Câu 3: 2,0đ Thực hiện dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học, ghi rõ điều kiện phản ứng.. a Viết phương trình phản ứng xảy ra.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 - 2012
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9
Phi kim mối quan hệ giữa
các chất vô cơ
Mêtan và tính toán hoá học 5a(1,0đ) 5b,c (2,0đ) 1 (3,0đ)
Mối liên hệ giữa etylen
rượu và etylic và axit axêtic
3 (2,0đ)
(3,0đ)
0,7 (2,0đ) 5
(10,0đ)
ĐỀ KIỂM TRA HÓA 9 ĐỀ: 1
Câu 1: (1,0đ) Cho các cặp chất sau H2SO4 và K2CO3; MgCO3 và HCl; Viết PTHH xãy ra (nếu có)
Câu 2: (2,0đ) Etylen và axêtylen đều có liên kết đôi trong phân tử chúng đều tham gia
phản ứng cháy và cộng brôm Viết phương trình hóa học để minh họa
Câu 3: (2,0đ) Thực hiện dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học, ghi rõ điều
kiện phản ứng
C2H4 (1) C2H5OH (2) CH3COOH (3) CH3COOC2H5 (4) CH3COONa
Câu 4: (2,0đ) Viết phương trình phản ứng thể hiện tính chất hóa học của benzen.
Câu 5: (3,0đ) Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lit metan, tạo ra CO2 và nước
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng CO2 sinh ra
c) Tính thể tích không khí tham gia biết ôxi chiếm 20% thể tích không khí (biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
ĐÁP ÁN HÓA HỌC 9 Câu 1: (1,0đ) Những cặp chất có thể tác dụng được với nhau là :
H2SO4 và K2CO3 (0,5đ) MgCO3 và HCl (0,5đ)
Câu 2: (2,0đ) C2H4 + 3O2 t0 2CO2 + 2H2O (0,5đ)
C2H4 + Br2 C2H4Br2 (0,5đ)
C2H2 + O2 2CO2 + 2H2O (0,5đ)
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 (0,5đ)
Câu 3:(2,0đ) C2H4 + H2O axit C2H5OH (0,5đ)
C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O (0,5đ)
H2SO4đ2t0
C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O (0,5đ)
Trang 2
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH (0,5đ)
Câu 4: phản ứng cháy với ôxi
2C6H6 + 15O2 ⃗t0 12CO2 + 6H2O (0,5đ)
Phản ứng thế với dung dịch brom:
C6H6 + Br2 ⃗ Fe C6H5Br + HBr (0,5đ)
Phản ứng cộng với hiđrô ; clo
C6H6 + 3H2 ⃗ Ni C6H12(0,5đ)
C6H6 + Cl2 ⃗ as C6H6Cl6 (0,5đ)
Câu 5:
a) Số mol mêtan:
nCH4= 5,6
22 , 4=0 ,25 mol (0,5đ)
CH4 + 2O2 ⃗t0 CO2 + 2H2O (0,5đ)
1 mol 2 mol 1 mol
0,25 mol 0,5 mol 0,25 mol (0,5đ)
b) Khối lựong CO2 sinh ra:
mCO2=0 ,25 44=11 (g) (0,5đ)
c) Thể tích không khí tham gia
V O2=0,5 22 , 4=11, 2 (lit) (0,5đ)
⇒ VKK=11, 2
20 100=56 (lit) (0,5đ)
ĐỀ: 2
Câu 1: (1,0đ) Cho các cặp chất sau ; BaCl2 và Na2CO3; MgCO3 và HCl Viết PTHH xãy
ra (nếu có)
Câu 2: (2,0đ) CH4 và C2H6 đều có liên kết đơn trong phân tử chúng đều tham gia phản ứng cháy và thế với clo Viết phương trình hóa học để minh họa
Câu 3: (2,0đ) Thực hiện dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học, ghi rõ điều
kiện phản ứng
C2H4 (1) C2H5OH (2) CH3COOH (3) CH3COOC2H5 (4) CH3COOK
Câu 4: (2,0đ) Viết phương trình phản ứng thể hiện tính chất hóa học của Etilen
Câu 5: (3,0đ) Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit Etilen, tạo ra CO2 và nước
d) Viết phương trình phản ứng xảy ra
e) Tính khối lượng CO2 sinh ra
f) Tính thể tích không khí tham gia biết ôxi chiếm 20% thể tích không khí (biết các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
ĐÁP ÁN HÓA HỌC 9 Câu 1: (1,0đ) Những cặp chất có thể tác dụng được với nhau là :
BaCl2 và Na2CO3(0,5đ) MgCO3 và HCl (0,5đ)
Câu 2: (2,0đ) CH4 + 2O2 t0 CO2 + 2H2O (0,5đ)
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl(0,5đ) 2C2H6 + 7O2 4CO2 + 6H2O (0,5đ)
C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl(0,5đ)
Trang 3Câu 3:(2,0đ) C2H4 + H2O axit C2H5OH (0,5đ)
C2H5OH + O2 men giấm CH3COOH + H2O (0,5đ)
H2SO4đ2t0
C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O (0,5đ)
CH3COOC2H5 + KOH CH3COOK + C2H5OH (0,5đ)
Câu 4: phản ứng cháy với ôxi
C2H4 + 3O2 ⃗t0 2CO2 + 2H2O (0,5đ)
Phản ứng cộng với dung dịch brom:
C2H4 + Br2 ❑⃗ C2H4Br2 (0,5đ)
Phản ứng trùng hợp
Câu 5:
d) Số mol Etilen:
n C2H4
❑ =11,2
22, 4=0,5 mol (0,5đ)
C2H4 + 3O2 ⃗t0 2CO2 + 2H2O (0,5đ)
1 mol 3mol 2mol
0,5 mol 1,5 mol 1 mol (0,5đ)
e) Khối lựong CO2 sinh ra:
mCO2= 44=44 (g) (0,5đ)
f) Thể tích không khí tham gia
V O2=1,5 22 , 4=33 ,6 (lit) (0,5đ)
⇒ VKK=33 ,6
20 .100=¿ 168(lit) (0,5đ)