1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BAI 28 VUNG TAY NGUYEN

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ - Bắc, Đông giáp Duyên hải Nam Trung Bộ.. - Nam giáp Đông Nam Bộ.[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN

DỰ GIỜ VỚI LỚP 9A4 TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

GV : ĐẶNG VĂN HUYÊN

Trang 3

Những hình ảnh trên làm em liên Tưởng đến vùng kinh tế nào ở

nước ta ?

Hãy trình bày những hiểu

Biết cơ bản của em về vùng đất

và con người nơi đây ?

Trang 4

VÙNG TÂY NGUYÊN

TiÕt 30-Bài 28:

Trang 5

- Cỏc tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk,

Đắk Nụng và Lõm Đồng

- Diện tớch: 54 475 km2 chiếm 16,5% cả

nước

- Dân số :4,4 triệu ng ời (năm 2002 ).

I Vị trớ địa lớ và giới hạn lónh thổ

- Bắc, Đụng giỏp Duyờn hải Nam Trung Bộ

- Nam giỏp Đụng Nam Bộ

- Tõy giỏp Hạ Lào và Đụng Bắc Campuchia

- Là vựng duy nhất khụng giỏp biển

Dựa vào thụng tin SGK cho biết:

- Tõy Nguyờn bao gồm cỏc tỉnh nào? -Diện tớch là bao nhiờu?

-Dân số bao nhiêu triệu ng ơì ?

Quan sỏt hỡnh 28.1, xác định:

-V ị trí địa lý và giới hạn c a ủ

Tõy Nguyờn ?

Trang 6

- Các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk,

Đắk Nông và Lâm Đồng

- Diện tích: 54 475 km2 chiếm 16,5% cả

nước

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

- Bắc, Đông giáp Duyên Hải Nam Trung Bộ

- Nam giáp Đông Nam Bộ

- Tây giáp Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia

- Là vùng duy nhất không giáp biển

* Ý nghĩa: gần vùng Đông Nam Bộ có kinh

tế phát triển và là thị trường tiêu thụ sản phẩm, có mối liên hệ với Duyên hải Nam Trung Bộ, mở rộng quan hệ với Lào và

Campuchia, có vị thế chiến lược quan trọng

về kinh tế, an ninh

Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng.

Trang 7

So với các vùng đã học, vị trí của Tây Nguyên

 Cầu nối giữa Việt Nam – Lào – Campuchia.

 Lợi thế về độ cao

 Nhiều cơ hội liên kết trong khu vực

 Nhiều điều kiện để giao lưu kinh tế - văn hoá trong và ngoài nước

 Kiểm sát được toàn bán đảo Đông Dương.

Trang 8

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên

thiên nhiên

1 Đặc điểm

- Có địa hình cao nguyên xếp tầng (Kon

Tum, Plâyku, Đắk Lắk, Mơ Nông, Lâm Viên,

Di Linh)

- Là nơi bắt nguồn của các dòng sông chảy

về các vùng lãnh thổ lân cận:

+ sông Ba (388km)  Duyên hải Nam

Trung Bộ (Phú Yên)  biển

+ sông Đồng Nai: CN Lâm Viên  các CN

 Đông Nam Bộ

+ sông Xê Xan: khối núi Kon Tum 

Campuchia

+ sông Xrê Pôk: CN Đắk Lắk  Đông Bắc

Campuchia  sông Mê Kông

- Nhiều tài nguyên thiên nhiên

Xê Xan

Xrê Pôk

Đồng Nai Ba

Xác định trên bản đồ, vị trí

các cao nguyên.

- Xác định trên bản đồ, vị trí

các dòng sông.

- Cho biết nơi bắt nguồn và chúng

chảy về đâu?

Tìm các quặng khoáng sản.

Trang 9

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên

thiên nhiên

2 Thuận lợi:

- Tài nguyên thiên nhiên phong phú thuận

lợi để phát triển kinh tế đa ngành:

+ Đất badan nhiều nhất cả nước

+ Rừng tự nhiên còn khá nhiều

+ Khí hậu cận xích đạo

+ Trữ năng thuỷ điện khá lớn

+ Khoáng sản có bôxít với trữ lượng lớn

- Tài nguyên du lịch hấp dẫn với khí hậu

cao nguyên mát mẻ, phong cảnh đẹp

3 Khó khăn:

- Mùa khô kéo dài  thiếu nước, nguy cơ

cháy rừng cao

- Tài nguyên rừng bị suy giảm

- Vấn đề cấp bách là bảo vệ tài nguyên

Quan sát hình 28.1, xác định các

nhà máy thuỷ điện.

4

Quan sát hình 28.1, xác định các

Vườn quốc gia.

BIỆT ĐIỆN HỒ LẮK

DINH BẢO ĐẠI

Trang 10

Nguồn nước ở Tây Nguyên dồi dào

HỒ TUYỀN LÂM

THUỶ ĐIỆN Y-A-LY

HỒ ĐƠN DƯƠNG

HỒ LẮK

THÁC ĐRÂY-SÁP

SÔNG KRÔNG ANA

BIỂN HỒ

THUỶ ĐIỆN ĐRÂY HLINH

HỒ THAN THỞ

Trang 11

CÂY CÔNG NGHIỆP Ở TÂY NGUYÊN

DÂU TẰM

Trang 12

RỪNG Ở TÂY NGUYÊN

RỪNG KON KA KINH RỪNG CÁT TIÊN RỪNG CHƯ MOM RÂY

Trang 13

III Đặc điểm dân cư, xã hội

1 Đặc điểm:

- Dân số: 4,4 triệu (2002)

- Địa bàn cư trú dân tộc ít người (Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Mnông, Cơ-ho,…chiếm 30%)

- Phân bố không đều, đây là vùng thưa dân nhất nước ta

- MĐDS thấp nhất cả nước 81 người/km2 (2002), có dân nhập cư lớn

- Dân tộc Kinh phân bố ở các đô thị, ven đường giao thông, các nông lâm trường

2 Thuận lợi:

3 Khó khăn:

3 Khó khăn:

- Thiếu lao động, trình độ lao động chưa cao

- Tỉ lệ hộ nghèo quá cao

- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

 Đời sống dân cư xã hội của vùng còn nhiều khó khăn nhưng đang được cải thiện

1 2

Dựa vào SGK cho biết:

- Dân số T©y Nguyªn là bao nhiêu?

- Gồm các dân tộc gì là chủ yếu?

- Đặc điểm phân bố dân cư ở TN.

- Người Kinh chủ yếu sống ở đâu.

Dựa vào bảng 28.2, cho biết Tây Nguyên có những thuận lợi và khó khăn gì?

BANA

CƠHO

Trang 14

Người Tây Nguyên để lại một kho tàng văn hoá

Trang 15

Kết luận ( SGK – 105 ).

* Bài tập 3 ( SGK – 105 ).

GV : cho hs xác địnhyêu cầ bài tập.

GV : Hướng dẫn

HS : Vẽ biểu đồ.

Trang 16

DẶN DÒ

Ngày đăng: 01/07/2021, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w