1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra DS 7 tiet 50 co MTDABD

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn: Đại số 7 I Môc tiªu: - Kiểm tra và đánh giá việc nắm kiến thức về thống kê của học sinh - Kiểm tra và đánh giá kỹ năng làm bài tập của học sinh về: Lập bảng tần số, tính số trung bì[r]

Trang 1

Tiết 50 kiểm tra 1 tiết (Tuần 24)

Mụn: Đại số 7

- Kiểm tra và đánh giá việc nắm kiến thức về thống kê của học sinh

- Kiểm tra và đánh giá kỹ năng làm bài tập của học sinh về: Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng, vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tìm mốt của dấu hiệu,

II) Nội dung:

MA TRẬN:

Chủ đề chớnh

Cỏc mức độ cần đỏnh giỏ Tổng số

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

1) Cỏc khỏi niệm về

thống kờ: Số liệu, dấu

hiệu, cỏc giỏ trị

Số cõu 1

0.5

2 1

1 0.5

2

Điểm 2) Bảng tần số- Mốt

Số cõu 1

0.5

2 2

3

2,5

Điểm

3)Số trung bỡnh cộng

0.5

1 2

2

2,5

Điểm

4)Biểu đồ - Nhận xột

2,5

1 0,5

2

3

Điểm

Tổng số

2 1

2

1

2

1

3

4,5

2

2,5

11

10

Trang 2

PHềNG GD&ĐT LĂK ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Thời gian: 45 phỳt Câu 1 (3 điểm)

1 Nêu các bớc tính số trung bình cộng của một dấu hiệu?

2 Điểm thi giải bài toán nhanh của 20 học sinh lớp 7A đợc cho bởi bảng sau:

Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau đây:

a) Số các giá trị của dấu hiệu là:

A) 16 B) 18 C) 20 D) 30 b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A) 7 B) 8 C) 20 D) 25

c) Tần số học sinh có điểm 7 là:

A) 3 B) 4 C) 5 D) 6

d) Giá trị có tần số cao nhất là:

Câu 2: (7 điểm) Số cân nặng của 20 bạn học sinh (tính tròn đến kg) của một lớp đợc ghi lại nh sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Thời gian: 45 phỳt Câu 1 (3 điểm)

1 Nêu các bớc tính số trung bình cộng của một dấu hiệu?

2 Điểm thi giải bài toán nhanh của 20 học sinh lớp 7A đợc cho bởi bảng sau:

Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau đây:

b) Số các giá trị của dấu hiệu là:

A) 16 B) 18 C) 20 D) 30 b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A) 7 B) 8 C) 20 D) 25

c) Tần số học sinh có điểm 7 là:

A) 3 B) 4 C) 5 D) 6

d) Giá trị có tần số cao nhất là:

Câu 2: (7 điểm) Số cân nặng của 20 bạn học sinh (tính tròn đến kg) của một lớp đợc ghi lại nh sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 3

Đáp án và biểu điểm:

Câu 1 (3 điểm)

1) Trả lời nh SGK 1 điểm

2)

a) Số các giá trị của dấu hiệu là: C) 20 0,5 điểm

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A) 7 0,5 điểm

c) Tần số học sinh có điểm 7 là B) 4 0,5 điểm d) Giá trị có tần số cao nhất là: C) 9 0,5 điểm Câu 2 (7 điểm)

a) Dấu hiệu là số cân nặng của mỗi bạn 1 điểm

b) Bảng tần số:

1,5 điểm

Số cân (x) 28 30 31 32 36 45

Nhận xét: Ngời nhẹ nhất: 28 kg 0,5 điểm

Ngời nặng nhất: 45 kg

Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng từ 30kg -> 32kg

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

X 31,9kg 1,5 điểm

M 0 32

0,5 điểm

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng 2 điểm III) Nhận xét và đánh giá giờ kiểm tra:

Ngày đăng: 01/07/2021, 12:33

w