1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De cuong on tap hoc ki II

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b./ Tính tỉ số phần trăm số học sinh được xếp hạnh kiểm trung bình so với số học sinh của cả lớp.. Số học sinh yếu chiếm 12 số học sinh cả lớp.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 6

Dạng 1Thực hiện phép tính

Bài 1 : Thực hiện phép tính :

a 35+ 4

15 b. − 35 + 5

7 c 56:−7

12 d.

− 21

24 :

−14

8

e. 45:− 8

15 f 35+−7

4 g 125 − − 7

6 h.

− 15

16 .

8

− 25

Bài 2 : Tính nhanh :

a 6 45(12

3+3

4

5) b 6 57(13

4+2

5

7) c 7 59(23

4+3

5

9) d 7 115 (23

7+3

5

11)

e − 35 .5

7+

−3

5 .

3

7+

− 3

5 .

6

7 f. 13.4

5+

1

3.

6

5

4

3

g 194 .−3

7 +

−3

7 .

15

19+

5

7 h 59. 7

13+

5

9.

9

13

5

9.

3 13

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a)

6

5

  

1 3

2

   

  

 ; c) 35+(

2

1

11 11

   

  

 ; e)

17 25 4

13 101 13

  

: 5 ( 2)

7 8  16  g)

(7 )

 

7 24 7

31 17 31

 

  

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a)

17 2 11 4 20

13 135 31 13 31

b)

5 3 4 20 2 21

8 17 18 17 9 56

c)

12 11 17 11 12

1

e)

2 6 1 9 1

11 7 2 11 7

   

f)

8 4 2 17 27

19 21 5 21 19

g)

2 8 17

15 15 15

 

 

h)

1 2 5

3 5 2

 

i)

1 3 5

2 8 9

 

k)

13 17 7

30 45 18

 

m)

5 4 11

12 9 6

 

7 24 7

31 17 31

 

o)

    p)

5 16 16 15

r) − 59 + 8

15+

− 2

11 +

4

− 9+

7

15 ; s) 135 +−5

17 +

− 20

41 +

8

13+

− 21

41 ; u) 15+−2

9 +

− 7

9 +

4

5+ 16

17

Trang 2

l) 3 52 + 2

5 7+

2

7 9+

2

9 11+

2 11.13+

2

13 15

t) 3 52 + 2

5 7+

2

7 9+ .+

2

99 101

Bài 4: Thực hiện phép tính:

2

2 0

Dạng 2 Tìm x

Bài 5: Tìm x, biết:

a)

4 x5; b) 7 2x 

2

3 4

d)

.

3 3 x3 e)

2x  3 4; g) 43x +

3

2=

5

6 h)

5 1 : 0.2

4 4 x

Bài 6 : Tìm x biết :

a 45+x=2

3 b 34− x=1

3 c − 56 − x =2

3 d.

x −5

9=

−2

3

e

¿ 1

2x+

3

4=

−3

10

¿

f 122

3x=

7

12 g 34 x+1

5=

1

6 h.

3

8

1

6x =

1

4

Bài 7 Tìm x biết:

a)

3

2 2x 3 b)

1 2

3 3 x 

Trang 3

e)

:

1 1

43 x 

Bài 8

)1 5 3

b x   cx   dx 

e x   f   x     g x   h   x    

i) |x – 3| = 6 k) 12 - |x| = 8

l x    m   x 

Dạng 3 Các bài toán giải

Câu 1: Lớp 6A có 45 học sinh Trong học kì I vừa qua, số học sinh giỏi chiếm

1

lớp,

2

bình của lớp 6A?

Bài 2: Ở một lớp 6 của một trường THCS cuối học kỳ I, có

11

khá và tốt Số học sinh còn lại xếp loại hạnh kiểm trung bình là 12 em

a./ Tính số học sinh lớp 6 của trường THCS trên

b./ Tính tỉ số phần trăm số học sinh được xếp hạnh kiểm trung bình so với số học sinh của

cả lớp

Bài 3: Một lớp học có 48 học sinh gồm bốn loại : giỏi, khá, trung bình, yếu Số học sinh giỏi

chiếm

1

1

bình bằng

2

a) Tính số học sinh mỗi loại

b) Tính tỉ số % của số học sinh trung bình so với học sinh cả lớp

Bài 4: Lớp 6A có 40 học sinh Sơ kết Học kỳ I gồm có ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình Số

a ) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A

b ) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp

Bài 5: Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng

1

bình bằng 300% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá

a Tính số học sinh mỗi loại

b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại

Trang 4

Bài 6: Hoa làm một số bài toán trong ba ngày Ngày đầu bạn làm được

1

bạn làm được

3

nhiêu bài?

xăng đó Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít xăng ?

bình bằng 25% số học sinh cả lớp , còn lại là học sinh khá Tính số học sinh khá của lớp

Bài 10 : Ba lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học

Hình học

Bài 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot và Oy sao cho xOt = 300,

xOy = 600

a Tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

b Tính góc tOy? So sánh xOttOy?

Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

a) Trong 3 tia Ox; Oy; Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) So sánh góc xOy và góc yOz ?

c) Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?

Bài 3 ; Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔy = 600 , xÔz = 1200

a Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?

b Tính yÔz ?

c Tia Oy có là tia phân giác của góc xOz không ? vì sao ?

d Gọi Ot là tia phân giác của yÔz Tính xÔt ?

Bài 4 ; Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔt = 400 , xÔy = 800

a Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?

b Tính yÔt ?

c Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? vì sao ?

d Gọi Oz là tia phân giác của yÔt Tính xÔz ?

Bài 5: Cho hai góc kề bù xOy và yOz Biết xOy = 1200

a) Tính số đo yOz b) Gọi Ot là tia phân giác của góc yOz Tính số đo góc xOt

Bài 6: Cho hai góc kề bù xOyyOz Biết xOy  500

a) Tính số đo góc yOz

b) Vẽ Ot là tia phân giác của góc yOz, tính số đo góc xOt

Trang 5

Bài 7: Cho hai góc kề bù xOyyOz Biết xOy  800

a) Tính số đo góc yOz ?

b) Gọi Om là tia phân giác của góc xOy Tính số đo của góc mOz ?

Bài 8: Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Oz sao cho yOz= 600

a Tính số đo góc zOx?

có phụ nhau không? Giải thích?

Bài 9: Cho góc bẹt xOy, vẽ tia Ot sao cho yOt 600

a Tính số đo góc xOt?

nhau không? Có phụ nhau không? Giải thích?

Dạng bài điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng

1) Hình gồm hai tia chung gốc Ox, Oy được gọi là

2) Góc bẹt có số đo là

3) Đường tròn tâm O bán kính 5 cm là hình gồm các điểm cách O

4) Góc RST có đỉnh là , có hai cạnh là

5) Tia Oz là tia phân giác của góc xOy khi

6) Tam giác IKM là

7) Hình tạo thành bởi

được gọi là tam giác TIR 8) Góc vuông là

9) Góc nhọn là

10) Góc tù là

11) Hai góc phụ nhau là

12) Hai góc bù nhau là

13) Hai góc kề bù là

14) Bất kì đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là

15) Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau

Câu 1 Kết luận nào sau đây là đúng?

1800

Câu 2 Cho hai góc bù nhau, trong đó có một góc bằng 350 Số đo góc còn lại sẽ là:

A 650 B 550 C 1450 D 1650

Câu 3 Cho hai góc A, B phụ nhau và B-A 20   0 Số đo góc A bằng bao nhiêu?

A 350 B 550 C 800 D 1000

Ngày đăng: 01/07/2021, 13:55

w