê của thầy giáo

Đề bài

Chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất rồi điền vào bảng.

Câu 1: 25 bằng :

A - 5 B 5 C 5 D - 5

Câu 2: Để x 1 xác định thì :

A x = 1 B x 1 C x 1 D x 1

Câu 3: (y  3) 2 bằng :

A y - 3 B 3 - y C.(y - 3)(3 - y) D y  3

Câu 4: 2

(1  5) bằng:

A 1  5 B 5 1  2 C 5 1  D Một giá trị khác

Câu 5: Kết quả của phép tính 45

5 bằng:

A 9 B -9 C -3 D 3

Câu 6: Để 3x  1 4 thì x bằng:

A 5 B -5 C - 5 D 5

Câu 7: Kết luận nào sau đây là đúng ?

Trang 11

A tg = sin

cos

 ; B cotg = sin

cos

 ; C tg =

sin

cos

 ; D Cả ba trờng hợp trên

Câu 8: Cho     90 0 ; Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin   cos ; B tg cotg  1; C sin   cos   1; D sin2  cos 2   1

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 6cm ; C = 300 , cạnh AB bằng:

A 2cm B 3cm C 2 6cm D 3 6cm

Câu 10: Trong hình vẽ, số đo y là :

A 5 C -5

B 5 D - 5

y

4 1

Bài làm

-Họ và tên : Ngày kiểm tra:10/12/2009 Lớp 9A2

Kiểm tra 15 phút (Bài 2) Môn: Tự chọn toán 9 Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề bài

Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu 1: Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng

A y = ax + b ; (a  0) B y = ax2 + b ; (a  0)

C y = x (ax + b) ; (a  0) D y=

x

a

+ b ; (a  0)

Câu 2: Các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất :

A y = x (x+ 1) B y = 3(x- 1) + 2

C y= 3x2 - 2 D y = 0x + 3

Câu 3: Hàm số y = ax + b (a  0) đồng biến khi:

A a > 0 B a  0 C a < 0 D a  0

Câu 4: Hai hàm số bậc nhất y1 = 5x + 3 và y2 = - 3x + 1 khẳng định nào sau đây là

đúng ?

A y1 đồng biến và y2 nghịch biến B y1 nghịch biến và y2 đồng biến

C y1 và y2 đều đồng biến D y1 và y2 đều nghịch biến

Câu 5: Đồ thị của hai hàm số y = 2x + 3 và y = 3x + 2 là hai đờng thẳng :

A Song song B Cắt nhau

C Trùng nhau D Cắt tại một điểm trên trục tung

Câu 6: Để đồ thị của hàm số y = ax + 3 song song với đờng thẳng y = 2x - 1 thì giá

trị của a bằng:

A 2 B 3 C - 2 D - 3

Câu 7: Qua 3 điểm không thẳng hàng ta xác định đợc mấy đờng tròn?

A 1 B 2 C 3 D Không có đờng tròn nào

Câu 8: Câu phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh hai cung hoặc hai dây trong

một đờng tròn ?

Trong một đờng tròn:

A Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau

B Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau

Trang 12

C Dây lớn hơn căng cung lớn hơn và ngợc lại

D Cả ba trờng hợp trên

Câu 9: Tại sao đờng thẳng không cắt đờng tròn tại 3 giao điểm ?

A Vì đờng tròn không đi qua 3 điểm thẳng hàng

B Vì đờng thẳng không đi qua 3 điểm thẳng hàng

C Vì đờng thẳng có thể đi qua 3 điểm thẳng hàng

D Vì đờng thẳng và đờng tròn đều không thể đi qua 3 điểm thẳng hàng

Câu 10: Cho đờng tròn (O, 5cm), đờng thẳng a cách điểm O một khoảng 6cm Vị trí

tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn là:

A Cắt nhau B Tiếp xúc

C Không giao nhau D Không thể xác định chính xác đợc

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 16 bằng :

A - 4 B 4 C 4 D - 4

2 Để x 1 xác định thì :

A x = 1 B x 1 C x 1 D x 1

3 (y  3) 2 bằng :

A y - 3 B 3 - y C.(y - 3)(3 - y) D y  3

(1  3) bằng:

A 1  3 B 3 1  2 C 3 1  D Một giá trị khác

5 Kết quả của phép tính 45

5 bằng:

A 9 B -9 C -3 D 3

6 Để 3x  1 4 thì x bằng:

A 5 B -5 C - 5 D 5

Câu 2 : Rút gọn các biểu thức

a 8 3 2   50

b ( 28 2 3   7) 7  84

Bài làm

Ngày đăng: 05/05/2021, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w